1. Điểm chuẩn đối với các ngành đào tạo giáo viên (thang điểm 30)
STT
Mã ngành
Tên ngành đào tạo
Tổ hợp
xét tuyển
Điểm trúng tuyển
Mức điều kiện so sánh
1
7140201A
Giáo dục mầm non
M00
22.25
TTNV <= 1
2
7140201B
GD mầm non - SP Tiếng Anh
M01
20.63
TTNV <= 2
3
7140201C
GD mầm non - SP Tiếng Anh
M02
22.35
TTNV <= 1
4
7140202A
Giáo dục Tiểu học
D01;D02;D03
26.62
TTNV <= 10
5
7140202B
GD Tiểu học - SP Tiếng Anh
D01
26.96
TTNV <= 6
6
7140203C
Giáo dục Đặc biệt
C00
27.9
TTNV <= 1
7
7140203D
Giáo dục Đặc biệt
D01;D02;D03
26.83
TTNV <= 6
8
7140204B
Giáo dục công dân
C19
27.83
TTNV <= 1
9
7140204C
Giáo dục công dân
C20
27.31
TTNV <= 1
10
7140205B
Giáo dục chính trị
C19
28.13
TTNV <= 2
11
7140205C
Giáo dục chính trị
C20
27.47
TTNV <= 2
12
7140206
Giáo dục Thể chất
T01
22.85
TTNV <= 1
13
7140208C
Giáo dục Quốc phòng và An ninh
C00
26.5
TTNV <= 5
14
7140208D
Giáo dục Quốc phòng và An ninh
D01;D02;D03
25.05
TTNV <= 9
15
7140209A
SP Toán
A00
26.23
TTNV <= 2
16
7140209B
SP Toán (dạy Toán bằng tiếng Anh)
A00
27.63
TTNV <= 1
17
7140209D
SP Toán (dạy Toán bằng tiếng Anh)
D01
27.43
TTNV <= 1
18
7140210A
SP Tin học
A00
24.2
TTNV <= 3
19
7140210B
SP Tin học
A01
23.66
TTNV <= 3
20
7140211A
SP Vật lý
A00
25.89
TTNV <= 4
21
7140211B
SP Vật lý
A01
25.95
TTNV <= 6
22
7140211C
SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)
A00
25.36
TTNV <= 8
23
7140211D
SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)
A01
25.8
TTNV <= 1
24
7140212A
SP Hoá học
A00
26.13
TTNV <= 4
25
7140212C
SP Hoá học
B00
26.68
TTNV <= 5
26
7140212B
SP Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh)
D07
26.36
TTNV <= 14
27
7140213B
SP Sinh học
B00
24.93
TTNV <= 3
28
7140213D
SP Sinh học
D08
22.85
TTNV <= 5
29
7140217C
SP Ngữ văn
C00
27.83
TTNV <= 1
30
7140217D
SP Ngữ văn
D01;D02;D03
26.4
TTNV <= 1
31
7140218C
SP Lịch sử
C00
28.42
TTNV <= 3
32
7140218D
SP Lịch sử
D14
27.76
TTNV <= 10
33
7140219B
SP Địa lý
C04
26.05
TTNV <= 5
34
7140219C
SP Địa lý
C00
27.67
TTNV <= 5
35
7140221A
Sư phạm Âm nhạc
N01
19.55
TTNV <= 1
36
7140221B
Sư phạm Âm nhạc
N02
18.5
TTNV <= 1
37
7140222A
Sư phạm Mỹ thuật
H01
18.3
TTNV <= 2
38
7140222B
Sư phạm Mỹ thuật
H02
19.94
TTNV <= 1
39
7140231A
SP Tiếng Anh
D01
27.54
TTNV <= 1
40
7140233C
SP Tiếng Pháp
D15;D42;D44
25.61
TTNV <= 2
41
7140233D
SP Tiếng Pháp
D01;D02;D03
25.73
TTNV <= 2
42
7140246A
SP Công nghệ
A00
21.15
TTNV <= 7
43
7140246C
SP Công nghệ
C01
20.15
TTNV <= 1
2. Điểm chuẩn đối với các ngành khác (thang điểm 30)
STT
Mã ngành
Tên ngành đào tạo
Tổ hợp
xét tuyển
Điểm trúng tuyển
Mức điều kiện so sánh
1
7140114C
Quản lí giáo dục
C20
26.5
TTNV <= 5
2
7140114D
Quản lí giáo dục
D01;D02;D03
24.8
TTNV <= 9
3
7220201
Ngôn ngữ Anh
D01
26.6
TTNV <= 3
4
7220204A
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01
* Trên đây là điểm chuẩn xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 vào các ngành đào tạo đại học hệ chính quy của Trường ĐHSP Hà Nội, áp dụng đối với học sinh phổ thông thuộc khu vực 3. Các thí sinh thuộc diện ưu tiên theo khu vực hoặc ưu tiên theo đối tượng chính sách được cộng điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
Tiểu ban Truyền thông tuyển sinh Trường ĐHSP Hà Nội
Hoặc