Nhận xét năng lực, phẩm chất theo Thông tư 27

Nhận xét năng lực phẩm chất theo Thông tư 27 là mẫu nhận xét học sinh tiểu học để đánh giá đầy đủ học sinh của mình theo đúng chuẩn thông thư 27 của bộ Giáo dục và Đào tạo. Mời các bạn tham khảo nhận xét học bạ cho học sinh lớp 1, 2, 3, 4, 5 như sau (Tải về để lấy file Word).

I. Lời nhận xét năng lực các lớp theo Thông tư 27

1. Lời nhận xét năng lực học sinh lớp 1

Năng lực chung

1. Tự giác học tập.

2. Ý thức tự phục vụ, tự quản tốt.

3. Chuẩn bị đầy đủ, giữ gìn cẩn thận sách vở, ĐDHT.

4. Vệ sinh cá nhân sạch sẽ.

5. Tích cực tham gia hoạt động nhóm.

6. Nhiệt tình giúp đỡ bạn trong nhóm hoàn thành nhiệm vụ.

7. Biết hợp tác theo nhóm để thảo luận.

8. Mạnh dạn, tự tin trong giao tiếp.

9. Trình bày ý kiến cá nhân rõ ràng, dễ hiểu.

10. Biết lắng nghe ý kiến nhận xét, góp ý của thầy cô và bạn bè.

11. Biết tự học.

12. Vận dụng kiến thức đã học hoàn thành nhiệm vụ học tập của cá nhân, nhóm.

13. Chủ động, tự giác thực hiện các nhiệm vụ học tập theo đúng yêu cầu.

14. Biết trao đổi ý kiến cùng bạn.

15. Biết đặt câu hỏi khác nhau về một sự vật, hiện tượng.

16. Phát hiện và nêu được tình huống có vấn đề trong học tập.

17. Có khả năng giải quyết tốt nhiệm vụ được giao.

18. Biết tự đánh giá, nhận xét kết quả học tập của bản thân và của bạn.

19. Có khả năng tự học và tự chủ bản thân.

20. Cần có ý thức tự giác hơn trong học tập.

21. Vẫn cần có sự hướng dẫn, giúp đỡ của thầy cô, bạn bè khi thực hiện nhiệm vụ học tập.

22. Cần mạnh dạn, tự tin hơn trong giao tiếp, hợp tác với bạn.

23. Chưa tích cực tham gia hợp tác nhóm và trao đổi ý kiến.

Năng lực đặc thù

1. Tự giác học tập.

2. Ý thức tự phục vụ, tự quản tốt.

3. Chuẩn bị đầy đủ, giữ gìn cẩn thận sách vở, ĐDHT.

4. Vệ sinh cá nhân sạch sẽ.

5. Tích cực tham gia hoạt động nhóm.

6. Nhiệt tình giúp đỡ bạn trong nhóm hoàn thành nhiệm vụ.

7. Biết hợp tác theo nhóm để thảo luận.

8. Mạnh dạn, tự tin trong giao tiếp.

9. Trình bày ý kiến cá nhân rõ ràng, dễ hiểu.

10. Biết lắng nghe ý kiến nhận xét, góp ý của thầy cô và bạn bè.

11. Biết tự học.

12. Vận dụng kiến thức đã học hoàn thành nhiệm vụ học tập của cá nhân, nhóm.

13. Chủ động, tự giác thực hiện các nhiệm vụ học tập theo đúng yêu cầu.

14. Biết trao đổi ý kiến cùng bạn.

15. Biết đặt câu hỏi khác nhau về một sự vật, hiện tượng.

16. Phát hiện và nêu được tình huống có vấn đề trong học tập.

17. Có khả năng giải quyết tốt nhiệm vụ được giao.

18. Biết tự đánh giá, nhận xét kết quả học tập của bản thân và của bạn.

19. Có khả năng tự học và tự chủ bản thân.

20. Cần có ý thức tự giác hơn trong học tập.

21. Vẫn cần có sự hướng dẫn, giúp đỡ của thầy cô, bạn bè khi thực hiện nhiệm vụ học tập.

22. Cần mạnh dạn, tự tin hơn trong giao tiếp, hợp tác với bạn.

23. Chưa tích cực tham gia hợp tác nhóm và trao đổi ý kiến.

NĂNG LỰC ĐẶC THÙ (DT)

