Khối C01 gồm những ngành nào, trường nào xét tuyển năm 2025?

TranHung

Khối C01, tổ hợp Toán, Ngữ văn, Vật lý là lựa chọn đặc biệt khi kết hợp cả tư duy logic và khả năng diễn đạt ngôn ngữ.

Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ Khối C01 gồm những môn nào, học ngành gì, trường nào tuyển chi tiết để bạn có quyết định chính xác cho tương lai.

Khối C01 gồm những ngành nào?

1. Khối C01 gồm những môn nào?

Khối C01 là tổ hợp Toán, Ngữ văn, Vật lý hiếm hoi bắt tay giữa tư duy logic và năng lực ngôn ngữ. Nhờ sự cân bằng đó, C01 mở ra nhiều lộ trình vào các nhóm ngành kỹ thuật, công nghệ, kinh doanh, quản lý, và một số ngành đặc thù tùy đề án từng trường.

Tổ hợp môn của khối C01

  • Toán học: Môn nền tảng rèn tư duy logic, phân tích và khả năng giải quyết vấn đề. Đây cũng là chìa khóa giúp thí sinh tiến xa trong các ngành kỹ thuật, công nghệ và kinh tế.
  • Ngữ văn: Môn tự luận duy nhất trong tổ hợp, đánh giá năng lực cảm thụ, diễn đạt và lập luận. Đây là lợi thế để học sinh C01 không chỉ giỏi tính toán mà còn có khả năng truyền đạt, trình bày rõ ràng.
  • Vật lý: Môn khoa học tự nhiên quan trọng, gắn liền với nhiều ngành kỹ thuật, công nghệ. Lý trong khối C01 giúp thí sinh khẳng định năng lực tư duy khoa học và khả năng ứng dụng thực tế.

2. Danh sách các trường tuyển sinh theo tổ hợp C01

a. Khu vực phía Bắc

TTMã trườngTên trườngKết quả1MHNTrường Đại học Mở Hà Nội3 ngành2DKKTrường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp22 ngành3DTZTrường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên2 ngành4CCMTrường Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội9 ngành5SDUTrường Đại học Sao Đỏ11 ngành6QHTTrường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội18 ngành7DMTTrường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội20 ngành8DQKTrường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội1 ngành9DDATrường Đại học Công nghệ Đông Á26 ngành10TLATrường Đại học Thủy Lợi25 ngành11DTKTrường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên22 ngành12PKATrường Đại học Phenikaa9 ngành13DTVTrường Đại học Lương Thế Vinh7 ngành14DDNTrường Đại học Đại Nam28 ngành15THPTrường Đại học Hải Phòng18 ngành16DTCTrường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên24 ngành17XDATrường Đại học Xây dựng Hà Nội36 ngành18NTUTrường Đại học Nguyễn Trãi6 ngành19HNMTrường Đại học Thủ Đô Hà Nội6 ngành20DFATrường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh7 ngành21DDMTrường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh3 ngành22HVNHọc viện Nông nghiệp Việt Nam14 ngành23HHATrường Đại học Hàng hải Việt Nam41 ngành24GTATrường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải62 ngành25MDATrường Đại học Mỏ - Địa chất21 ngành26DTPĐại học Thái Nguyên Phân hiệu Lào Cai9 ngành27QHQTrường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội13 ngành28DKKTrường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp Cơ sở Nam Định15 ngành29ETUTrường Đại học Hòa Bình10 ngành30DKTTrường Đại học Hải Dương17 ngành31QHSTrường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội2 ngành32DVPTrường Đại học Trưng Vương3 ngành33HLUTrường Đại học Hạ Long9 ngành34DTQKhoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên6 ngành35VHDTrường Đại học Công nghiệp Việt - Hung5 ngành36DBGTrường Đại học Nông lâm Bắc Giang4 ngành37TQUTrường Đại học Tân Trào2 ngành38QHETrường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội9 ngành39LNHTrường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam11 ngành40THVTrường Đại học Hùng Vương1 ngành41LDATrường Đại học Công Đoàn3 ngành42QHKTrường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật - ĐHQGHN1 ngành43SKNTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Địnhngành44YTCTrường Đại học Y tế Công Cộng1 ngành45DNBTrường Đại học Hoa Lư4 ngành46DTETrường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh - Đại học Thái Nguyên5 ngành47DDBTrường Đại học Thành Đông1 ngành48QHJTrường Đại học Việt - Nhật - ĐHQGHN5 ngành49TTBTrường Đại học Tây Bắc2 ngành50DTSTrường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên2 ngành51HCHHọc viện Hành chính và Quản trị công2 ngành

