PHIẾU BÀI TẬP SỐ 1
Câu 1.điền vào chỗ trống chọn hay trọn.
- ……mặt gửi vàng - Kén cá ……canh
- lựa ……thóc giống - niềm vui …….vẹn
Câu 2.Điền vào chỗ chấm d hay v
- Khu vườn …ắng….ẻ - Trăng tròn ……ành ….ạch
- Nhớ thương …a….iết - Sức khoẻ ….ẻo…ai
Câu 3.Điền vào chỗ trống
Câu 4.Điền vào chỗ trống xơ hay sơ
Câu 5.Nối tiếng ở cột A với cột B để tạo thành từ viết đúng chính tả
Achắc
trắc
châu
trâu
Btrở
bò
nịch
báu
Atro
cho
chiều
triều
Btàn
mượn
đình
tối
Câu 6.Nối từ ở hai cột có nghĩa giống nhau thành từng cặp
a. hoab. bát
c. cố
d. (hạt) đậu phộng
e. ( hạt) vừng
f. chéng. ly
h. ( hạt) mè
i. bông
j. ( hạt) lạc
Câu 7: Viết vào mỗi cột ít nhất 4 từ chỉ người, đồ vật trong lớp học :
Chỉ ngườiChỉ đồ vật…………………..………………….
.………………….………………….
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 2
Câu 1.Điền vào chỗ chấm. l hay n
Mùa …ắng, đất nẻ chân chim, …ền nhà cũng rạn ….ứt. Trên cái phập phều và ….ắng gió…..ắm dông như thế, cây đứng ….ẻ khó mà chống chọi ….ổi.
8.Điền vào chỗ trống l hay n
- nghèo …àn - phàn ….àn
- …ồng …àn - …an man
Câu 2.Điền sào hay xào ?
…….rau ; ……….đất ; cây ……….. ; .……sáo .
Câu 3.Điền no hay lo .
ăn……….. ấm …….. ..…….nghĩ ……..lắng
Câu 4.Chọn từ viết đúng để điền vào chỗ chấm:
- đất ………. ; xem ……….; ………. duyệt ; tra ……….
- …….. xắn ; ngày ………. ; ……… s ôi ; ……… đẹp ; ……… sống
Câu 5. Điền từ chỉ hoạt động phù hợp vào ô trống:
Câu 6: a) Viết các từ ngữ vào chỗ trống sau khi đã điền đúng :
* ao hoặc au
đi s………../…………
ngôi s……./………….
quả c……/……….…..
lên c………./………….
* uôn hoặc uông
ch……..lợn/………..….
con ch……ch………/………
b………chuối/………..…
b…….….ngủ/……………….
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 3
Câu 1. Nối “ thiếu” và “nhi” với những tiếng chúng có thể kết hợp để tạo từ.
niênnhiniênkhoađồngbệnhthiếugiahaiphụCâu 2 .Điền vào chỗ trống l hay n ?
Cái ….ón ….ày dùng … úc trời …ắng.
Trăng ….ưỡi …iềm đang …ấp ….ó
….ó …ại bị …ạc đường …ần …ữa rồi.
Em đã ….àm bài tập thật kĩ …ưỡng.
Câu 3.Nối từng ô ở cột trái với ô thích hợp ở cột phải
a. Trường học1.là tấm gương sáng cho học sinh noi theob. Thiếu nhi.2. là ngôi nhà thứ hai của em.c. Thầy cô3.là tương lai của đất nước.
Câu 4: Tìm 5 tiếng chứa vần ât:…………………………………………………….
Tìm 5 tiếng chứa vần oa:……………………………………………….
Tìm 5 tiếng chứa vần uyên:……………………………………………………..
Câu 5: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp
A BChiều chiều các bạn nhỏtỏa nắng chói changCon gà trốngmặc chiếc áo màu đỏÔng mặt trờilên đê thả diềuBạn Langáy ò….ó….oCâu 6:Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: dắt trâu, cây xanh, nhỏ, mùa xuân
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 4
Câu 1.Điền ât hay âc
b… thềm
m…. ong
b… đènm… mùa
b… khuấtquả g….
Sợi b….Gi…. ngủ
Câu 2.Điền xinh hoặc mới, hoặc thẳng, hoặc khỏe vào chỗ trống
a) Cô bé rất …………….
b) Con voi rất ………….
c) Quyển vở còn ……………d) Cây cau rất………………..
Câu 3.Tìm 5 tiếng chứa âm s :…………………………………………………….
Tìm 5 tiếng chứa âm th:……………………………………………….
Tìm 5 tiếng chứa vần tr :……………………………………………………..