a. Ngôn ngữ

1. Kỹ năng giao tiếp khá tốt.

2. Mạnh dạn, tự tin trong giao tiếp.

3. Trình bày ngắn gọn, rõ ràng nội dung cần trao đổi.

4. Sử dụng ngôn ngữ phù hợp với hoàn cảnh.

5. Vốn từ phong phú, khả năng sử dụng từ ngữ tốt.

6. Nói được câu văn hoàn chỉnh, diễn đạt rõ ý.

7. Diễn đạt câu chưa đủ ý.

8. Còn lúng túng khi diễn đạt câu.

9. Vốn từ chưa phong phú. Còn hạn chế khi diễn đạt.

10. Con mắc nhiều lỗi phát âm.

b. Toán

11. Tính nhanh, chính xác, vận dụng linh hoạt.

12. Tính chính xác, vận dụng tốt.

13. Vận dụng tốt các bảng cộng, trừ đã học vào thực hành.

14. Tính đôi khi còn nhầm lẫn.

c. Khoa học

15. Biết quan sát, thu thập thông tin.

16. Giải quyết vấn đề một số tình huống đơn giản trong thực tiễn.

17. Yêu thiên nhiên, biết bảo vệ tự nhiên.

18. Hứng thú khi tìm hiểu thế giới tự nhiên.

19. Vận dụng kiến thức vào bảo vệ thế giới tự nhiên.

20. Biết liên hệ thực tế, giải quyết một số tình huống có liên quan đến bài học.

d. Thẩm mĩ

21. Có óc thẩm mỹ.

22. Chọn được màu sắc hài hoà khi tô màu.

23. Yêu cái đẹp.

24. Biết thể hiện cảm xúc trước cái đẹp.

25. Biết dùng lời nói diễn tả cái đẹp.

e. Thể chất

26. Giữ gìn vệ sinh thân thể đúng cách.

27. Tự giác tập luyện thể dục thể thao.

28. Biết ăn mặc phù hợp với thời tiết.

29. Thực hiện tốt các biện pháp giữ gìn vệ sinh để bảo vệ sức khỏe.

30. Tự giác vệ sinh cá nhân đúng cách.

31. Thực hiện tốt các biện pháp giữ gìn vệ sinh phòng bệnh.

32. Tự giác thực hiện các biện pháp giữ gìn vệ sinh để bảo vệ sức khỏe.

33. Biết chọn lựa các hoạt động phù hợp với sức khỏe.

2. Lời nhận xét năng lực học sinh lớp 2

Tự chủ và tự học

Giao tiếp và hợp tác

Năng lực giải quyết vấn đề sáng tạo

Ngôn ngữ

Năng lực tính toán

Nhận xét năng lực thẩm mỹ

Nhận xét năng lực thể chất

Năng lực về khoa học

3. Lời nhận xét năng lực học sinh lớp 3

Ngôn ngữ

Năng lực tính toán

Năng lực thẩm mĩ

Năng lực thể chất

Năng lực khoa học

4. Lời nhận xét năng lực học sinh lớp 4

NĂNG LỰC CHUNG

Tự chủ và tự học

Hoàn thành tốt

1

Tích cực, tự giác hoàn thành nhiệm vụ học tập.

2

Thực hiện tốt các bài tập được giao.

3

Có ý thức tham gia học tập tốt.

4

Tích cực, tự giác trong học tập và rèn luyện

5

Hăng hái tham gia các hoạt động học tập.

Đạt

6

Bước đầu biết tự học, tự hoàn thành các nhiệm vụ học tập.

7

Bước đầu biết tự học, tự hoàn thành các nhiệm vụ học tập.

8

Nên tự giác và chủ động hơn trong học tập.

Giao tiếp và hợp tác

Hoàn thành tốt

9

Trình bày rõ ràng, mạch lạc.

10

Giao tiếp tốt, biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến.

11

Diễn đạt rõ ràng, dễ hiểu.

12

Có kĩ năng giao tiếp tốt, sẵn sàng giúp đỡ các bạn.

13

Chấp hành tốt sự phân công trong sinh hoạt nhóm.

Đạt

14

Biết lắng nghe người khác.

