Bộ đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán lớp 4 Kết nối tri thức với bài tập trắc nghiệm, tự luận đa dạng có lời giải chi tiết giúp học sinh nắm vững kiến thức cần ôn tập để đạt điểm cao trong bài thi Toán lớp 4 Giữa kì 1.
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán lớp 4 Kết nối tri thức
Xem thử Đề cương GK1 Toán lớp 4 KNTT
Chỉ từ 50k mua trọn bộ đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán lớp 4 Kết nối tri thức theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
- B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 4 Kết nối tri thức (Giáo viên VietJack)
Đề cương ôn tập Toán lớp 4 Giữa kì 1 Kết nối tri thức gồm hai phần: phạm vi kiến thức ôn tập, các dạng bài tập (bài tập trắc nghiệm, bài tập tự luận), trong đó:
- 25 bài tập trắc nghiệm;
- 38 bài tập tự luận;
I. PHẠM VI KIẾN THỨC ÔN TẬP
1. Ôn tập các số đến 1 000 000.
2. So sánh các số có nhiều chữ số.
3. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn.
4. Ôn tập về bảng đơn vị đo khối lượng, giây, thế kỷ, đơn vị đo diện tích.
5. Giải toán có ba bước tính.
6. Ôn tập hình học: Góc nhọn - tù - bẹt.
7. Biểu thức có chứa chữ.
8. Ôn tập các phép tính số tự nhiên: Cộng - trừ.
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số liền trước của số 900 000 là:
A. 899 999 B. 889 999 C. 899 899 D. 989 999
Câu 2. Số?
527 9?0 > 527 985
A. 9 B. 1 C. 8 D. 0
Câu 3. Một chiếc tủ lạnh có giá 9 830 000 đồng. Người bán hàng tính giá 9 800 000 đồng. Như vậy, người bán hàng đã làm tròn giá tiền của chiếc tủ lạnh đến:
A. Hàng nghìn B. Hàng chục nghìn
C. Hàng trăm D. Hàng trăm nghìn
Câu 4. Số nào dưới đây viết thành 100 000 + 20 000 + 5000 + 600 + 7?
A. 125 670 B. 125 607 C. 102 567 D. 125 067
Câu 5. Giá trị của chữ số 9 trong số 129 564 783 là
A. 900 000 000 B. 90 000 000 C. 9 000 000 D. 900 000
Câu 6. Số?
5 tấn = ? kg
A. 50 B. 500 C. 5 000 D. 50 000
Câu 7. Kết quả tính 123 tạ x 3 là
A. 369 tạ B. 369 tấn C. 369 yến D. 369 kg
Câu 8. Người ta đóng 4 tạ 80 kg gạo vào các túi, mỗi túi 8 kg. Vậy số túi gạo đóng được là:
A. 55 túi B. 60 túi C. 62 túi D. 70 túi
Câu 9. Số?
4 phút 10 giây = ? giây
A. 230 B. 240 C. 250 D. 260
Câu 10. Thời gian xe buýt dùng để đón và trả khách tại một điểm khoảng:
A. 60 ngày B. 60 giờ C. 60 phút D. 60 giây
................................
................................
................................
Phần II. Tự luận
1. Dạng 1: Ôn tập các số đến 1 000 000
Bài 1. Hoàn thành bảng sau:
Viết số
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
567 912
582 495
175 435
985 076
Bài 2. Điền vào chỗ trống cho thích hợp:
a) Số gồm: 7 trăm nghìn 8 chục nghìn 5 nghìn 7 năm 5 đơn vị.
Viết là: ………………………………………………………………………………….
Đọc là: ………………………………………………………………………………….
b) Số gồm: 8 trăm nghìn 5 nghìn 2 chục 7 đơn vị.
Viết là: ………………………………………………………………………………….
Đọc là: ………………………………………………………………………………….
c) Số gồm: 8 trăm nghìn 4 nghìn 2 trăm 9 chục 1 đơn vị.
Viết là: ………………………………………………………………………………….
Đọc là: ………………………………………………………………………………….
Bài 3. Nối các số sau với tổng thích hợp:
963 207
500 000 + 70 000 + 5000 + 20 + 8
575 028
900 000 + 60 000 + 3 000 + 200 + 7
960 327
500 000 + 7 000 + 500 + 20 + 8
507 528
90 000 + 60 000 + 300 + 20 + 7
Bài 4. Cho các tấm thẻ số sau:

Viết các số tròn nghìn có sáu chữ số lập được khi ghép các thẻ số trên:
……………………………………………………………………………………
2.Dạng 2: So sánh các số có nhiều chữ số.
Bài 5. >; <; = ?
211 360 ….. 210 600
181 202 ….. 161 200
17 144 530 ….. 19 411 540
171 253 789 ….. 171 344 205
6 155 311 ….. 6 000 000 + 200 000 + 9
56 000 080 ….. 50 000 000 + 6 000 000 + 80
Bài 6. Số?
77 ….. 589 < 771 031
3 ….. 32 514 > 3 876 890
256 155 = 2…..6 155
24 290 187 > ….. 9 980 899
500 233 187 = 500…..33 187
65 892 800 < 65…..02 000
Bài 7. Sắp xếp các số dưới đây theo thứ tự từ bé đến lớn.
762 928
825 389
765 327
815 246
…………………………………………………………………………………………
20 785 000
19 574 000
20 875 000
21 205 000
…………………………………………………………………………………………
3.Dạng 3: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn.
Bài 8. Hoàn thành bảng sau:
Số
Làm tròn đến
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
6 353 600
76 426 710
125 880 501
Bài 9. Làm tròn giá của các mặt hàng dưới đây đến hàng trăm nghìn:
..... đồng ..... đồng ..... đồng
Bài 10. Dưới đây là bảng số liệu dân số của 4 tỉnh thành năm 2019.
Tỉnh
Cao Bằng
Bắc Ninh
Yên Bái
Hà Tĩnh
Số dân (người)
530 431
1 368 840
821 030
1 288 866
Viết lại số dân các tỉnh thành trên sau khi đã làm tròn đến hàng trăm nghìn:
Tỉnh
Cao Bằng
Bắc Ninh
Yên Bái
Hà Tĩnh
Số dân (người)
................................
................................
................................
Xem thử Đề cương GK1 Toán lớp 4 KNTT
Xem thêm đề cương Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay khác:
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán lớp 4 Kết nối tri thức
Đề cương ôn tập Giữa Học kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức
Đề cương ôn tập Học kì 2 Toán lớp 4 Kết nối tri thức
Hoặc