Cập nhật thông tin điểm chuẩn Đại học Hàng Hải năm 2025 chính xác nhất và các năm gần đây giúp sĩ tử có cái nhìn toàn diện về sự biến động điểm chuẩn của trường. Mời các bạn đón xem:
Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải 2025 (2024, 2023, ...)
Xem thử Đề thi Tốt nghiệp (các môn)Xem thử Đề thi ĐGNL-ĐGTDXem thử Đề thi lớp 12 (các môn)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi ĐGNL - ĐGTD (các trường), Đề thi lớp 12, Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn học) bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
- B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải năm 2025
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Hàng hải Việt Nam thông báo điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2025 theo phương thức PT1 (Xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025) và tổ hợp D01 (Toán, Văn, Anh), cụ thể như sau:
Chuyên ngành
Mã chuyên ngành
Điểm trúng tuyển
NHÓM KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ (32 Chuyên ngành)
1. Điều khiển tàu biển
D101
22.25
2. Khai thác máy tàu biển
D102
21
3. Quản lý hàng hải
D129
23.5
4. Điện tử viễn thông
D104
22
5. Điện tự động giao thông vận tải
D103
20.5
6. Điện tự động công nghiệp
D105
23.5
7. Tự động hóa hệ thống điện
D121
22.25
8. Máy tàu thủy
D106
20.5
9. Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
D107
20
10. Đóng tàu và công trình ngoài khơi
D108
19.5
11. Máy và tự động hóa xếp dỡ
D109
20.25
12. Kỹ thuật cơ khí
D116
21.75
13. Kỹ thuật cơ điện tử
D117
22.75
14. Kỹ thuật ô tô
D122
22.5
15. Kỹ thuật nhiệt lạnh
D123
20.5
16. Máy và tự động công nghiệp
D128
21
17. Xây dựng công trình thủy
D110
19
18. Kỹ thuật an toàn hàng hải
D111
20.5
19. Xây dựng dân dụng và công nghiệp
D112
19.5
20. Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
D113
19
21. Kiến trúc và nội thất
D127
19
22. Quản lý công trình xây dựng
D130
20.25
23. Công nghệ thông tin
D114
23.5
24. Công nghệ phần mềm
D118
22.25
25. Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
D119
21.5
26. Quản lý kỹ thuật công nghiệp
D131
21.75
27. Kỹ thuật môi trường
D115
20.75
28. Kỹ thuật công nghệ hóa học
D126
19.5
29. Điện tự động công nghiệp (nâng cao)
H105
19.5
30. Công nghệ thông tin (nâng cao)
H114
20
31. Điều khiển tàu biển (chọn)
S101
20.75
32. Khai thác máy tàu biển (chọn)
S102
19.5
NHÓM KINH TẾ (10 Chuyên ngành)
33. Kinh tế vận tải biển
D401
23.7
34. Kinh tế vận tải thủy
D410
22.75
35. Logistics và chuỗi cung ứng
D407
25
36. Kinh tế ngoại thương
D402
23.75
37. Quản trị kinh doanh
D403
22.5
38. Quản trị tài chính kế toán
D404
22.15
39. Quản trị tài chính ngân hàng
D411
22
40. Truyền thông Marketing
D412
23.15
41. Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
H401
21.25
42. Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
H402
21.65
NHÓM NGOẠI NGỮ (02 Chuyên ngành)
43. Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)
D124
27
44. Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2)
D125
28.5
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (04 Chuyên ngành)
45. Quản lý kinh doanh và Marketing
A403
20.75
46. Kinh tế Hàng hải
A408
20.25
47. Kinh doanh quốc tế và Logistics
A409
22.25
48. Quản lý kinh doanh thương mại điện tử
