Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
Điểm chuẩn Trường Đại học Tây Bắc
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Tây Bắc để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Tây Bắc như sau:
STT
Ngành học
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
1
Giáo dục Mầm non
22,10
Điểm thi năng khiếu đạt 6,5 trở lên
21,00
Học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 8,0 trở lên; điểm thi năng khiếu đạt 6,5 trở lên
23,30
21,00
27.37
27.01
2
Giáo dục Tiểu học
25,90
26,25
Học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 8,0 trở lên
27,50
27,41
27.74
27.53
3
Giáo dục Chính trị
26,60
21,00
Học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 8,0 trở lên
27,78
27,29
27.52
27.22
4
Giáo dục Thể chất
23,60
Điểm thi năng khiếu đạt 6,5 trở lên
26,10
Học lực năm lớp 12 xếp loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 6,5 trở lên; điểm thi năng khiếu đạt 6,5 trở lên
25,57
26,60
25.57
27.19
5
Sư phạm Toán học
24,20
27,30
Học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 8,0 trở lên
25,34
27,23
25.49
28.28
6
Sư phạm Tin học
19,00
21,00
Học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 8,0 trở lên
23,16
26,95
21.86
27.02
7
Sư phạm Vật lý
19,00
21,00
Học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 8,0 trở lên
23,96
27,05
24.80
27.93
8
Sư phạm Hóa học
19,00
21,00
Học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 8,0 trở lên
24,52
27,20
24.7
27.88
9
Sư phạm Sinh học
19,0021,00
Học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 8,0 trở lên
23,95
26,75
22.6
27.41
10
Sư phạm Ngữ văn
27,00
26,70
Học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 8,0 trở lên
28,11
27,95
28.11
28.07
11
Sư phạm Lịch sử
26,32
Học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 8,0 trở lên
28,00
28,00
28.06
27.99
12
Sư phạm Địa lý
26,30
26,00
Học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 8,0 trở lên
27,96
27,79
28.09
28.04
13
Sư phạm Tiếng Anh
23,90
26,60
Học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT 2023 từ 8,0 trở lên
25,57
27,22
23.81
28.29
14
Quản trị kinh doanh
15,00
18,00
Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển từ 18,00 trở lên
15,00
18,00
15.00
19.68
15
Tài chính - Ngân hàng
15,00
18,00
Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển từ 18,00 trở lên
15,00
18,00
15.00
19.68
16
Kế toán
15,0018,00
Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển từ 18,00 trở lên
15,00
18,00
15.00
19.68
17
Công nghệ thông tin
16,00
21,00
Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển từ 18,00 trở lên
18,50
25,00
17.68
23.19
18
Chăn nuôi
15,00
18,00
Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển từ 18,00 trở lên
15,00
18,00 15.00 21.0019
Lâm sinh
15,00
18,00
Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển từ 18,00 trở lên
15,00
18,00
15.00
21.00
20
Nông học
15,00
18,00
Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển từ 18,00 trở lên
15,00
18,00
15.00
21.00
21
Bảo vệ thực vật
15,00
18,00
Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển từ 18,00 trở lên
15,00
18,00
15.00
21.00
22
Quản lý tài nguyên rừng
15,00
18,00
Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển từ 18,00 trở lên
15,00
18,00
15.00
21.00
23
Quản lý tài nguyên và môi trường
15,00
18,00
Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển từ 18,00 trở lên
15,00
18,00
15.00
18.9
24
Quản lý dịch vụ du lịch và lữ hành
15,00
18,00
Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển từ 18,00 trở lên
22,00
24,00
24.50
24.18
25
Dinh dưỡng
15,00
19,00
15.00
21.00
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Bắc để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.
Hoặc