A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Transport (UT-HCMC)
- Mã trường: GTS
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Tại chức - Văn bằng 2 - Liên thông - Liên kết Quốc tế
- Địa chỉ: Số 2 đường Võ Oanh, P. Thạnh Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh
- SĐT: 028.3899.1373
- Email: [email protected]
- Website: https://ut.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/tdhgtvttphcm/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Thời gian đăng ký theo Kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Trường;
- Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
a. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Thí sinh đạt điều kiện quy định tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo
b. Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Trường
Thí sinh chỉ cần đạt một trong sáu tiêu chí sau để đăng ký ưu tiên xét tuyển theo quy định của Trường:
- Tiêu chí 1: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố các môn có thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
- Tiêu chí 2: Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh.
- Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh từ các mức điểm như sau trở lên: IELTS 6.0, TOEFL iBT 60, TOEFL ITP 530, TOEIC 600, Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
- Tiêu chí 3: Thí sinh là học sinh tại các trường chuyên/năng khiếu (thuộc tỉnh/thành phố, đại học/trường đại học); hoặc trường THPT trọng điểm.
Danh sách trường THPT chuyên/năng khiếu, và trường THPT trọng điểm quốc gia tiên tiến do UTH chọn lọc.
- Tiêu chí 4: Thí sinh có kết quả học tập ít nhất 03 trong 06 học kỳ tại học bạ THPT hoặc tương đương đạt học lực xếp loại Tốt (Cả năm (lớp 10 hoặc 11 hoặc 12) + 01 học kỳ bất kỳ hoặc kết quả của 02 năm).
- Tiêu chí 5: Thí sinh đăng ký vào nhóm các chuyên ngành ưu tiên của Nhà nước như các chuyên ngành đường sắt tốc độ cao; ngành công nghệ thông tin, trí tuệ nhân tạo; hoặc Thí sinh có thư giới thiệu của các địa phương có nhu cầu nhân lực về ngành nghề; các tập đoàn, doanh nghiệp ký kết hợp tác với UTH.
- Tiêu chí 6: Thí sinh có thành tích, năng khiếu, hoặc hoàn cảnh đặc biệt đến từ các trường THPT có ký kết hợp tác với UTH, hồ sơ xét tuyển phải có thư giới thiệu của Hiệu trưởng trường THPT nơi học sinh đang theo học
c. Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp
Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của thí sinh: Điểm học bạ cả năm lớp 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm thi ĐGNL (i)
(i) Thí sinh không có điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐH Quốc gia TP. HCM, sẽ chọn thay thế Điểm thi ĐGNL bằng điểm học bạ cả năm lớp 12 hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT.
5. Học phí
Học phí đối với sinh viên hình thức đào tạo chính quy tuyển sinh khóa tuyển sinh năm 2025 theo đơn vị tín chỉ như sau:
- Chương trình chuẩn: 450.000 VNĐ/tín chỉ;
- Chương trình tiên tiến: 980.000 VNĐ/tín chỉ;
- Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh: 1.500.000 VNĐ/tín chỉ.