A404
20
NHÓM NGÀNH LUẬT (02 Chuyên ngành)
49. Luật hàng hải
D120
23.25
50. Luật kinh doanh
D132
23
Điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển khác PT1 được quy đổi theo các bảng 1 và 2 dưới đây:
Bảng 1. Bảng quy đổi dành cho các phương thức xét tuyển PT2, PT3, PT5
TT
PT1
D01 là tổ hợp gốc
(thang 30)
PT2
D01 là tổ hợp gốc
(thang 30)
PT3
D01 là tổ hợp gốc
(thang 30)
PT5
D01 là tổ hợp gốc
(thang 30)
Khoảng 1
26 - 30
25.5 - 30
28.13 - 30
28.65 - 30
Khoảng 2
24 - 26
23.4 - 25.5
26.9 - 28.13
27.57 - 28.65
Khoảng 3
21 - 24
20.3 - 23.4
24.69 - 26.9
25.83 - 27.57
Khoảng 4
18 - 21
17.2 - 20.3
22.56 - 24.69
24.27 - 25.83
Khoảng 5
15 - 18
15 - 17.2
18 - 22.56
18 - 24.27
Bảng 2. Bảng quy đổi dành cho phương thức xét tuyển PT4
TT
PT1
D01 là tổ hợp gốc
(thang 30)
PT4
TSA
(thang 100)
HSA
(thang 150)
ĐHQG TP.HCM
(thang 1200)
Khoảng 1
26 - 30
73.85 - 100
112 - 150
986.41 - 1200
Khoảng 2
24 - 26
64.08 - 73.85
98 - 112
859.66 - 986.41
Khoảng 3
21 - 24
52.93 - 64.08
79 - 98
626.36 - 859.66
Khoảng 4
18 - 21
43.41 - 52.93
63 - 79
474.34 - 626.36
Khoảng 5
15 - 18
33.29 - 43.41
49 - 63
380.53 - 474.34
Đối với 02 chuyên ngành thuộc nhóm ngoại ngữ, điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển khác PT1 được quy đổi theo bảng 3 dưới đây:
Bảng 3. Bảng quy đổi dành cho 02 chuyên ngành thuộc nhóm ngoại ngữ
TT
PT1
D01 là tổ hợp gốc
(thang 40)
PT2
D01 là tổ hợp gốc
(thang 40)
PT4
TSA
(thang 100)
HSA
(thang 150)
ĐHQG TP.HCM
(thang 1200)
Khoảng 1
34.67 - 40
34 - 40
73.85 - 100
112 - 150
986.41 - 1200
Khoảng 2
32 - 34.67
31.2 - 34
64.08 - 73.85
98 - 112
859.66 - 986.41
Khoảng 3
28 - 32
27.07 - 31.2
52.93 - 64.08
79 - 98
626.36 - 859.66
Khoảng 4
24 - 28
22.93 - 27.07
43.41 - 52.93
63 - 79
474.34 - 626.36
Khoảng 5
20 - 24
20 - 22.93
33.29 - 43.41
49 - 63
380.53 - 474.34
Ghi chú: Các phương thức xét tuyển: PT2 - Xét tuyển kết hợp; PT3 - Xét tuyển theo kết quả học tập và rèn luyện THPT (Xét học bạ); PT4 - Xét tuyển theo điểm ĐGTD của ĐHBK Hà Nội (TSA), ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA), ĐGNL của ĐHQG TP.HCM; PT5 - Xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm học bạ.
Điểm trúng tuyển theo tổ hợp xét tuyển khác D01 được quy đổi theo các bảng 4 và 5 dưới đây:
Bảng 4. Độ chênh của các tổ hợp so với tổ hợp D01 theo các phương thức xét tuyển PT1 và PT2
D01
A00
A01
C00
C01
C02
C03
C04
D09
D10
D14
D15
X02
-
0.17
0
0.75
0.4
0.17
0.29
0.31
-0.12
-0.09
0.44
0.46
0.35
Bảng 5. Độ chênh của các tổ hợp so với tổ hợp D01 theo các phương thức xét tuyển PT3 và PT5
D01
A00
A01
C01
C02
X02
D09
D10
D14
D15
-
0.17
0.06
0.11
0.11
0.26
0.14
0.1
0.16
0.12
Đối với 02 chuyên ngành thuộc nhóm ngoại ngữ, điểm trúng tuyển theo tổ hợp xét tuyển khác D01 được quy đổi theo bảng 6 dưới đây:
Bảng 6. Độ chênh của các tổ hợp so với tổ hợp D01 dành cho 02 chuyên ngành thuộc nhóm ngoại ngữ
D01
A01
D09
D10
D14
D15
-
0
-0.16
-0.12
0.59
0.61
Ghi chú: Các tổ hợp xét tuyển: A00 (Toán, Lý, Hóa); A01 (Toán, Lý, Anh); C00 (Văn, Sử, Địa); C01 (Toán, Văn, Lý); C02 (Toán, Văn, Hóa); C03 (Toán, Văn, Sử); C04 (Toán, Văn, Địa); D09 (Toán, Sử, Anh); D10 (Toán, Địa, Anh); D14 (Văn, Sử, Anh); D15 (Văn, Địa, Anh); X02 (Toán, Văn, Tin).
