Khi làm việc với đối tác quốc tế hoặc dịch tài liệu chính thức, việc sử dụng đúng từ vựng tiếng Anh về bộ máy nhà nước Việt Nam là vô cùng quan trọng.
Bài viết này sẽ cung cấp danh sách đầy đủ các thuật ngữ tiếng Anh chuẩn cho các cơ quan, chức vụ trong hệ thống chính trị Việt Nam, từ chủ tịch nước, tổng bí thư đến các cấp địa phương. Cùng tham khảo nhé!
Khi nói đến bộ máy nhà nước Việt Nam, điều quan trọng đầu tiên là biết cách diễn đạt chính xác quốc hiệu. Đồng thời, câu hỏi chủ tịch nước là gì trong tiếng Anh cũng là thắc mắc của nhiều bạn. Cùng tìm hiểu nhé:
President of the Socialist Republic of Vietnam /ˈprɛzɪdənt ɒv ðə səʊʃəlɪst rɪˈpʌblɪk ɒv ˌvjɛtˈnɑːm/: Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Vice President of the Socialist Republic of Vietnam /vaɪs ˈprɛzɪdənt ɒv ðə səʊʃəlɪst rɪˈpʌblɪk ɒv ˌvjɛtˈnɑːm/: Phó Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Quốc hội là cơ quan lập pháp có quyền lực Nhà nước cao nhất của nước Việt Nam. Bởi vậy, việc nắm vững các thuật ngữ liên quan đến Quốc hội là vô cùng quan trọng.
Nhiều người thường thắc mắc "bộ công thương tiếng anh là gì" hay cách dịch chính xác các bộ ngành khác trong bộ máy nhà nước Việt Nam trong tiếng Anh. Phần này sẽ giúp bạn hiểu rõ các thuật ngữ chuẩn dành cho cơ quan hành pháp.
Bên cạnh đó, bạn cũng cần nắm rõ tên gọi tiếng Anh của các cơ quan trực thuộc Chính phủ - những đơn vị đóng vai trò thiết yếu trong việc thực thi chính sách:
Ho Chi Minh Mausoleum Management (HCMM) /həʊ ʧi mɪn məʊˈzəʊliəm ˈmænɪʤmənt/: Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
Vietnam Social Security (VSI) /ˌvjɛtˈnɑːm ˈsəʊʃəl sɪˈkjʊərɪti/: Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Vietnam News Agency (VNA) /ˌvjɛtˈnɑːm njuːz ˈeɪʤənsi/: Thông tấn xã Việt Nam
Voice of Vietnam (VOV) /vɔɪs ɒv ˌvjɛtˈnɑːm/: Đài Tiếng nói Việt Nam
Vietnam Television (VTV) /ˌvjɛtˈnɑːm ˈtɛlɪˌvɪʒən/: Đài Truyền hình Việt Nam
Ho Chi Minh National Academy of Politics and Public Administration (HCMA) /həʊ ʧi mɪn ˈnæʃənl əˈkædəmi ɒv ˈpɒlɪtɪks ænd ˈpʌblɪk ədˌmɪnɪˈstreɪʃən/: Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh
Vietnam Academy of Science and Technology (VAST) /ˌvjɛtˈnɑːm əˈkædəmi ɒv ˈsaɪəns ænd tɛkˈnɒləʤi/: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Vietnam Academy of Social Sciences (VASS) /ˌvjɛtˈnɑːm əˈkædəmi ɒv ˈsəʊʃəl ˈsaɪənsɪz/: Viện Khoa học Xã hội Việt Nam
Ví dụ:
- Chairman/Chairwoman of Ha Noi People's Committee /ˈʧeəmən/ˈʧeəˌwʊmən ɒv hɑː nɔɪ ˈpiːplz kəˈmɪti/: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
- Chairman/Chairwoman of Me Linh District People's Committee /ˈʧeəmən/ˈʧeəˌwʊmən ɒv dɒŋ æn ˈdɪstrɪkt ˈpiːplz kəˈmɪti/: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh
- Chairman/Chairwoman of Tam Dong Commune People's Committee /ˈʧeəmən/ˈʧeəˌwʊmən ɒv dɪn bæŋ kɒˈmjuːn ˈpiːplz kəˈmɪti/: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tam Đồng
