Điểm chuẩn và học phí trường Đại học Thủy lợi (TLU) 2025

TranHung

Trường Đại học Thủy lợi đã công bố điểm chuẩn 2025 với mức dao động từ 17 đến 25,5 điểm. Trong đó, ngành Luật kinh tế có điểm chuẩn cao nhất, kế đến là Ngôn ngữ Trung Quốc, thấp nhất là Kỹ thuật xây dựng chương trình tiên tiến. Bài viết dưới đây cập nhật điểm chuẩn mới nhất, đồng thời gợi ý các thiết bị học tập hữu ích giúp tân sinh viên sẵn sàng cho năm học mới.

điểm chuẩn và học phí trường Đại học Thủy Lợi cập nhật 2025Cập nhật điểm chuẩn và học phí trường Đại học Thủy lợi (TLU) năm 2025

Trường Đại học Thủy lợi (TLU) đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2025 theo từng phương thức xét tuyển. Bảng dưới đây cập nhật chi tiết để thí sinh tham khảo:

STTTên ngành/chương trìnhĐiểm chuẩn PT1Điểm chuẩn PT2Điểm chuẩn PT3Tiêu chí phụ1Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)18.4823.46 TTNV ≤ 12Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)18.7623.72 TTNV ≤ 23Công nghệ kỹ thuật xây dựng19.4824.34 TTNV ≤ 24Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)18.5023.50 TTNV ≤ 75Quản lý xây dựng19.9624.75 TTNV ≤ 36Kỹ thuật tài nguyên nước18.4923.48 TTNV ≤ 37Kỹ thuật cấp thoát nước18.0022.67 8Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)19.0023.93 TTNV ≤ 89Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)18.0022.66 10Công nghệ sinh học18.7623.7248.92TTNV ≤ 111Kỹ thuật môi trường17.7522.2746.67TTNV ≤ 1312Kỹ thuật hóa học20.5025.2152.78TTNV ≤ 613Công nghệ thông tin23.2327.8961.94TTNV ≤ 214Hệ thống thông tin21.7526.2956.02TTNV ≤ 415Kỹ thuật phần mềm21.5526.1155.18TTNV ≤ 516Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu22.1226.6357.48TTNV ≤ 317An ninh mạng22.0426.5457.14TTNV ≤ 318Kỹ thuật cơ khí22.6027.1859.42TTNV ≤ 419Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí)20.7525.4353.34TTNV ≤ 420Kỹ thuật Ô tô22.5027.0658.98TTNV ≤ 321Kỹ thuật cơ điện tử23.3328.0062.34TTNV ≤ 322Kỹ thuật điện22.0026.5056.98TTNV ≤ 323Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa24.1028.8765.43TTNV ≤ 224Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)22.5027.0659.02TTNV ≤ 625Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh21.1525.7754.22TTNV ≤ 126Kinh tế21.9126.42 TTNV ≤ 727Kinh tế xây dựng20.7325.41 TTNV ≤ 528Logistics và quản lý chuỗi cung ứng23.0027.63 TTNV ≤ 929Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành21.4826.05 TTNV ≤ 530Thương mại điện tử22.9827.61 TTNV ≤ 1131Kinh tế số22.1126.62 TTNV ≤ 232Quản trị kinh doanh22.1026.61 TTNV ≤ 233Kế toán22.2526.78 TTNV ≤ 434Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế18.0922.82 TTNV ≤ 235Tài chính - Ngân hàng22.2626.79 TTNV ≤ 1136Chương trình Công nghệ tài chính19.5024.36 TTNV ≤ 437Kiểm toán21.4426.02 TTNV ≤ 638Luật25.1730.00 Điểm Ngữ văn ≥ 6 hoặc điểm Toán + Ngữ văn ≥ 12; TTNV ≤ 339Luật kinh tế25.5030.00 Điểm Ngữ văn ≥ 6 hoặc điểm Toán + Ngữ văn ≥ 12; TTNV ≤ 740Ngôn ngữ Anh22.5927.1759.38TTNV ≤ 941Ngôn ngữ Trung Quốc25.4530.00 TTNV ≤ 342Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng17.0021.00 43Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước17.3521.59 TTNV ≤ 1

Theo thông tin tổng hợp, hiện nay trường Đại học Thủy lợi (TLU) chưa công bố chính thức mức học phí cho năm 2025. Trong thời gian chờ thông báo từ nhà trường, thí sinh và phụ huynh có thể tham khảo mức học phí năm học 2024 - 2025 để dự trù chi phí và chuẩn bị kế hoạch tài chính phù hợp.