Câu 4. a) Viết số thứ tự 1, 2 , 3, 4, 5 vào chỗ chấm theo đúng diễn biến câu chuyện “ Hai con dê ” :
….. Dê trắng đi đằng kia sang.
..… Dê đen đi đằng này lại.
..… Dê đen và dê trắng cùng qua một chiếc cầu hẹp.
….. Chúng húc nhau, cả hai đều rơi tòm xuống suối.
..… Con nào cũng muốn tranh sang trước, không con nào chịu nhường con nào.
Câu 5. Chép lại từng câu sau khi điền vào chỗ trống :
….òng sông…ộng mênh mông, bốn mùa …ạt….ào sóng nước.
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Nhóm thanh niên l…. lưỡng ra s….chèo thuyền b….lên phía trước
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 5
Câu 1. Điền từ trái nghĩa với các từ đã cho vào chỗ trống
khôn - ………….
trắng - …………
nhanh - ………..chăm - ………..
vui - …………….sớm - …………..
già - ……………..tối - ………………
a. Từ ngữ
có vần ưi
gửi quà, chửibậy,………………………………………………………………
b. Từ ngữcó vần ươi
đan lưới, sưởi ấm,…………………………………………………..…………
c. Từ ngữcó vần iêt
biết,…………………………………………………..…………………………
d. Từ ngữcó vần iêc
xiếc,………………………………………………………….…..……….……
e. Từ ngữcó vần ươc
bước,…………………………………………………………….…..…………
g. Từ ngữcó vần ươt
lượt,……………………………………………………….…..……….………
Câu 4: Chọn tiếng để điền vào chỗ chấm cho thích hợp
Câu 5: Điền tên con vật thích hợp vào chỗ trống :
Nhát nhất trong rừng,
Chính là con ……….
Tính tình hung dữ,
Là lão…… vằn.
Vốn dĩ tinh ranh,
Là con…………
Hiền lành bên suối,
Là chú……..vàng.
Đi đứng hiên ngang,
Là …….to nặng.
Tính tình thẳng thắn,
Là……..phi nhanh.
Vừa dữ vừa lành,
Tò mò như………..
( Tên con vật cần điền : hổ, chó sói, thỏ, nai, ngựa, voi, gấu )
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 6
Câu 1.Từ ngữ gồm 2 tiếng đều bắt đầu bằng ch.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
Từ ngữ gồm 2 tiếng đều bắt đầu bằng tr.
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 2. Điền ng hoặc ngh vào chỗ trống:
Câu 3.Từ chỉ vật, đồ vật mở đầu bằng r:
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
Câu 4.Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ:
Câu 5. Chép lại các câu dưới đây sau khi điền vào chỗ trống :
- Chú chim được …inh ra trong chiếc tổ ….inh xắn
………………………………………………………….
………………………………………………………….
- Buổi …ớm mùa đông trên núi cao, ..ương …uống lạnh thấu…ương.
………………………………………………………….
…………………………………………………………
Câu 6: Viết lại các từ ngữ vào chỗ trống saukhi đã điền đúng :
-bánh….ưng/……………..……..
-quả …..ứng/……………..
-sáng….ưng/……………….
-……ứng nhận/………….…….
-vấp………/……………..….
-suy………/…………..….
-nghiêng………/……………
-……….ngơi/…………….…….
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 7
Câu 1.Điền vào chỗ trống tr hoặc ch:
Câu 2.Viết vào chỗ trống trong bảng:
a.3 tiếng có iê
con kiến,…………………………………………………………………………………
b.3 tiếng có yê
yên tĩnh……………………………………………………………………………..
Câu 3.Điền vào chỗ trống ăt hay ăc:
Con dao rất …´….
Tay cầm con dao
Làm sao cho ch ..´..
Để mà dễ c ..´..
Để mà dễ ch…..
Ch….. củi chặt cành.
Câu 4.Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống đế tạo từ:
Câu 5: Nối từng tiếng ở cột bên trái với tiếng thích họp ở cột
NgoannăngÂnchỉChămcầnSiêngngoan
Câu 6. Điền vào chỗ trống ng hay ngh và giải câu đố sau:
…ề gì chân lấm tay bùn
Cho ta hạt gạo ấm no mỗi ngày?
(Là nghề………………………..)
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 8
Câu 1:Điền đúng?
a) ch hoặc trA. …âu báu
B. …âu cày
C. …ậu nước
D. …èo tường
E. …ân thậtG. cuộn …ònH. …ậm trễI. …en …úcK. cái …én L.…í ócb) s hoặc xA. …iêng năng
B. nước …ôi
C. …ăn lùng
D.mắt …áng
Câu 2: Điền hình ảnh so sánh của mỗi từ
cao như……………………..
nhanh như…………………
trắng như…………………..