Permanent Vice Chairman/Chairwoman of the People's Committee /ˈpɜːmənənt vaɪs ˈʧeəmən/ˈʧeəˌwʊmən ɒv ðə ˈpiːplz kəˈmɪti/: Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân
Vice Chairman/Chairwoman of the People's Committee /vaɪs ˈʧeəmən/ˈʧeəˌwʊmən ɒv ðə ˈpiːplz kəˈmɪti/: Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Member of the People's Committee /ˈmɛmbər ɒv ðə ˈpiːplz kəˈmɪti/: Ủy viên Ủy ban nhân dân
Director of Department /daɪˈrɛktər ɒv dɪˈpɑːtmənt/: Giám đốc Sở
Deputy Director of Department /ˈdɛpjʊti daɪˈrɛktər ɒv dɪˈpɑːtmənt/: Phó Giám đốc Sở
Chief of Office /ʧiːf ɒv ˈɒfɪs/: Chánh Văn phòng
Deputy Chief of Office /ˈdɛpjʊti ʧiːf ɒv ˈɒfɪs/: Phó Chánh Văn phòng
Chief Inspector /ʧiːf ɪnˈspɛktə/: Chánh Thanh tra
Deputy Chief Inspector /ˈdɛpjʊti ʧiːf ɪnˈspɛktə/: Phó Chánh Thanh tra
Head of Division /hɛd ɒv dɪˈvɪʒən/: Trưởng phòng
Deputy Head of Division /ˈdɛpjʊti hɛd ɒv dɪˈvɪʒən/: Phó Trưởng phòng
Senior Official /ˈsiːniər əˈfɪʃəl/: Chuyên viên cao cấp
Principal Official /ˈprɪnsɪpəl əˈfɪʃəl/: Chuyên viên chính
Official /əˈfɪʃəl/: Chuyên viên
Hiểu biết về hệ thống tư pháp là một phần không thể thiếu trong từ vựng tiếng Anh về bộ máy nhà nước Việt Nam. Dưới đây là các thuật ngữ chuẩn cho hệ thống tòa án:
Supreme People's Court /suːˈpriːm ˈpiːplz kɔːt/: Tòa án nhân dân tối cao
Chief Justice of the Supreme People's Court /ʧiːf ˈʤʌstɪs ɒv ðə suːˈpriːm ˈpiːplz kɔːt/: Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
Deputy Chief Justice /ˈdɛpjʊti ʧiːf ˈʤʌstɪs/: Phó Chánh án
Justice of the Supreme People's Court /ˈʤʌstɪs ɒv ðə suːˈpriːm ˈpiːplz kɔːt/: Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
Judge Council of the Supreme People's Court /ʤʌʤ ˈkaʊnsəl ɒv ðə suːˈpriːm ˈpiːplz kɔːt/: Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
Judicial Committee /ʤuːˈdɪʃəl kəˈmɪti/: Ủy ban Tư pháp
Superior People's Court /suːˈpɪəriə ˈpiːplz kɔːt/: Tòa án nhân dân cấp cao
Chief Judge of the Superior People's Court /ʧiːf ʤʌʤ ɒv ðə suːˈpɪəriə ˈpiːplz kɔːt/: Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao
Deputy Chief Judge /ˈdɛpjʊti ʧiːf ʤʌʤ/: Phó Chánh án
Judge Committee /ʤʌʤ kəˈmɪti/: Ủy ban Thẩm phán
Provincial People's Court /prəˈvɪnʃəl ˈpiːplz kɔːt/: Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố
Chief Judge of the Provincial People's Court /ʧiːf ʤʌʤ ɒv ðə prəˈvɪnʃəl ˈpiːplz kɔːt/: Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố
Deputy Chief Judge /ˈdɛpjʊti ʧiːf ʤʌʤ/: Phó Chánh án
Judge /ʤʌʤ/: Thẩm phán
District People's Court /ˈdɪstrɪkt ˈpiːplz kɔːt/: Tòa án nhân dân quận, huyện
Chief Judge of the District People's Court /ʧiːf ʤʌʤ ɒv ðə ˈdɪstrɪkt ˈpiːplz kɔːt/: Chánh án Tòa án nhân dân quận, huyện
Deputy Chief Judge /ˈdɛpjʊti ʧiːf ʤʌʤ/: Phó Chánh án
Criminal Court /ˈkrɪmɪnl kɔːt/: Tòa Hình sự