Đối với 02 chuyên ngành thuộc nhóm ngành luật, ngoài điểm trúng tuyển, thí sinh phải đáp ứng yêu cầu về chuẩn đầu vào của chương trình đào tạo theo Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/03/2025 ban hành chuẩn chương trình đào tạo lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học. Cụ thể, đối với các tổ hợp xét tuyển có cả Toán và Văn thì tổng điểm của hai môn phải không thấp hơn 12; đối với các tổ hợp xét tuyển có Văn và không có Toán thì điểm Văn phải không thấp hơn 6.
Thí sinh có thể tra cứu kết quả xét tuyển vào Trường Đại học Hàng hải Việt Nam trên địa chỉ website https://xettuyen.vimaru.edu.vn/ket-qua-xet-tuyen/
Thí sinh trúng tuyển cần lưu ý:
1. Xác nhận nhập học trên cổng thông tin của Bộ GDĐT tại địa chỉ: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn trước 17h00 ngày 30/8/2025.
2. Từ ngày 25/8/2025 đến 17h00 ngày 30/8/2025, xác nhận nhập học và nộp các khoản thu nhập học trực tuyến trên Cổng thông tin sinh viên của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam tại địa chỉ: https://student.vimaru.edu.vn bằng Email sinh viên (kích hoạt email sinh viên bằng tài khoản và mật khẩu được gửi vào email đã đăng ký trên hệ thống thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT).
Trường hợp thí sinh không thể thực hiện nhập học trực tuyến có thể đến xác nhận nhập học trực tiếp tại Trường Đại học Hàng hải Việt Nam - số 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng trong thời gian từ ngày 25/8/2025 đến 17h00 ngày 30/8/2025.
3. Từ ngày 25/8/2025 đến ngày 30/8/2025, đăng nhập vào Cổng thông tin sinh viên của Trường, hoàn thiện khai báo thông tin cá nhân, tải Lý lịch sinh viên về in ra và xin xác nhận của địa phương. Tân sinh viên có thể tra cứu lịch khám sức khỏe, đo đồng phục và lịch sinh hoạt tuần công dân sinh viên, lịch đăng ký các học phần tự chọn, thời khóa biểu học kỳ I năm học 2025-2026, … trên Cổng thông tin sinh viên.
4. Đến 17h00 ngày 30/8/2025, nếu thí sinh không xác nhận nhập học trên Cổng thông tin của Bộ GDĐT và xác nhận nhập học tại Trường Đại học Hàng hải Việt Nam thì coi như thí sinh từ chối nhập học và Nhà trường sẽ hủy kết quả trúng tuyển.
5. Chi tiết về thủ tục xác nhận nhập học và tiếp đón thí sinh đến làm thủ tục nhập học xem tại địa chỉ: http://tuyensinh.vimaru.edu.vn. Nếu có vướng mắc cần được trợ giúp, thí sinh/tân sinh viên liên lạc qua số Hotline/Zalo: 0941.979.484.