II. Các ngành tuyển sinh
STT Mã xét tuyển Ngành/ Chuyên ngành đào tạo Tổ hợp môn xét tuyển Môn bắt buộc Môn tự chọn 1 7460108A Khoa học dữ liệu - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 2 748020101A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 3 748020101E Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh Toán 2 môn trong NTC1(*) 4 748020104A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 5 748020105A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 6 748020106A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 7 748020107A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 8 7480102A Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 9 7340405A Hệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 10 734040502E Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh Toán 2 môn trong NTC1(*) 11 734040502A Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 12 7340101A Quản trị kinh doanh - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 13 7510605A Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 14 7510605E Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh Toán 2 môn trong NTC1(*) 15 7520320A Logistics xanh và phát triển bền vững - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 16 758030101A Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 17 758030103A Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 18 784010403A Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 19 784010404A Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 20 784010101A Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 21 784010104A Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 22 784010102A Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 23 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 24 7510303A Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 25 7510104A Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 26 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 27 752010304A Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 28 752010308A Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 29 752010309A Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 30 7520122 Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) Toán 2 môn trong NTC1(*) 31 7520130A Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 32 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) Toán 2 môn trong NTC1(*) 33 7520207A Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 34 7520216A Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 35 752021603A Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 36 7520320 Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) Toán 2 môn trong NTC1(*) 37 758020101 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) Toán 2 môn trong NTC1(*) 38 758020105A Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 39 758020106 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) Toán 2 môn trong NTC1(*) 40 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy) Toán 2 môn trong NTC1(*) 41 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) Toán 2 môn trong NTC1(*) 42 758020512 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) Toán 2 môn trong NTC1(*) 43 7580302A Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 44 7840106 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) Toán 2 môn trong NTC1(*) 45 784010613A Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 46 784010606 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) Toán 2 môn trong NTC1(*) 47 784010607 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) Toán 2 môn trong NTC1(*) 48 784010609A Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 49 7580201I Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kỹ thuật; Công nghệ kỹ thuật; Kiến trúc và Xây dựng) Toán 2 môn trong NTC1(*) 50 7520103I Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Công nghệ thông tin;Viễn thông, Điện; năng lượng, Cơ khí) Toán 2 môn trong NTC1(*) 51 7840101I Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kinh tế; Quản lý; vận hành và khai thác) Toán 2 môn trong NTC1(*) 52 7840201L Nhóm ngành tuyển chung (dành cho đối tượng chưa xác định được ngành học) - Chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*) 53 7220201A Ngôn ngữ Anh - chương trình tiên tiến Ngữ văn 2 môn trong NTC2(**) 54 7220201E Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh Ngữ văn 2 môn trong NTC2(**) 55 7380101A Luật - chương trình tiên tiến Toán; Ngữ văn 1 môn trong NTC3(***)Ghi chú:
- (*) Nhóm môn tự chọn 1 (NTC1): Ngữ văn; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh.
- (**) Nhóm môn tự chọn 2 (NTC2): Toán; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh.
- (***) Nhóm môn tự chọn 3 (NTC3): Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh.
Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh qua các năm như sau:
STT
Chuyên ngành
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT Theo phương thức xét tuyển kết hợp1
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)
18,00
16,00
668
2
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)
20,00
16,00
668
3
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử)
17,50
19,00
668
4Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến
24,00
21,00
800
5Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) - chương trình tiên tiến
24,50
20,00
800
6Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo)
24,50
20,00
936
7Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến
25,75
20,00
800
8Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến
25,65
21,50
800
9Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh
16,00
800
10Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến
21,50
800
11Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến
18,00
720
12Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến
17,00
800
13 Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến
720
14Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình tiên tiến
24,50
21,50
800
15 Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến
800
16Khoa học dữ liệu - Chương trình tiên tiến
24,50
24,00
999
17Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiến
19,00
800
18Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến
24,75
20,00
800
19Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
24,25
19,00
720
20Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị)
21,75 17,00 720 21Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiến
21,75 19,00 720 22Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến
23,50
19,00
800
23Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến
24,50
19,00
800
24Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến
24,75 22,00 800 25Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến
25,65
22,00
800
26Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến
25,50
22,00
800
27Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến
24,00
963
28Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh
17,00
720
29Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
24,50
24.50
800
30Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tài quốc tế) - Chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh
775
31Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến
23,00 800 32
Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến
24,00 800 33
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến
24,00 931 34 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) - chương trình tiên tiến
800 35 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến
720 36 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến
720 37
Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)
15,00 668 38
Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)
19,00 720 39
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy)
15,00 668 40
Luật - Chương trình tiên tiến
800 41
Quản trị kinh doanh - Chương trình tiên tiến
800 42 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến
800 43 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến
800 44 Hướng liên ngành: Kỹ thuật môi trường và Logistics (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) - chương trình tiên tiến
720 45 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) - chương trình tiên tiến
720 46 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số)
720 47 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)
720 48 Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến
800 49 Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến
800 50 Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến
800
51
Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kỹ thuật; Công nghệ kỹ thuật; Kiến trúc và Xây dựng)668
52
Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Công nghệ thông tin;Viễn thông, Điện; năng lượng, Cơ khí)668
53
Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kinh tế; Quản lý; vận hành và khai thác)668
54
Nhóm ngành tuyển chung (dành cho đối tượng chưa xác định được ngành học) - Chương trình tiên tiến668
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH





Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Hoặc