Khối B08 gồm môn, ngành nào? Kinh nghiệm học B08 tốt nhất

Khối B08 là khối thi mới được đưa vào tuyển sinh từ năm 2017 nên còn nhiều thông tin mà các thí sinh vẫn chưa nắm rõ về khối thi này. Vậy, khối B08 là khối gì? Triển vọng khi học khối B08 như thế nào? Chúng ta hãy cùng tìm hiểu toàn bộ thông tin chi tiết về khối thi này qua bài viết phía dưới.

Khối B08 là khối gì? Gồm những môn nào?

Khối B08 là một trong các khối thi mở rộng từ khối B truyền thống và được rất nhiều thí sinh quan tâm, đăng ký xét tuyển trong những năm gần đây.

Khối B08 là khối gì?

Khối B08 là một trong những khối thi được dùng để xét tuyển vào Cao đẳng, Đại học ở Việt Nam. Khối thi này phù hợp với những thí sinh yêu thích lĩnh vực khoa học tự nhiên, y tế, nông nghiệp, môi trường,…

Các môn học thuộc khối B08

Khối B08 gồm 3 môn: Toán học, Tiếng Anh và Sinh học. Hiện nay, cả ba môn học đều được thi dưới hình thức trắc nghiệm. Trong đó, môn Toán được thi trong vòng 90 phút, thời gian thi hai môn còn lại là 50 phút.

Việc thay thế môn Hóa học bằng Tiếng Anh sẽ là sự kết hợp thú vị và mở ra nhiều cơ hội học tập cũng như phát triển nghề nghiệp cho các thí sinh. Đặc biệt, trong bối cảnh đất nước đang hội nhập và phát triển mạnh mẽ như hiện nay, thí sinh khối B08 hoàn toàn có thể làm việc ở nước ngoài và tăng thêm thu nhập cho bản thân.

Khối B08 gồm những ngành nào? Top ngành hot hiện nay?

Khối B08 mở ra rất nhiều ngành học với đa dạng các lĩnh vực khác nhau. Trong đó, có một số ngành học tiềm năng, đem lại cơ hội phát triển vượt trội cho người học.

Khối B08 gồm những ngành nào?

Dưới đây là danh sách những ngành học thuộc khối B08 để các thí sinh tham khảo và định hướng nghề nghiệp cho bản thân trong tương lai:

STT

Tên ngành

1

Y khoa

2

Điều dưỡng

3

Răng Hàm Mặt

4

Công nghệ sinh học

5

Kỹ thuật môi trường

6

Nông nghiệp

7

Chăn nuôi

8

Nuôi trồng thủy sản

9

Thú y

10

Dinh dưỡng

11

Quản lý tài nguyên và môi trường

12

Tôn giáo học

13

Kỹ thuật phục hồi chức năng

14

Công nghệ thực phẩm

15

Sinh học

16

Khoa học môi trường

17

Khoa học dữ liệu

18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

19

Sư phạm Sinh học

20

Quản lý thủy sản

21

Sinh học ứng dụng

22

Kinh tế nông nghiệp

23

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

24

Bệnh học thủy sản

25

Khoa học cây trồng

26

Nông nghiệp công nghệ cao

27

Bảo vệ thực vật

28

Lâm sinh

29

Quản lý tài nguyên rừng

30

Kỹ thuật xét nghiệm y học

31

Kỹ thuật hình ảnh y học

32

Hộ sinh

33

Y tế công cộng

34

Kỹ thuật y sinh

35

Công nghệ sau thu hoạch

36

Quản lý đất đai

37

Công nghệ sinh dược

38

Khoa học đất

39

Phân bón và dinh dưỡng cây trồng

40

Tâm lý học

41

Dược học

42

Nông học

43

Kỹ thuật xây dựng

44

Sư phạm Toán học

45

Kỹ thuật cấp thoát nước

46

Tâm lý học giáo dục

47

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

48

Dược liệu và hợp chất thiên nhiên

49

Khoa học y sinh

Các ngành hot thuộc khối B08

Thực tế, các ngành học của khối B08 đều mở ra rất nhiều cơ hội nghề nghiệp và có nhu cầu tuyển dụng cao. Tuy nhiên, có một số ngành được đông đảo thí sinh đăng ký theo học và trở thành xu hướng. Các thí sinh khối B08 có thể tham khảo trước khi đưa ra quyết định về ngành học cho bản thân.

Khối B08 gồm những trường nào?

Hãy cùng tham khảo danh sách các trường xét tuyển khối B08 uy tín với mức điểm chuẩn và phương thức xét tuyển cụ thể ngay dưới đây để có lựa chọn phù hợp nhất cho bản thân:

STT

Mã trường

Tên trường

Ngành học

Điểm chuẩn 2024

Phương thức xét tuyển

1

QSB

Trường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Quốc Gia TPHCM

1 ngành

70.91 - 85.2

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển ưu tiên

2

YHB

Trường Đại Học Y Hà Nội

1 ngành

22.35 - 24.3

Xét tuyển bằng điểm thi THPT

3

SPS

Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM

2 ngành

20.51 - 27.96

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ, Thi riêng

4

DCT

Trường Đại Học Công Thương TPHCM

5 ngành

17 - 23

Xét tuyển bằng điểm thi THPT

5

PKA

Trường Đại Học Phenikaa

9 ngành

19 - 24

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét học bạ trung học phổ thông