Civil Court /ˈsɪvəl kɔːt/: Tòa Dân sự
Administrative Court /ədˈmɪnɪstrətɪv kɔːt/: Tòa Hành chính
Economic Court /ˌiːkəˈnɒmɪk kɔːt/: Tòa Kinh tế
Labour Court /ˈleɪbə kɔːt/: Tòa Lao động
Family and Juvenile Court /ˈfæməli ænd ˈʤuːvənaɪl kɔːt/: Tòa Gia đình và Người chưa thành niên
Trong bộ máy nhà nước, Viện kiểm sát nhân dân có nhiệm vụ bảo vệ Hiến pháp và pháp luật, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ lợi ích của nhân dân:
Supreme People's Procuracy /suːˈpriːm ˈpiːplz prəˈkjʊərəsi/: Viện kiểm sát nhân dân tối cao
Prosecutor General /ˈprɒsɪkjuːtə ˈʤɛnərəl/: Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
Deputy Prosecutor General /ˈdɛpjʊti ˈprɒsɪkjuːtə ˈʤɛnərəl/: Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
Chief Prosecutor /ʧiːf ˈprɒsɪkjuːtə/: Kiểm sát viên trưởng
Prosecutor /ˈprɒsɪkjuːtə/: Kiểm sát viên
Procuracy Committee /prəˈkjʊərəsi kəˈmɪti/: Ủy ban Kiểm sát
Superior People's Procuracy /suːˈpɪəriə ˈpiːplz prəˈkjʊərəsi/: Viện kiểm sát nhân dân cấp cao
Chief Procurator of the Superior People's Procuracy /ʧiːf ˈprɒkjʊreɪtə ɒv ðə suːˈpɪəriə ˈpiːplz prəˈkjʊərəsi/: Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp cao
Deputy Chief Procurator /ˈdɛpjʊti ʧiːf ˈprɒkjʊreɪtə/: Phó Viện trưởng
Provincial People's Procuracy /prəˈvɪnʃəl ˈpiːplz prəˈkjʊərəsi/: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh, thành phố
Chief Procurator of the Provincial People's Procuracy /ʧiːf ˈprɒkjʊreɪtə ɒv ðə prəˈvɪnʃəl ˈpiːplz prəˈkjʊərəsi/: Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh, thành phố
Deputy Chief Procurator /ˈdɛpjʊti ʧiːf ˈprɒkjʊreɪtə/: Phó Viện trưởng
Prosecutor /ˈprɒsɪkjuːtə/: Kiểm sát viên
District People's Procuracy /ˈdɪstrɪkt ˈpiːplz prəˈkjʊərəsi/: Viện kiểm sát nhân dân quận, huyện
Chief Procurator of the District People's Procuracy /ʧiːf ˈprɒkjʊreɪtə ɒv ðə ˈdɪstrɪkt ˈpiːplz prəˈkjʊərəsi/: Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân quận, huyện
Office of the President /ˈɒfɪs ɒv ðə ˈprɛzɪdənt/: Văn phòng Chủ tịch nước
Chairman/Chairwoman of the Office of the President /ˈʧeəmən/ˈʧeəˌwʊmən ɒv ði ˈɒfɪs ɒv ðə ˈprɛzɪdənt/: Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước
Vice Chairman/Chairwoman of the Office of the President /vaɪs ˈʧeəmən/ˈʧeəˌwʊmən ɒv ði ˈɒfɪs ɒv ðə ˈprɛzɪdənt/: Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước
Assistant to the President /əˈsɪstənt tʊ ðə ˈprɛzɪdənt/: Trợ lý Chủ tịch nước
Nắm vững các thuật ngữ tiếng Anh chính xác về bộ máy nhà nước Việt Nam sẽ giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp chuyên môn và công việc dịch thuật. Dù bạn cần biết chủ tịch nước tiếng Anh là gì hay cách gọi chính xác của các bộ ngành, danh sách này sẽ là công cụ tham khảo hữu ích. Hãy lưu lại để sử dụng khi cần thiết nhé!
Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/quoc-hoi-tieng-anh-la-gi-a51177.html