Bếch nghĩa là gì? ? Nghĩa, giải thích trong giao tiếp

TranHung

Bếch là gì? Bếch là từ lóng mạng xã hội diễn tả trạng thái kiệt sức, mệt rũ, xẹp lép hoặc yếu ớt về thể chất và tinh thần. Từ này xuất hiện nhiều trong giao tiếp giới trẻ với sắc thái hài hước, dễ thương. Cùng khám phá nguồn gốc, cách dùng và những tình huống “bếch” phổ biến nhất nhé!

Bếch nghĩa là gì?

Bếch nghĩa là trạng thái kiệt sức, mệt mỏi hoặc suy sụp cả về thể lực lẫn tinh thần. Đây là biến thể vui nhộn của từ “bẹp” trong tiếng Việt, thường xuất hiện trên mạng xã hội, đặc biệt trong giới trẻ.

Bạn đang xem: Bếch nghĩa là gì? ? Nghĩa, giải thích trong giao tiếp

Định nghĩa Bếch có thể hiểu theo nhiều nghĩa tùy ngữ cảnh:

Trong giao tiếp hàng ngày, bếch mô tả cảm giác “xẹp xuống” sau khi làm việc vất vả, học tập căng thẳng hoặc trải qua áp lực. Ví dụ: “Thi xong bếch luôn”, “Làm việc cả ngày bếch người ra”.

Trên mạng xã hội, bếch còn dùng để diễn tả trạng thái tinh thần suy sụp, chán nản hoặc “tụt mood” khi gặp chuyện không vui. Từ này mang sắc thái hài hước, tự châm biếm, giúp người nói giải tỏa căng thẳng.

Nguồn gốc và xuất xứ của Bếch

Nguồn gốc của “bếch” xuất phát từ từ “bẹp” trong tiếng Việt, vốn chỉ trạng thái xẹp lép, mất hơi. Giới trẻ thêm chữ “ch” để tạo âm thanh dễ thương, vui nhộn hơn khi chia sẻ cảm xúc.

Xem thêm : Nếu không là gì? ❓ Ý nghĩa, cách dùng Nếu không

Sử dụng bếch trong trường hợp muốn diễn tả sự mệt mỏi, kiệt sức một cách nhẹ nhàng, không quá nặng nề.

Bếch sử dụng trong trường hợp nào?

Bếch thường được dùng khi chia sẻ trạng thái mệt mỏi sau làm việc, học tập, tập thể dục hoặc khi tinh thần suy sụp, chán nản trong cuộc sống.

Các ví dụ, trường hợp và ngữ cảnh sử dụng Bếch

Dưới đây là những tình huống điển hình mà người ta hay dùng từ bếch:

Ví dụ 1: “Deadline dí liên tục, làm xong bếch cả người luôn.”

Phân tích ví dụ 1: Bếch diễn tả sự kiệt sức về thể chất sau áp lực công việc liên tục.

Ví dụ 2: “Hôm nay mood bếch quá, chẳng muốn làm gì cả.”

Phân tích ví dụ 2: Khái niệm bếch ở đây chỉ trạng thái tinh thần suy sụp, mất hứng thú với mọi thứ.

Xem thêm : Góa Phụ là gì? ? Nghĩa, giải thích trong xã hội

Ví dụ 3: “Tập gym hết 2 tiếng, về nhà bếch tới nơi rồi.”

Phân tích ví dụ 3: Sau hoạt động thể chất cường độ cao, cơ thể rơi vào trạng thái bếch - mệt rũ hoàn toàn.

Ví dụ 4: “Nghe tin buồn sáng nay, cả ngày bếch luôn không nói với ai.”

Phân tích ví dụ 4: Bếch thể hiện sự suy sụp tinh thần khi nhận tin không vui.

Ví dụ 5: “Thi rớt môn quan trọng, em bếch lắm rồi huhu.”

Phân tích ví dụ 5: Từ bếch dùng để chia sẻ cảm giác thất vọng, buồn bã một cách nhẹ nhàng, đáng yêu.

Dịch Bếch sang các ngôn ngữ

Tiếng Việt Tiếng Trung Tiếng Anh Tiếng Nhật Tiếng Hàn Bếch 累垮 (lèi kuǎ) Exhausted / Drained ヘトヘト (hetoheto) 녹초 (nokcho)

Kết luận

Bếch là gì? Đó là từ lóng diễn tả trạng thái kiệt sức, mệt mỏi cả thể chất lẫn tinh thần. Hãy dùng bếch để chia sẻ cảm xúc nhẹ nhàng hơn nhé!

Nguồn: https://www.thanglongwaterpuppet.orgDanh mục: Từ điển tiếng Việt