đẹp như…………………….chậm như………………….
xanh như…………………..
khỏe như………………….đỏ như……………………..
hiền như…………………..
Câu 3: Viết tiếp các từ :
Câu 4: . Điền vào chỗ trống :
con …….ai, cái ……..ai, …….ồng cây, ………ồng bát
bãi c….., c….. con, lười nh…., nhút nh….
Câu 5:
Đặt dấu hỏi hay dấu ngã trên chữ in đậm:- Kiến cánh vơ tô bay raBao táp mưa sa tới gần.
Da tràng xe cát biên đông
Nhọc lòng mà chăng nên công cán gì.
Câu 6: Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ:
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 9
Câu 1: a) Viết tiếp vào chỗ trống những từ chỉ đồ dùng trong nhà bắt đầu bằng ch
chăn, chiếu,………………………………………………………………
Câu 2: Tìm 5 tiếng có thanh hỏi
nhảy,…………………………………………………………………………………………………………….
- Tìm 5 tiếng có thanh ngã.
vẫy,………………………………………………………………………………………………………………
Câu 3: . Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ:
Câu 4: Đọc thuộc lòng và Giải câu đố sau:
Chẳng con cũng gọi là con
Uốn mình lượn khắp nước non xa gần
Phù sa bồi đắp bao lần
Đồng ngô, bãi mía kết thân đôi bờ.
(Là con gì?)……………………………
Câu 5: Điền các dấu thanh vào bài thơ sau cho hoàn chỉnh
Cơn mưa nào la thê
Thoang qua rồi tanh ngay
Em vê nha hoi me
Me cươi: mưa bong mây
Câu 6: Nối đúng để tạo thành câu theo mẫu:
A BBố Mơlà loài chim của đông quêMẹ Mơlà học sinh lớp 7Chị Mơlà công nhânChim gáylà thủy thủ
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 10
Câu 1: Kể tên:
+ Tên người:………………………………………………………..……
+ Các loại cây:………………………………………………………………….
+ Các con vật…………………………………………………………………
+ Các đồ vật trong gia đình…………………………………………………….
Câu 2: Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ:
Câu 3: Viết 1- 2 câu Giới thiệu về mẹ của em :
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 4: Điền vào chỗ chấm
s……… năng; lười b…….; k……… thức
h…….. hiệu; t………. xách; s……… nghĩ
Câu 5: Điền từ chỉ hoạt động thích hợp vào chỗ chấm:
Câu 6: Chọn tên loài chim thích hợp ( quạ, cuốc, cò hương, gà, sáo ) điền vào mỗi chỗ trống :
(1) Gầy như ………………
(2) Học như…………kêu
(3) Chữ như………..bới
(4)…….tắm thì ráo, ……….tắm thì mưa
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 11
Câu 1: Tìm các từ - tiếng có:
+ Vần uôn: ……………………………………………………………………………………
+ Vần uông: ………………………………………………………………………………….
Câu 2: Điền l hoặc n vào chỗ trống thích hợp
Quê em là một tỉnh ở phía ……am tổ quốc. Ở ……ơi đây, người dân ai cũng hiền …..ành, thân thiện. Đặc biệt, quê em có cánh đồng ..…úa rộng ..…ớn, thẳng cánh cò bay. Vào những trưa hè ……óng bức, em sẽ ra ngồi bên bờ ruộng, tận hưởng từng ……àn gió mát rượi mang theo hương ……úa chín thơm.
Câu 3:Điền vào ô trống dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi thích hợp.
Mẹ đi chợ về ☐ Bé Na liền chạy ngay ra, sà vào lòng mẹ:
- A, mẹ đã về ☐ Mẹ có mua gì cho bé không ạ ☐
Mẹ mỉm cười và bảo:
- Mẹ có mua cam cho Na ☐ Na có thích không nào ☐
- Dạ có ạ! - Bé Na vui sướng trả lời mẹ ☐
Câu 4: Điền vào chỗ trống c, k hoặc q
- Con … ua bò ngang.
- Cái …iềng có ba chân.
- Mẹ mua cho em một cái …uần bằng vải ca ki.
- Bà dạy em làm bánh …uốn.
Câu 5: Nối ô chữ cho phù hợp:
Cánh đồng líu lo Chim hót bát ngát Lá cờ gợn sóng Mặt hồ đỏ thắm
Câu 6: Gạch dưới các chữ viết sai chính tả r/d/gi rồi viết lại khổ thơ cho đúng.
Em yêu giòng kênh nhỏ
Chảy dữa hai dặng cây
Bên dì dào sóng lúa
Gương nước in trời mây.
…………………………………………
………………………………………….
………………………………………..
……………………………………..
Câu 7: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp
A BEm đang họcgiảng bài rất haySân trường emrất thích nhảy dâyCô giáo emrất rộng và nhiều câyCác bạn nữở trường Tiểu học Quỳnh ThanhPHIẾU BÀI TẬP SỐ 12
Câu 1:Điền vào chỗ trống tr hoặc ch :
Câu 2:Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :
Câu 3: Gạch dưới các chữ viết sai chính tả (g/ gh, s/ x, ăn / ăng ) rồi chữa lại cho đúng : ( Viết vào chỗ trống ở dưới . )
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
Câu 4. Đặt dấu câu thích hợp vào ô trống cuối mỗi câu sau :
- Năm nay em bao nhiêu tuổi
- Em có thích đi học không
- Cô giáo dạy lớp 2 của em tên là gì
Câu 5: Viết các từ sau vào đúng cột trong bảng :
Tre ngà, trẻ em, xe ngựa, học sinh, sư tử, sách vở, gà trống, lúa xuân
Chỉ ngườiChỉ đồ vậtChỉ con vậtChỉ cây cối…………..……………
…………..……………
……………..……………..
………………………………
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 13
Câu 1: Điền vần uôi hay ươi và thêm dấu thanh
B………….. sáng quả b…………..
Số m……….. dòng s……………..
Câu 2? M1 - 0.5 điểm) Điền vần yêu hay quý
Em bé trông thật đáng …………
Tình cảm gia đình thật đáng ……………
Câu 3:(M2 - 1 điểm) Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp
A BCon trâusáng vằng vặcTrăng khuyahót véo vonChích chòeđen và xoăn títTóc bạn Namchăm chỉ cày ruộngCâu 4: Gạch chân vào từ có 2 vần giống nhau
Câu 5. Điền vào chỗ trống chữ l hoặc n
Câu 6: Chọn từ chỉ hoạt động, trạng thái thích hợp điền vào chỗ trống :
Hằng ngày, đôi bàn tay của mẹ phải………. biết bao nhiêu là việc. Đi làm về, mẹ lại ……..chợ, ……..gạo, …………nước, …………… cơm,…………….. cho hai chị em Bình,…………… một chậu quần áo đầy.
( Từ cần điền : đi, làm, nấu, đong, giặt, tắm, gánh )
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 14
cái …..éo, …..ủ gừng, chữ …..í, cái …..ân, con …..iến, bánh …..uốn
Mình dài bốn cạnh thẳng băng
Chỉ thích đường thẳng, đường cong xin chào.
(Là cái gì ?)
…………………………………………………………………………….
Bạn …..im …..ể lại chuyện …..ác bạn đi ..…âu ..…á.
6.Điền vào chỗ trống c, k hoặc q
- Con … ua bò ngang.
- Cái …iềng có ba chân.
- Mẹ mua cho em một cái …uần bằng vải ca ki.
- Bà dạy em làm bánh …uốn.
7.Viết lại các từ ngữ sau khi đã điền đúng
leo …èo/……………..
….ống đỡ/………………..….
hát ….èo/…………..……
…..ống trải/………………
tr……..…nom/……………..…. tr………….…sáng/………………..
tan………..…../………….…. kêu ra………/……………..
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 15
1.Điền vào chỗ trống l hoặc n :
2.Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :
nặng)
Ở thành phố quê hương tôi, nhà cửa ..… (sang, san) sát, phố xá dọc … (ngang, ngan), thẳng…………………….. (hàng, hàn) ngay lối
Quê em là một tỉnh ở phía ……am tổ quốc. Ở ……ơi đây, người dân ai cũng hiền …..ành, thân thiện. Đặc biệt, quê em có cánh đồng ..…úa rộng ..…ớn, thẳng cánh cò bay. Vào những trưa hè ……óng bức, em sẽ ra ngồi bên bờ ruộng, tận hưởng từng ……àn gió mát rượi mang theo hương ……úa chín thơm.
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 16
Câu 1.Điền vào chỗ trống ăn hoặc ăng :
a.Món m….. xào này m ……
b.Tr..…. sắp l…..
Câu 2. Ghép từng tiếng ở cột trái với những tiếng thích hợp ở cột phải để tạo thành từ
Câu 3: Điền vào chỗ trống ăt hay ăc:
Con dao rất …´….
Tay cầm con dao
Làm sao cho ch ..´..
Để mà dễ c ..´..
Để mà dễ ch…..
Ch….. củi chặt cành.
Câu 4.Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống đế tạo từ:
Câu 5.Nối từng tiếng ở cột bên trái với tiếng thích họp ở cột
NgoannăngÂnchỉChămcầnSiêngngoan
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 17
3.Điền dấu hỏi hay dấu ngã vào những chữ in đậm trong câu sau cho thích hợp :
Hằng ngày, các bạn tre cần năng tập thê dục, tắm rưa sạch se đê cho thân thê được khoe mạnh
4.Chọn tiếng trong ngoặc đơn để điền vào từng chỗ trống cho thích hợp
Chú Quảng ….. (kể, ke) cho tôi nghe cách đánh cá đèn. Lạ lùng thật đó,
….. (chẳng, chẵng) cần ….. (lưỡi, lưởi) câu (chẳng, chằng) cần mồi, (chỉ, chĩ) ….. dùng ánh sáng để ….. (nhử, nhữ) cá. Người ta đốt đèn ….. (giữa, giửa) biển.
5..điền vào chỗ trống chọn hay trọn.
- ……mặt gửi vàng
- Kén cá ……canh
- lựa ……thóc giốnG
- niềm vui …….vẹn
6.Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ : a) ..… vào,….. thịt, đi….., ….. sư, tham..…, ….. bò. (da, gia, ra)
7.Tìm từ chứa tiếng có âm đầu d, gi hoặc r có các nghĩa sau :
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 18
1.Điền vào chỗ trống ân hay âng :
2.Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :
3.Tìm từ có tiếng chứa l hoặc n có nghĩa như sau :
4.Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :
Chiền chiện, bồ câu, diều hâu, gà, chích chòe, vịt, tu hú, ngỗng, cú mèo, ngan ( Vịt xiêm )
Loài chim nuôi trong nhà …………………………
Loài chim sống hoang dại ………………………………..
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 19
Cùng họ hàng với táo Da vàng quả lại dài Ăn vào liền hết khát
Đoán được đúng mới tài
(Là quả gì ?)
……………………………………………………………………………. b)
Cây gì không lá không hoa
Sáng ngày sinh nhật, cả nhà vây quanh.
hoa s..…, tiếng k…… cái x……, bảng đ……, đánh k……
- lí le/…………. - số le/…………..
-loang lô/……….. - lô vốn/………….
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 20
Trên ánh …áng bầu trời Những ảnh hình lấp lánh
…oi vô hạn, vô hồi.
2.Chọn tiếng trong ngoặc đơn điền vào từng chỗ trống để tạo từ :
3.Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã vào những chữ in đậm rồi giải các câu đố sau :
Cây gì lá nho
Qua nó xinh xinh
Vàng tươi triu cành
Bày trong ngày tết
…………………………………………………
4.Điền l hoặc n vào chỗ trống và chép lại khổ thơ sau của nguyễn Duy :
Đồng chiêm phả…..ắng….ên không,
Cánh cò dẫn gió qua thung ….úa vàng.
Gió …âng tiếng hát chói chang,
…ong…anh….ưỡi hái ….iếm ngang chân trời.
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 22
Bài 1 . Điền vào chữ in nghiêng dấu hỏi hay dấu ngã ?
ve tranhquả vaingay thăngsuy nghisạch sevất vađậu đuachim secửa sônghi ngơiqua xoàithư giancái musư tưcân thậngian dịBài 2 . a) Tìm 3 tiếng chứa vần an:
Bài 3 . Điền vào chỗ trống: g hay gh
….ế..gỗ, ngôi nhà …ỗ , … ã say rượu, … i nhớ , thuyền …..e
Bài 4 . a) Điền vào chỗ trống c/ k/ q
….ông viên; cồng ….ềnh; ….uê quán; ….uan trọng; ….uộc gặp; tổ….uốc; điền ….inh
Học ….inh; hi ….inh; ….inh viên, ….inh đẹp, bánh ….inh nhật , ….inh xắn
Bài 5. Viết các từ ngữ vào chỗ trống sau khi đã điền đúng :
- con … ò / ……………. - đàn … iến / …………….
- con … ua / ………….. - thước … ẻ / …………….
- ăn … o / …………… - … o lắng / ………………
- gánh … ặng / ………. - im … ặng / ……………..
- l … xóm / ………….. - l … gió / …………………
- quạt n …/………….. - nở n …/ …………………
Tải về WORD 30 ĐỀ BÀI CHÍNH TẢ - BT PHÁT TRIỂN TƯ DUY
Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/cac-dang-bai-tap-chinh-ta-lop-1-a42766.html