Dương lịch:
Âm lịch: 19/12/2025. Ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.
Lịch tiết khí:Tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Lập xuân, tháng đầu xuân.
Tức Quý Nhân tinh, Minh Phụ tinh. Ngày Minh Đường hoàng đạo là ngày mang lại nguồn năng lượng tích cực, sinh khí tốt, giúp con người khỏe mạnh, tâm lý lạc quan, phấn chấn, làm việc gì cũng thành công và gặp nhiều may mắn.
Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)
Tương sinh: Thổ, Thủy. Tương khắc: Hỏa, Mộc.
Tức Cang Kim Long 亢金龍. Tướng tinh con rồng, chủ trị ngày Thứ sáu.
Là ngày thiên đế bảo khố thu nạp.
Tân Hợi: Tân hành Kim, Hợi hành Thủy. Kim sinh Thủy. Thiên can sinh địa chi, là Bảo Nhật.
Mỗi năm có 13 ngày Dương Công kỵ. Theo tín ngưỡng dân gian, ngày Dương Công xấu cho mọi việc: cưới hỏi, xuất hành, nhậm chức, an táng, sửa nhà...
Cung xấu trong Khổng Minh lục diệu.
Ngũ hành ngày mai là Kim.
Ngày Tân Hợi có con giáp là Hợi (Lợn). Các tuổi hợp - xung với Hợi gồm có:
Nghĩa là các tuổi Mão, Mùi, Dần được hợp (tốt); tuổi Tỵ gặp xung.
Ngày Tân Hợi có thiên can là Tân.
Nghĩa là các tuổi có hàng can Bính được hợp; tuổi Ất bị phá.
Nhâm lộc tại Hợi.
Nghĩa là các tuổi Nhâm có lộc trong ngày.
Kỷ Sửu
Ngọc Đường
Nhâm Thìn
Tư Mệnh
Giáp Ngọ
Thanh Long
Ất Mùi
Minh Đường
Mậu Tuất
Kim Quỹ
Kỷ Hợi
Kim Đường
Giờ xuất hành đẹp là các khung giờ thuộc cung Đại an, Tốc hỷ, Tiểu cát.
Kỷ Sửu
Đại An
Canh Dần
Tốc Hỷ
Quý Tỵ
Tiểu Cát
Ất Mùi
Đại An
Bính Thân
Tốc Hỷ
Kỷ Hợi
Tiểu Cát
Những giờ còn lại trong ngày thuộc các cung Tuyệt lộ, Lưu niên, Xích khẩu, là cung xấu, người xưa khuyên không nên xuất hành vào những giờ này.
Lưu ý: Giờ xuất hành khác với giờ hoàng đạo.
Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/mai-la-ngay-gi-a50054.html