15

Bước đầu biết phối hợp với bạn khi làm việc trong nhóm, lớp.

16

Biết tự giác tham gia các hoạt động nhóm.

Giải quyết vấn đề và sáng tạo

Hoàn thành tốt

17

Biết chủ động nghĩ ra những cách khác nhau để giải quyết vấn đề.

18

Biết vận dụng điều đã học để giải quyết các vấn đề trong học tập.

19

Phát hiện và nêu được các tình huống có vấn đề trong học tập.

20

Linh hoạt trong thực hiện các nhiệm vụ học tập.

21

Tự đánh giá kết quả học tập của bản thân và của bạn.

Đạt

22

Cần mạnh dạn đưa ra ý kiến cá nhân.

23

Cần tự tin hơn khi giải quyết các vấn đề trong học tập.

24

Biết trình bày ý kiến của mình.

NĂNG LỰC ĐẶC THÙ

Ngôn ngữ

Hoàn thành tốt

25

Diễn đạt tốt.

26

Nói năng lưu loát, rõ ràng.

27

Trình bày rõ ràng, dễ hiểu.

28

Khả năng sử dụng ngôn ngữ tốt.

29

Khả năng sử dụng ngôn ngữ tốt.

Đạt

30

Cần rèn cách diễn đạt khi nói.

31

Cần nói to, rõ ràng khi giao tiếp.

32

Nên dùng từ ngữ cho phù hợp.

Tính toán

Hoàn thành tốt

33

Kĩ năng tính toán tốt.

34

Tính toán cẩn thận.

35

Có tư duy toán tốt.

36

Vận dụng kĩ năng tính toán tốt.

37

Tính toán chính xác, cẩn thận.

Đạt

38

Nên rèn thêm kĩ năng tính toán.

39

Nên rèn thêm kĩ năng tính toán.

40

Nên rèn thêm kĩ năng tính toán.

Khoa học

Hoàn thành tốt

41

Có ý thức giữ gìn sức khỏe của bản thân.

42

Yêu thiên nhiên.

43

Giữ gìn và bảo vệ thiên nhiên.

44

Có ý thức bảo vệ môi trường.

45

Thích khám phá, tìm hiểu môi trường tự nhiên.

Đạt

46

Cần nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.

47

Cần tích cực tìm hiểu thế giới xung quanh.

48

Cần xem thêm các chương trình khoa học.

Công nghệ

Hoàn thành tốt

49

Có ý thức giữ gìn sản phẩm công nghệ.

50

Có ý thức giữ gìn sản phẩm công nghệ.

51

Biết tác dụng của một số sản phẩm công nghệ.

52

Biết tác dụng của một số sản phẩm công nghệ.

53

Biết tác dụng của một số sản phẩm công nghệ.

Đạt

54

Nhận biết được sản phẩm công nghệ.

55

Nhận biết được sản phẩm công nghệ.

56

Nhận biết được sản phẩm công nghệ.

Tin học

Hoàn thành tốt

57

Vận dụng tốt kiến thức vào bài thực hành.

58

Vận dụng tốt kiến thức vào bài thực hành.

59

Vận dụng tốt kiến thức vào bài thực hành.

60

Thành thạo các kỹ năng thực hành.

61

Thành thạo các kỹ năng thực hành.

Đạt

62

Có kỹ năng thực hành.

63

Có kỹ năng thực hành.

64

Có kỹ năng thực hành.

Thẩm mĩ

Hoàn thành tốt

65

Có khiếu thẩm mĩ.

66

Biết phối kết hợp màu sắc hài hòa.

67

Diễn tả tốt ý tưởng của bản thân.

68

Biết thể hiện cảm xúc trước cái đẹp.

69

Biết thể hiện cảm xúc trước cái đẹp.

Đạt

70

Nên lựa chọn màu sắc cho hài hòa.

71

Cần tập diễn tả rõ ý tưởng của mình.

72

Nên tự tin bày tỏ cảm xúc trước cái đẹp.

Thể chất

Hoàn thành tốt

73

Giữ gìn vệ sinh thân thể sạch sẽ.

74

Thể chất tốt.

75

Ăn mặc phù hợp với thời tiết.

76

Tích cực tham gia hoạt động thể thao.

