Phenylammonium chloride (C6H5NH3Cl)

Phenylammonium chloride (C6H5NH3Cl) được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc tìm hiểu về Muối phenylammonium chloride, cũng như đưa ra các dạng câu hỏi bài tập liên quan đến muối phenylammonium chloride. Giúp bạn đọc nắm chắc kiến thức, cũng như biết cách vận dụng giải bài tập một cách nhanh và chính xác nhất. Mời các bạn tham khảo.

1. Phenylammonium chloride

Ở điều kiện thường, Phenylamoni clorua là chất rắn và tan tốt trong nước

2. Công thức hóa học của muối phenylammonium chloride

Muối phenylamoni clorua có công thức hóa học là C6H5NH3Cl

3. Tính chất hóa học của muối phenylammonium chloride

C6H5NH3Cl + NaOH → C6H5NH2 + NaCl + H2O

Nhỏ natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua thấy hiện tượng phân lớp chất lỏng

C6H5NH3Cl + CH3NH2 → C6H5NH2 + CH3NH3Cl

C6H5NH3Cl + AgNO3 → C6H5NH3NO3 + AgCl

4. Bài tập vận dụng liên quan

Câu 1. Có các phát biểu sau:

(1) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.

(2) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

(3) H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.

(4) Ở điều kiện thường, CH5N và C2H7N là những chất khí có mùi khai.

Số phát biểu đúng là

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 2. Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là:

A. 3

B. 2

C. 1

D. 4

Câu 3. Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH loãng

A. Phenylamoni clorua

B. anilin

C. Etanol

D. Natri phenolat

Câu 4. Để chứng tỏ muối C6H5NH3Cl có trong một bình đựng ta cần dùng các hóa chất là:

A. dung dịch Brôm.

B. dung dịch NaOH và Br2

C. dung dịch AgNO3, NaOH và Br2.

D. dung dịch AgNO3, Br2

Câu 5. Chất không phản ứng với dung dịch HCl là

A. Phenylamoni clorua.

B. Anilin.

C. Glyxin.

D. Ala-Gly.

Câu 6. Chọn cặp chất không xảy ra phản ứng?

A. Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2.

B. Dung dịch Fe(NO3)2 và dung dịch KHSO4.

C. Phenylamoni clorua và dung dịch HCl.

D. Dung dịch C6H5NH3 và dung dịch NaOH.

Câu 7. Chất có phản ứng với dung dịch Br2 là

A. Ancol benzylic.

B. Alanin.

C. Metylamin.

D. Phenylamoni clorua.

Câu 8. Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A. Metylamin làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu xanh.

B. Anilin tạo kết tủa trắng với nước brom.

C. Riêu cua nổi lên khi đun nóng là hiện tượng đông tụ protein.

D. Nhỏ natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua thấy hiện tượng phân lớp chất lỏng.

Câu 9. Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), NH2 - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH, ClNH3 - CH2 - COOH, HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH, NH2 - CH2 - COONa. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là:

A. 4

B. 2

C. 5

D. 3

Câu 10. Cho các chất sau: Glucozo, phenol, toluen, anilin, fructozo, polietilen, etylfomat, alanin, phenylamoni clorua, triolein. Số chất có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom ở điều kiện thường là

A. 6.

B. 5.

C. 8.

D. 7.

Câu 11. Dung dịch X chứa phenylamoni clorua và mononatri glutamat có cùng nồng độ mol/lít. Cho 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Y chứa KOH 0,4 và NaOH 0,8M. Để phản ứng tối đa với các chất trong X cần dùng ít nhất 100 ml Y. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là

A. 14,23 gam

B. 16,25 gam

C. 15,61 gam

D. 21,83 gam

Câu 12. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Dẫn khí CO2 đến dư vào dung dịch natri phenolat.

(b) Cho lượng dư toluen vào dung dịch thuốc tím, đun nóng.

(c) Cho lượng dư dung dịch HCl vào dung dịch muối mononatri glutamat.

(d) Cho lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch phenyl amoni clorua đun nóng.

(e) Cho chất hữu cơ có công thức C2H7NO3 vào dung dịch KOH dư, đun nóng. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là

A. 3

B. 4

C. 2

D. 5

Để xem chi tiết nội dung tài liệu mời các bạn ấn link TẢI VỀ MIỄN PHÍ.

........................................

Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/phenylamoni-clorua-a43847.html