b. Khu vực miền Trung & Tây Nguyên

TTMã trườngTên trườngKết quả1DDT Trường Đại học Duy Tân49 ngành2DDK Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng9 ngành3TDL Trường Đại học Đà Lạt4 ngành4HHT Trường Đại học Hà Tĩnh14 ngành5HDTTrường Đại học Hồng Đức21 ngành6DSKTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng18 ngành7DQNTrường Đại học Quy Nhơn7 ngành8DHEKhoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế6 ngành9XDNTrường Đại học Xây dựng Miền Trung Phân hiệu Đà Nẵng10 ngành10DPTTrường Đại học Phan Thiết7 ngành11DPXTrường Đại học Phú Xuân3 ngành12DHLTrường Đại học Nông lâm - Đại học Huế7 ngành13TDVTrường Đại học Vinh23 ngành14IUQTrường Đại học Công nghiệp TPHCM Phân hiệu Quảng Ngãi6 ngành15DADTrường Đại học Đông Á5 ngành16DKQTrường Đại học Tài chính - Kế toán5 ngành17SKVTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh10 ngành18DYDTrường Đại học Yersin Đà Lạt7 ngành19XDTTrường Đại học Xây dựng Miền Trung13 ngành20UKHTrường Đại học Khánh Hòa2 ngành21DPQTrường Đại học Phạm Văn Đồng2 ngành22DQBTrường Đại học Quảng Bình3 ngành23DHTTrường Đại học Khoa học - Đại học Huế3 ngành24DHQĐại học Huế Phân hiệu Quảng Trị1 ngành25DHSTrường Đại học Sư phạm - Đại học Huế2 ngành26CEATrường Đại học Nghệ An1 ngành27TTDTrường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng2 ngành28DDPĐại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon Tum6 ngành29HFATrường Đại học Tài chính - Kế toán Phân hiệu Huế3 ngành30DDVViện nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh1 ngành31DVDTrường Đại học Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa2 ngành32DMTTrường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Phân hiệu Thanh Hóa2 ngành33KTSTrường Đại học Kiến trúc TPHCM Cơ sở Đà Lạt1 ngành34TTNTrường Đại học Tây Nguyên2 ngành35HCHHọc viện Hành chính và Quản trị công Phân hiệu Đà Nẵng1 ngành36DDSTrường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng4 ngành37DQTTrường Đại học Quang Trung5 ngành

c. Khu vực phía Nam

TTMã trườngTên trườngKết quả1DMSTrường Đại học Tài chính - Marketing17 ngành2MTU Trường Đại học Xây dựng Miền Tây8 ngành3KTCTrường Đại học Kinh tế - Tài chính TPHCM36 ngành4MITTrường Đại học Công nghệ Miền Đông17 ngành5DTTTrường Đại học Tôn Đức Thắng86 ngành6DHVTrường Đại học Hùng Vương TPHCM2 ngành7UMTTrường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM1 ngành8DCLTrường Đại học Cửu Long23 ngành9DCTTrường Đại học Công thương TPHCM18 ngành10NTTTrường Đại học Nguyễn Tất Thành31 ngành11TLSTrường Đại học Thủy Lợi Cơ sở 210 ngành12DVLTrường Đại học Văn Lang30 ngành13DLATrường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An1 ngành14GSATrường Đại học Giao thông Vận tải Phân hiệu TPHCM23 ngành15DKBTrường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương6 ngành16QSTTrường Đại học Khoa học tự nhiên - ĐHQG TPHCM14 ngành17DVHTrường Đại học Văn Hiến3 ngành18DKCTrường Đại học Công nghệ TPHCM52 ngành19TTGTrường Đại học Tiền Giang17 ngành20VLUTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long9 ngành21NLSTrường Đại học Nông lâm TPHCM10 ngành22DTMTrường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM19 ngành23SPKTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM32 ngành24GDUTrường Đại học Gia Định24 ngành25KCCTrường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ17 ngành26DVTTrường Đại học Trà Vinh5 ngành27SPDTrường Đại học Đồng Tháp11 ngành28TCTTrường Đại học Cần Thơ2 ngành29DNTTrường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TPHCM4 ngành30DNUTrường Đại học Đồng Nai1 ngành31EIUTrường Đại học Quốc tế Miền Đông9 ngành32DBDTrường Đại học Bình Dương9 ngành33DBLTrường Đại học Bạc Liêu9 ngành34DTDTrường Đại học Tây Đô5 ngành35TTUTrường Đại học Tân Tạo7 ngành36DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai26 ngành37LNSTrường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam Phân hiệu Đồng Nai3 ngành38BVUTrường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu3 ngành39KTSTrường Đại học Kiến trúc TPHCM Cơ sở Cần Thơ1 ngành40KTSTrường Đại học Kiến trúc TPHCM4 ngành41SIUTrường Đại học Quốc tế Sài Gòn1 ngành42PVUTrường Đại học Dầu khí Việt Nam3 ngành43TDMTrường Đại học Thủ Dầu Một22 ngành44DTHTrường Đại học Hoa Sen1 ngành45QSATrường Đại học An Giang10 ngành46QSXTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM1 ngành47SPSTrường Đại học Sư phạm TPHCM1 ngành48HCHHọc viện Hành Chính và Quản trị công Phân hiệu TPHCM1 ngành

3. Danh sách các ngành tuyển sinh theo tổ hợp C01

TTTên ngànhNhóm ngành1LuậtPháp luật2Luật quốc tế3Luật kinh tế4Công nghệ tài chínhKinh doanh và quản lý5Kinh doanh quốc tế6Quản trị kinh doanh7Marketing8Kinh doanh thương mại9Tài chính - Ngân hàng10Bảo hiểm11Kế toán12Kiểm toán13Thương mại điện tử14Quản lý công nghiệp15Bất động sản16Quản trị nhân lực17Quản trị văn phòng18Hệ thống thông tin quản lý19Quản lý dự án20Khoa học máy tính và thông tinMáy tính và công nghệ thông tin21Kỹ thuật máy tính22Khoa học máy tính23Kỹ thuật phần mềm24Hệ thống thông tin25Công nghệ thông tin26Công nghệ kỹ thuật máy tính27Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu28Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo29An ninh mạng30Khoa học dữ liệuToán và thống kê31Toán ứng dụng32Toán học33Toán tin34Quản lý xây dựngKiến trúc và xây dựng35Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông36Kinh tế xây dựng37Kiến trúc38Kỹ thuật Xây dựng39Kỹ thuật xây dựng công trình thủy40Kỹ thuật cơ sở hạ tầng41Kỹ thuật tài nguyên nước42Thiết kế nội thất43Kỹ thuật cấp thoát nước44Công nghệ ô tôCông nghệ kỹ thuật45Công nghệ kỹ thuật xây dựng46Công nghệ Chế tạo máy47Điện lạnh và điều hoà không khí48Công nghệ kỹ thuật cơ khí49Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng50Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử51Công nghệ kỹ thuật ô tô52Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử53Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông54Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa55Công nghệ Bán dẫn56Công nghệ Kỹ thuật hạt nhân57Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt58Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng59Công nghệ kỹ thuật môi trường60Công nghệ sợi dệtSản xuất, chế biến61Công nghệ vật liệu dệt, may62Công nghệ dệt, may63Công nghệ may64Công nghệ thực phẩm65Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm66Khoa học và công nghệ thực phẩm67Du lịchDu lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân68Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành69Quản trị khách sạn70Vật lý họcKhoa học tự nhiên71Khoa học vật liệu72Khoa học môi trường73Khí tượng và Khí hậu học74Hải dương học75Địa chất học76Thủy văn học77Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững78Xã hội họcKhoa học xã hội và hành vi79Kinh tế số80Quản lý kinh tế81Kinh tế đầu tư82Kinh tế tài chính83Kinh tế số84Kinh tế85Kỹ thuật cơ khíKỹ thuật86Kỹ thuật điện tử, viễn thông87Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa88Kỹ thuật cơ điện tử89Kỹ thuật địa chất90Kỹ thuật trắc địa bản đồ91Kỹ thuật điện92Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh93Kỹ thuật cơ khí động lực94Kỹ thuật vật liệu95Kỹ thuật Robot96Kỹ thuật Ô tô97Kỹ thuật môi trường98Sư phạm Công nghệKhoa học giáo dục và đào tạo giáo viên sư phạm99Giáo dục Tiểu học100Sư phạm Toán học101Sư phạm Vật lý102Sư phạm Tin học103Môi trường, sức khỏe và an toànMôi trường và bảo vệ môi trường104Tài nguyên và môi trường nước105Quản lý tài nguyên và môi trường106Kinh tế tài nguyên thiên nhiên107Quản lý đất đai108Quản lý tài nguyên nước109Ngôn ngữ AnhNhân văn110Ngôn Ngữ Trung Quốc111Ngôn ngữ Hàn Quốc112Ngôn ngữ Nhật Bản113Truyền thông đa phương tiệnBáo chí và thông tin114Công nghệ truyền thông115Quan hệ công chúng116Nghệ thuật sốNghệ thuật117Thiết kế đồ họa118Thú yThú y