77

Biết cách giữ gìn vệ sinh phòng bệnh.

Đạt

78

Cần tích cực tham gia hoạt động thể thao.

79

Cần tích cực tham gia hoạt động thể thao.

80

Cần tích cực tham gia hoạt động thể thao.

II. Lời nhận xét Phẩm chất các lớp theo thông tư 27

1. Lời nhận xét phẩm chất học sinh lớp 1

A. Tình yêu đất nước

B. Tình yêu thương

C. Tinh thần cần cù

D. Tính trung thực

E. Tinh thần trách nhiệm

2. Lời nhận xét phẩm chất học sinh lớp 2

Chăm chỉ:

Yêu nước:

Nhân ái:

Trách nhiệm:

3. Lời nhận xét phẩm chất học sinh lớp 3

Chăm chỉ

Yêu nước

Nhân ái

Trung thực

Trách nhiệm

4. Lời nhận xét phẩm chất học sinh lớp 4

PHẨM CHẤT

Yêu nước

Hoàn thành tốt

81

Kính trọng, lễ phép với thầy cô; yêu quý bạn bè.

82

Bảo vệ của công, giữ gìn bảo vệ môi trường.

83

Yêu quý người thân trong gia đình.

84

Đoàn kết, yêu quý bạn bè.

85

Tích cực tham gia các hoạt động của trường, lớp.

Đạt

86

Nên tích cực tham gia các hoạt động hơn nữa.

87

Nên tích cực tham gia các hoạt động hơn nữa.

88

Nên tích cực tham gia các hoạt động hơn nữa.

Nhân ái

Hoàn thành tốt

89

Biết quan tâm, chia sẻ.

90

Hòa nhã, thân thiện với bạn bè.

91

Biết giúp đỡ mọi người

92

Biết giúp đỡ mọi người xung quanh.

93

Cởi mở, hòa nhã với mọi người.

Đạt

94

Luôn yêu quí mọi người.

95

Luôn yêu quí mọi người.

96

Luôn yêu quí mọi người.

Chăm chỉ

Hoàn thành tốt

97

Chăm ngoan, lễ phép, vâng lời.

98

Đi học đều, đúng giờ.

99

Tập trung trong giờ học, chăm chú nghe giảng.

100

Giúp đỡ bố mẹ những việc vừa sức.

101

Chăm chỉ học tập.

Đạt

102

Cần tập trung hơn trong giờ học.

103

Cần tập trung hơn trong giờ học.

104

Cần tích cực, tự giác học tập hơn.

Trung thực

Hoàn thành tốt

105

Chấp hành tốt nội quy của trường lớp.

106

Trung thực trong học tập.

107

Biết nhường nhịn và chia sẻ.

108

Giữ trật tự, không làm việc riêng trong giờ học.

109

Biết giữ lời hứa.

Đạt

110

Biết chấp hành nội quy của trường, lớp.

111

Biết chấp hành nội quy của trường, lớp.

112

Biết chấp hành nội quy của trường, lớp.

Trách nhiệm

Hoàn thành tốt

113

Biết nhận lỗi và sửa lỗi.

114

Có trách nhiệm trong học tập, rèn luyện bản thân.

115

Luôn nỗ lực, có trách nhiệm trong học tập.

116

Biết lắng nghe, nhận xét, góp ý cho bạn.

117

Luôn chủ động, cố gắng tự hoàn thành việc của mình.

Đạt

118

Biết tự chịu trách nhiệm về các việc mình làm.

119

Biết tự chịu trách nhiệm về các việc mình làm.

120

Biết tự chịu trách nhiệm về các việc mình làm.

>> Mẫu nhận xét năng lực đặc thù theo Thông tư 27

III. Lời nhận xét các môn học theo thông tư 27

IV. Nhận xét các môn học các lớp

Tổng hợp mẫu nhận xét học bạ các lớp tiểu học bao gồm đầy đủ các lớp 1 - 5 giúp quý thầy cô dễ dàng nhận xét học các môn học theo từng lớp học hiệu quả. Hi vọng tài liệu này sẽ hữu ích cho thầy cô.

Xem chi tiết tại:

Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/nhan-xet-nang-luc-pham-chat-theo-thong-tu-27-lop-3-a53582.html