6

YTC

Trường Đại Học Y Tế Công Cộng

3 ngành

17.5 - 25.5

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ

7

TDM

Trường Đại học Thủ Dầu Một

6 ngành

8 - 25

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ

8

QST

Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia TPHCM

13 ngành

8.05 - 19

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển kết hợp, Xét tuyển ưu tiên

9

DTT

Trường Đại Học Tôn Đức Thắng

6 ngành

26 - 33.75

Xét tuyển bằng học bạ, Xét tuyển ưu tiên

10

HVN

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

2 ngành

17 - 22

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ

11

QHT

Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia Hà Nội

3 ngành

23.35 - 24.45

Xét tuyển bằng điểm thi THPT

12

QSX

Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn - Đại Học Quốc Gia TPHCM

1 ngành

24.2 - 26.8

Xét tuyển bằng điểm thi THPT

13

TCT

Trường Đại Học Cần Thơ

24 ngành

15 - 291

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ, Xét tuyển bằng điểm thi V-SAT

14

DDS

Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng

2 ngành

19 - 27.5

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ

15

SP2

Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2

2 ngành

15.35 - 29.21

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ

16

SPK

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

1 ngành

21.22

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ, Xét tuyển ưu tiên, Xét tuyển bằng ĐGNL HCM

17

YDN

Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng

8 ngành

19 - 25.59

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ, Xét tuyển kết hợp

18

DHY

Trường Đại Học Y Dược - Đại Học Huế

6 ngành

15 - 21.7

Xét tuyển bằng điểm thi THPT

19

DDY

Trường Y Dược - Đại Học Đà Nẵng

4 ngành

22.35 - 26.2

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ

20

QSQ

Trường Đại Học Quốc Tế - Đại Học Quốc Gia TPHCM

5 ngành

19 - 24

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển ưu tiên

21

TDV

Trường Đại Học Vinh

1 ngành

25.25

Xét tuyển bằng điểm thi THPT

22

TTN

Trường Đại Học Tây Nguyên

9 ngành

15 - 27.95

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ

23

DQN

Trường Đại Học Quy Nhơn

1 ngành

23.9 - 28

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ

24

DVT

Trường Đại Học Trà Vinh

11 ngành

15 - 18

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ

25

DQK

Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội

1 ngành

19

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ

26

TTU

Trường Đại học Tân Tạo

4 ngành

15 - 22.5

Xét tuyển bằng điểm thi THPT

27

DDN

Trường Đại Học Đại Nam

2 ngành

16 - 24

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ

28

DAD

Trường Đại Học Đông Á

9 ngành

6 - 19.5

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ

29

DDU

Trường Đại Học Đông Đô

1 ngành

19 - 19.5

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ

30

BVU

Trường Đại Học Bà Rịa - Vũng Tàu

3 ngành

19 - 24

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ

31

TTG

Trường Đại Học Tiền Giang

5 ngành

15 - 18.7

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ

32

LNH

Trường Đại Học Lâm nghiệp

3 ngành

15.8 - 18

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ

33

DQT

Trường Đại Học Quang Trung

2 ngành

15 - 18

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ

34

YDD

Trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định

3 ngành

15 - 20

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ

35

THU

Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam

4 ngành

19

Xét tuyển bằng điểm thi THPT

36

DDV

Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng

1 ngành

17

Xét tuyển bằng điểm thi THPT

37

DTZ

Trường Đại Học Khoa Học - Đại Học Thái Nguyên

1 ngành

16 - 19

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ

38

DTQ

Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên

1 ngành

17

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ

39

UMT

Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM

1 ngành

6 - 15

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ

40

TDL

Trường Đại Học Đà Lạt

5 ngành

17 - 28

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ

41

DTP

Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai

1 ngành

24.5 - 26.5

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ

42

DNB

Trường Đại Học Hoa Lư

2 ngành

16 - 27.75

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ

43

BMU

Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột

3 ngành

16 - 25.25

Xét tuyển bằng điểm thi THPT, Xét tuyển bằng học bạ, Xét tuyển bằng ĐGNL HCM

Triển vọng học khối B08

Khối B08 đang trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhiều thí sinh trong những năm trở lại đây. Khối thi mở ra vô vàn cơ hội nghề nghiệp với mức lương hấp dẫn mà nhiều người ao ước.

Cơ hội nghề nghiệp

Sinh viên khối B08 sau khi ra trường có thể đảm nhận nhiều vị trí công việc trong rất nhiều lĩnh vực khác nhau như:

Mức thu nhập

Mức thu nhập sẽ phụ thuộc vào từng lĩnh vực, công việc, kinh nghiệm, nơi công tác,… Dưới đây là mức lương của một số ngành nghề tiêu biểu thuộc khối B08 để các bạn tham khảo:

Nơi làm việc

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên khối B08 có thể ứng tuyển vào nhiều công việc ở nhiều môi trường khác nhau như:

Kinh nghiệm ôn thi khối B08

Mỗi môn học thuộc khối B08 đều có đặc điểm và yêu cầu riêng nên thí sinh cần xây dựng kế hoạch ôn tập cụ thể cho từng môn học để đạt điểm cao với khối thi này.

Thông qua bài viết trên, Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch đã tổng hợp những thông tin cần thiết về khối B08 để thí sinh tham khảo. Hy vọng các bạn đã nắm rõ các thông tin và tự tin ôn luyện khối thi tiềm năng này để đạt kết quả tốt nhất.

Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/khoi-b08-gom-nhung-mon-nao-a41477.html