Điểm sàn Đại học Hàng Hải năm 2025
Đại học Hàng Hải thông báo Ngưỡng đảm bảo chất lượng (điểm xét tối thiếu) giữa các phương thức xét tuyển 2025 như sau:
TT
Phương thức xét tuyển
Ngưỡng đảm bảo chất lượng
1
PT1 - Xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT
PT2 - Xét tuyển kết hợp
15
(đối với Nhóm ngành Kỹ thuật & công nghệ)
18
(đối với các Nhóm ngành còn lại)
2
PT3 - Xét tuyển theo kết quả học tập và rèn luyện THPT (Xét học bạ)
18
3
PT4 - Xét theo điểm ĐGNL, ĐGTD:
+ ĐGTD của ĐHBK Hà Nội (TSA)
+ ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA)
+ ĐGNL của ĐHQG TPHCM
33.29
49
380.53
4
PT5 - Xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm học bạ
18
Ghi chú: Ngưỡng đảm báo chất lượng của PT1, PT2, PT3, PT5 được tính theo mức điểm của tổ hợp D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh).
Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải năm 2024
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Hàng hải Việt Nam thông báo điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2024 đối với các thí sinh đã đăng ký xét tuyển vào Trường theo các phương thức: PT1(Xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024), PT2 (Xét tuyển kết hợp) và PT3 (Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện THPT (Xét học bạ), PT4(Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL, ĐGTD). Cụ thể như sau:
Chuyên ngành Mã chuyên ngành Tổ hợp Xét tuyển Điểm trúng tuyển PT1 PT2 PT3 PT4 NHÓM KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ (28 Chuyên ngành) 1. Điều khiển tàu biển D101 A00, A01C01, D01 23.5 23 25.75 17.5 2. Khai thác máy tàu biển D102 22.5 21.5 25 16 3. Quản lý hàng hải D129 23.75 23 27.25 18.5 4. Điện tử viễn thông D104 23 22.5 26.25 16.75 5. Điện tự động giao thông vận tải D103 21.5 21 24.75 16.5 6. Điện tự động công nghiệp D105 24.5 24 26.5 17.5 7. Tự động hóa hệ thống điện D121 23.5 23 26 16 8. Máy tàu thủy D106 22.5 20 23.5 16 9. Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi D107 21 20 23.5 16 10. Đóng tàu & công trình ngoài khơi D108 21 20 23 16 11. Máy & tự động hóa xếp dỡ D109 21.5 21 24.25 17 12. Kỹ thuật cơ khí D116 22.75 22 26 16 13. Kỹ thuật cơ điện tử D117 24 23.5 26.5 17.25 14. Kỹ thuật ô tô D122 24.5 24.25 27 17.75 15. Kỹ thuật nhiệt lạnh D123 22.5 22 25.5 17.25 16. Máy & tự động công nghiệp D128 22.25 21.5 24.25 16 17. Xây dựng công trình thủy D110 20 19 22.75 16 18. Kỹ thuật an toàn hàng hải D111 21.5 20 24.75 16 19. Xây dựng dân dụng & công nghiệp D112 20.5 20 24.25 16 20. Công trình giao thông & cơ sở HT D113 20 19 23.75 16 21. Kiến trúc & nội thất D127 19 18 22 16 22. Quản lý công trình xây dựng D130 21.5 20 25.5 16 23. Công nghệ thông tin D114 25 24.5 27.75 19 24. Công nghệ phần mềm D118 24.25 24 27.25 17 25. Kỹ thuật truyền thông & MMT D119 23.25 23 26.75 16.5 26. Quản lý kỹ thuật công nghiệp D131 22.5 22 25.25 16.5 27. Kỹ thuật môi trường D115 A00, A01D01, D07 21 20 25 16 28. Kỹ thuật công nghệ hóa học D126 20.5 20 24.5 16 NHÓM NGOẠI NGỮ (02 Chuyên ngành) 29. Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2) D124 A01, D01 D10, D14 31.75 31.5 20 30. Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) D125 32 31 20 NHÓM KINH TẾ & LUẬT (09 Chuyên ngành) 31. Kinh tế vận tải biển D401 A00, A01C01, D01 25.5 24.75 20 32. Kinh tế vận tải thủy D410 24.75 24.5 18.75 33. Logistics & chuỗi cung ứng D407 26.25 25.75 21.25 34. Kinh tế ngoại thương D402 25.75 25.25 20.25 35. Quản trị kinh doanh D403 24.5 24.25 17.75 36. Quản trị tài chính kế toán D404 24.5 23.5 18 37. Quản trị tài chính ngân hàng D411 24.25 23.5 17.5 38. Luật hàng hải D120 23.5 23 18.5 39. Luật kinh doanh D132 23 22.75 17 NHÓM CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (04 Chuyên ngành) 40. Kinh tế vận tải biển (NC) H401 A00, A01C01, D01 23.75 23 18 41. Kinh tế ngoại thương (NC) H402 24 23.5 18.5 42. Điện tự động công nghiệp (NC) H105 21.5 21 24.75 16.75 43. Công nghệ thông tin (NC) H114 22.5 22 26 17 NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (04 Chuyên ngành) 44. Quản lý kinh doanh & Marketing A403 A01, D01 D07, D15 23.5 23 18.5 45. Kinh tế Hàng hải A408 23 22.5 18.75 46. Kinh doanh quốc tế & Logistics A409 24.25 24 20.5 47. Quản lý kinh doanh TMĐT A404 22.25 22 18 NHÓM CHƯƠNG TRÌNH LỚP CHỌN (02 Chuyên ngành) 48. Điều khiển tàu biển (Chọn) S101 A00, A01 C01, D01 21.5 20.5 23.75 16 49. Khai thác máy tàu biển (Chọn) S102 21 20 23 16Điểm sàn Đại học Hàng Hải năm 2024
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển theo điểm thi THPT vào hệ đại học chính quy năm 2024 của các chuyên ngành như sau:
Chuyên ngành
Mã chuyên ngành
Tổ hợp Xét tuyển
Mức điểm nhận ĐKXT
NHÓM KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ (28 chuyên ngành)
1. Điều khiển tàu biển
D101
A00, A01C01, D01
20.0
2. Khai thác máy tàu biển
D102
16.0
3. Quản lý hàng hải
D129
20.0
4. Điện tử viễn thông
D104
20.0
5. Điện tự động giao thông vận tải
D103
16.0
6. Điện tự động công nghiệp
D105
20.0
7. Tự động hóa hệ thống điện
D121
20.0
8. Máy tàu thủy
D106
16.0
9. Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
D107
16.0
10. Đóng tàu & công trình ngoài khơi
D108
16.0
11. Máy & tự động hóa xếp dỡ
D109
16.0
12. Kỹ thuật cơ khí
D116
20.0
13. Kỹ thuật cơ điện tử
D117
20.0
14. Kỹ thuật ô tô
D122
22.0
15. Kỹ thuật nhiệt lạnh
D123
20.0
16. Máy & tự động công nghiệp
D128
20.0
17. Xây dựng công trình thủy
D110
16.0
18. Kỹ thuật an toàn hàng hải
D111
16.0
19. Xây dựng dân dụng & công nghiệp
D112
16.0
20. Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
D113
16.0
21. Kiến trúc & nội thất
D127
16.0
22. Quản lý công trình xây dựng
D130
16.0
23. Công nghệ thông tin
D114
22.0
24. Công nghệ phần mềm
D118
22.0
25. Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính
D119
22.0
26. Quản lý kỹ thuật công nghiệp
D131
18.0
27. Kỹ thuật môi trường
D115
A00, A01D01, D07
16.0
28. Kỹ thuật công nghệ hóa học
D126
16.0
NHÓM NGOẠI NGỮ (02 chuyên ngành)
29. Tiếng Anh thương mại
D124
A01, D01 D10, D14
22.0
30. Ngôn ngữ Anh
D125
22.0
NHÓM KINH TẾ & LUẬT (08 chuyên ngành)
31. Kinh tế vận tải biển
D401
A00, A01C01, D01
22.0
32. Kinh tế vận tải thủy
D410
22.0
33. Logistics & chuỗi cung ứng
D407
22.0
34. Kinh tế ngoại thương
D402
22.0
35. Quản trị kinh doanh
D403
22.0
36. Quản trị tài chính kế toán
D404
22.0
37. Quản trị tài chính ngân hàng
D411
22.0
38. Luật hàng hải
D120
22.0
39. Luật kinh doanh
D132
22.0
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (04 chuyên ngành)
40. Kinh tế vận tải biển (NC)
H401
A00, A01C01, D01
22.0
41. Kinh tế ngoại thương (NC)
H402
22.0
42. Điện tự động công nghiệp (NC)
H105
18.0
43. Công nghệ thông tin (NC)
H114
20.0
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (03 chuyên ngành)
44. Quản lý kinh doanh & Marketing
A403
A01, D01 D07, D15
22.0
45. Kinh tế Hàng hải
A408
22.0
46. Kinh doanh quốc tế & Logistics
A409
22.0
47. Quản lý kinh doanh TMĐT
A404
22.0
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH LỚP CHỌN (02 chuyên ngành)
48. Điều khiển tàu biển (Chọn)
S101
A00, A01 C01, D01
16.0
49. Khai thác máy tàu biển (Chọn)
S102
16.0
Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải năm 2023
Theo đó, ngành có điểm chuẩn cao nhất là 32,5 điểm - ngành Ngôn ngữ Anh, trong đó tiếng Anh nhân hệ số 2, xét theo thang 40 điểm. So với năm ngoái, mức điểm này giảm 0,75 điểm.
Xét theo thang điểm 30, ngành có điểm chuẩn cao nhất là chuyên ngành Logistics và chuỗi cung ứng thuộc nhóm Kinh tế và Luật với 25,75 điểm.
Theo sau là các ngành Kinh tế ngoại thương với 25 điểm, Kinh tế vận tải biển là 24,5 điểm, chuyên ngành Công nghệ thông tin 24,5 điểm; Quản trị kinh doanh với 24 điểm…
Các ngành: Đóng tàu & công trình ngoài khơi; Xây dựng công trình thuỷ lợi; Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng và ngành Khai thác máy tàu biển có điểm trúng tuyển thấp nhất là 18 điểm.
Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2023:

Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải năm 2022
Điểm chuẩn Trường Đại học Hàng Hải năm 2022 dao động từ 16 đến 33,25 điểm.
Với phương thức xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022, ngành có điểm chuẩn cao nhất là 33,25 điểm - ngành Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh nhân hệ số 2, thang 40 điểm). Ngành có điểm chuẩn thấp nhất là 16 điểm - ngành Khai thác máy tàu biển (thang 30 điểm).
Với phương thức xét tuyển kết hợp, ngành có điểm chuẩn cao nhất là 32,25 điểm - ngành Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh nhân hệ số 2, thang 40 điểm). Ngành Khai thác máy tàu biển tiếp tục có điểm chuẩn thấp nhất là 15 điểm (thang 30 điểm).
Với phương thức xét học bạ, ngành có điểm chuẩn cao nhất là 27,75 điểm - ngành Công nghệ thông tin (thang 30 điểm). Ngành có điểm chuẩn thấp nhất là 19 điểm - ngành Xây dựng công trình thủy (thang 30 điểm).
Chi tiết điểm chuẩn Trường Đại học Hàng Hải 2022:
Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải năm 2021
Điểm chuẩn Trường Đại học Hàng Hải năm 2021 dao động từ 14 điểm đến 26,25 điểm.
Cụ thể điểm chuẩn như sau:
Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải năm 2020
Hiện tại có đến 14/46 chuyên ngành của trường lấy 14 điểm như: Khai thác máy tàu biển, Máy tàu thủy, Thiết kế tài và công trình ngoài khơi, Đóng tàu và công trình ngoài khơi, Máy và tự động hóa xếp dỡ...
Tuy nhiên, ngành Logistics và chuỗi cung ứng có điểm chuẩn cao nhất là 25,25, ngành Kinh tế ngoại thương 24,5, Kinh tế vận tải biển và Kỹ thuật ôtô 23,75.
Riêng ba ngành Tiếng Anh thương mại, Ngôn ngữ Anh, Kiến trúc và nội thất tính theo thang điểm 40.
Điểm chuẩn Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2020, cụ thể từng ngành như sau:
Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải năm 2019
Cụ thể mức điểm chuẩn các ngành của Trường Đại học Hàng Hải năm 2019 như sau:
Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải năm 2018
Đại học Hàng Hải công bố điểm chuẩn năm 2018. Theo đó, chuyên ngành Kinh tế ngoại thương có điểm chuẩn cao nhất là 20,5. Các ngành còn lại có điểm chuẩn dao động từ 14-19.
Các chuyên ngành Ngôn ngữ Anh và Tiếng Anh thương mại có điểm trúng tuyển lần lượt là 25,5 và 25, điểm môn Tiếng Anh nhân đôi. Ngành Kiến trúc nội thất có điểm chuẩn là 20, trong đó nhân đôi điểm môn Vẽ.
Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải năm 2017
Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú 52220201D124 Tiếng Anh thương mại A01; D01; D10; D14 28.67 Tiếng Anh nhân đôi 52220201D125 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14 29.17 Tiếng Anh nhân đôi 52340101D403 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 19.75 52340101D404 Quản trị tài chính kế toán A00; A01; C01; D01 20.25 52340101D411 Quản trị tài chính ngân hàng A00; A01; C01; D01 15.75 52340120A409 Kinh doanh quốc tế và logistics A01; D01; D07; D15 18.75 52340120D402 Kinh tế ngoại thương A00; A01; C01; D01 22 52340120H402 Kinh tế ngoại thương (CLC) A00; A01; C01; D01 17.5 52480201D114 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 20 52480201D118 Công nghệ phần mềm A00; A01; C01; D01 16 52480201D119 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính A00; A01; C01; D01 16 52480201H114 Công nghệ thông tin (CLC) A00; A01; C01; D01 16 52520103D109 Máy và tự động hóa xếp dỡ A00; A01; C01; D01 15.5 52520103D116 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 15.5 52520103D117 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 15.5 52520103D122 Kỹ thuật ôtô A00; A01; C01; D01 16.5 52520103D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh A00; A01; C01; D01 15.5 52520103D128 Máy và tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 15.5 52520122D106 Máy tàu thủy A00; A01; C01; D01 15.5 52520122D107 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 15.5 52520122D108 Đóng tàu và công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 15.5 52520207D104 Điện tử viễn thông A00; A01; C01; D01 15.5 52520216D103 Điện tự động tàu thủy A00; A01; C01; D01 15.5 52520216D105 Điện tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 18 52520216D121 Tự động hóa hệ thống điện A00; A01; C01; D01 15.5 52520216H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) A00; A01; C01; D01 15.5 52520320D115 Kỹ thuật môi trường A00; A01; C01; D01 15.5 52520320D126 Kỹ thuật hóa dầu A00; A01; C01; D01 15.5 52580201D112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; C01; D01 15.5 52580201D127 Kiến trúc dân dụng và công nghiệp H01; H02; H03; H04 20.67 Vẽ hệ số hai 52580203D110 Xây dựng công trình thủy A00; A01; C01; D01 15.5 52580203D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải A00; A01; C01; D01 15.5 52580205D113 Kỹ thuật cầu đường A00; A01; C01; D01 15.5 52840104A408 Kinh tế Hàng hải A01; D01; D07; D15 16.75 52840104D401 Kinh tế vận tải biển A00; A01; C01; D01 20.5 52840104D407 Logistics và chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 21.5 52840104D410 Kinh tế vận tải thủy A00; A01; C01; D01 18 52840104H401 Kinh tế vận tải biển (CLC) A00; A01; C01; D01 17.25 52840106D101 Điều khiển tàu biển A00; A01; C01; D01 15.75 52840106D102 Khai thác máy tàu biển A00; A01; C01; D01 15.5 52840106D120 Luật hàng hải A00; A01; C01; D01 15.5 52340101A403 Quản lý kinh doanh và marketing A01; D01; D07; D15 15.5Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Hoặc