Hệ Đại học chính quy:

Đối tượngNgành họcMức thu theo tín chỉ (VNĐ/tín chỉ)K62 về sauKỹ thuật, công nghệ (trừ CNTT); Quản lý, Kinh tế xây dựng; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng435.000K62 về sauCNTT, Trí tuệ nhân tạo, An ninh425.000K62 về sauCông nghệ sinh học, Thủy văn học, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung, Kế toán, Kiểm toán, Thương mại điện tử, Quản trị kinh doanh, Luật, Tài chính ngân hàng390.000K62 về sauKinh tế, Kinh tế số, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản lý kinh tế415.000K61 về trướcKinh tế, Kế toán, Quản trị kinh doanh405.000K61 về trướcHệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm440.000K61 về trướcCông nghệ sinh học, Thủy văn học430.000K61 về trướcTrắc địa bản đồ, Kỹ thuật hóa học, Công nghệ thông tin, Các ngành kỹ thuật khác475.000

Hệ liên thông:

Đối tượngNgành họcMức thu theo tín chỉ (đồng/tín chỉ)K62 về sauNgành kỹ thuật480.000K61 về trướcKỹ thuật công trình xây dựng545.000K61 về trướcQuản lý xây dựng480.000

Hệ đại học chính quy Đào tạo bằng tiếng Anh:

Đối tượngCác môn họcMức thu theo tín chỉ (đồng/tín chỉ)K62 về sauCác môn giảng dạy bằng tiếng Việt435.000K62 về sauCác môn giảng dạy bằng tiếng Anh1.150.000K61 về trướcCác môn giảng dạy bằng tiếng Việt475.000K61 về trướcCác môn giảng dạy bằng tiếng Anh1.150.000

Lưu ý: Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Mức học phí 1 năm tại Đại học Thủy Lợi của từng sinh viên sẽ thay đổi tùy theo số lượng tín chỉ đăng ký trong mỗi học kỳ. Để nắm chính xác số tiền cần đóng, bạn nên xem chi tiết trên website chính thức của trường Đại học Thủy Lợi.

Bên cạnh học phí chính, sinh viên Đại học Thủy Lợi có thể phát sinh một số khoản phí khác như:

  • Phí ký túc xá: Áp dụng cho sinh viên ở nội trú, mức phí thay đổi tùy loại phòng và cơ sở vật chất.
  • Các khoản phí khác: Bao gồm phí học lại, thi lại (khi bị điểm F hoặc không đủ điểm qua môn), phí đồng phục, phí bảo hiểm y tế (nếu có), cùng các phí dịch vụ học tập như làm thí nghiệm, nghiên cứu (nếu phát sinh).

Đại học Thủy Lợi triển khai nhiều chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính nhằm giúp sinh viên giảm bớt áp lực kinh tế, gồm:

  • Học bổng khuyến khích học tập: Dành cho sinh viên có thành tích học tập và rèn luyện từ khá trở lên.
  • Học bổng “Lê Văn Kiểm và gia đình”: Trao cho sinh viên thủ khoa và những bạn có hoàn cảnh khó khăn.
  • Hỗ trợ chi phí học tập, ký túc xá: Áp dụng cho sinh viên thuộc diện hoàn cảnh đặc biệt.

Lưu ý: Thông tin chi tiết về điều kiện, thời hạn xét và cấp học bổng/hỗ trợ tài chính được công bố trên website chính thức của trường.

Trước khi nhập học, tân sinh viên nên chuẩn bị đầy đủ giấy tờ và vật dụng cần thiết để quá trình làm thủ tục và bắt đầu học tập diễn ra thuận lợi, bao gồm:

  • Giấy tờ cá nhân: Giấy báo trúng tuyển, CMND/CCCD, bản sao học bạ, bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời, ảnh thẻ theo quy định.
  • Hồ sơ nhập học: Theo hướng dẫn của trường (có thể bao gồm phiếu lý lịch sinh viên, giấy khám sức khỏe, các giấy tờ ưu tiên nếu có).
  • Học phí và các khoản phí khác: Chuẩn bị kinh phí đóng học phí, phí bảo hiểm y tế, phí ký túc xá (nếu đăng ký ở nội trú),…
  • Vật dụng cá nhân: Quần áo, đồ sinh hoạt cá nhân khi ở trọ hoặc ký túc xá.
  • Đồ dùng học tập: Sổ tay, bút viết, balo/túi đựng sách và đặc biệt là laptop hoặc máy tính bảng , những công cụ không thể thiếu giúp sinh viên ghi chép nhanh chóng, làm bài tập, tra cứu tài liệu và tham gia các lớp học trực tuyến một cách hiệu quả. Đây sẽ là “trợ thủ đắc lực” đồng hành cùng bạn trong suốt những năm học đại học.

Chuẩn bị kỹ lưỡng những điều trên sẽ giúp tân sinh viên nhanh chóng hòa nhập và bắt đầu hành trình học tập một cách tự tin hơn.

Thông tin điểm chuẩn và học phí Đại học Thủy lợi (TLU) năm 2025 sẽ được cập nhật khi có công bố chính thức. Những thông tin tham khảo từ các năm trước sẽ giúp thí sinh có thêm kiến thức để lựa chọn ngành học phù hợp và xây dựng kế hoạch tài chính hợp lý.

Nếu bạn đang tìm mua các thiết bị điện tử, điện máy phục vụ cho việc học tập và sinh hoạt khi bước vào đại học, Siêu Thị Điện Máy - Nội Thất Chợ Lớn là địa chỉ đáng tin cậy để tham khảo. Tại đây, bạn có thể dễ dàng lựa chọn laptop, máy tính bảng, điện thoại, cùng nhiều phụ kiện học tập khác với mức giá hợp lý, chế độ bảo hành rõ ràng và nhiều chương trình ưu đãi dành riêng cho sinh viên: