* Phương thức 1: Xét kết quả học bạ trung học phổ thông
Xét tổng điểm 3 học kỳ trong học bạ THPT HK1 (lớp 11) + HK2 (lớp 11) + HK1 (lớp 12);
Xét tuyển điểm trung bình năm học lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp dùng để xét tuyển;
Xét tuyển học bạ bằng tổng điểm cả năm lớp 10, 11 và cả năm lớp 12;
* Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2025
Xét kết quả thi THPT năm 2025 theo tổ hợp đăng ký xét tuyển của Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng.
* Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi SAT
Xét tuyển thí sinh bằng điểm kỳ thi SAT (Scholastic Assessment Test) từ 800 điểm trở lên.
* Phương thức 4: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển
Phương thức xét tuyển thẳng đối với tất cả các ngành dựa trên hình thức phỏng vấn và các điều kiện theo yêu cầu của từng ngành.
* Phương thức 5: Xét kết quả thi ĐGNL ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh
Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2025 và đạt kết quả từ 600 điểm trở lên, sẽ đủ điều kiện đăng ký xét tuyển vào HIU.
4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng
Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.
5. Học phí
Học phí trung bình 1 học kỳ (1 năm trường có 2 học kỳ) của các ngành như sau:
- CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG VIỆT:
Ngành Răng Hàm Mặt, Y khoa: 91 triệu đồng/học kỳ.
Ngành Dược học: 27.5 triệu đồng/ học kỳ.
Các ngành khác: 25 triệu đồng/ học kỳ.
- CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH:
Ngành Răng Hàm Mặt, Y khoa: 110 triệu đồng/ học kỳ.
Các ngành khác: 42.5 triệu đồng/ học kỳ.
- CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ:
Chương trình Franchise (4+0): 49.5 triệu đồng/ học kỳ.
II. Các ngành tuyển sinh
STTNgành đào tạoMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnIKHỐI SỨC KHỎE 1 Y khoa 7720101 A00B00D07D08 2 Y khoa (Chương trình tiếng Anh) 7720101 3 Y học cổ truyền 7720115 4 Y tế công cộng 7720701 5 Răng - Hàm - Mặt 7720501 6 Răng - Hàm - Mặt (Chương trình tiếng Anh) 7720501 7 Dược học 7720201 8 Dược học (Chương trình tiếng Anh) 7720201 9 Điều dưỡng 7720301 10 Điều dưỡng (Chương trình tiếng Anh) 7720301 11 Hộ sinh 7720302 12 Dinh dưỡng 7720401 13 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 14 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 7720601 15 Kỹ thuật Hình ảnh Y học (*) 7720330 IIKHỐI KINH TẾ - QUẢN TRỊ 1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C00, D01 2 Digital Marketing 7340114 A00, A01, C00, D01 3 Digital Marketing (Chương trình tiếng Anh) 7340114 A00, A01, C00, D01 4 Kế toán 7340301 A00, A01, C04, D01 5 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C04, D01 6 Quản trị sự kiện 7340412 A00, A01, C00, D01 7 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, C00, D01 8 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C00, D01 9 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C00, D01 10 Công nghệ tài chính (*) 7340205 A00, A01, C04, D01 11 Kinh doanh quốc tế (*) 7340120 A00, A01, C00, D01 IIIKHỐI NGÔN NGỮ VÀ VĂN HÓA QUỐC TẾ 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 A00, D01, D14, D66 2 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, C00, D01, D04 3 Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01, C00, D01, D06 4 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01, C00, D01, D15 IVKHỐI KHOA HỌC XÃ HỘI 1 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01, C00, D01, D15 2 Quan hệ công chúng 7320108 A00, A01, C00, D01 3 Quan hệ quốc tế 7310206 A00, A01, C00, D01 4 Tâm lý học 7310401 B03, C00, C14, D01 5 Việt Nam học 7310630 A01, C00, D01, D15 6 Luật kinh tế 7380107 A00, C00, D01, A08 7 Luật 7380101 A00, C00, D01, C14 VKHỐI CÔNG NGHỆ - KỸ THUẬT 1 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D00, D01 2 Logistics và quản lý chuối cung ứng 7510605 A00, A01, C14, D01 3 Logistics và quản lý chuối cung ứng (tiếng Anh) 7510605 A00, A01, C14, D01 4 Kiến trúc 7580101 A00, A01, V00, V01 5 Thiết kế đồ họa 7210403 A00, A01, H00, H01 6 Kỹ thuật Y sinh (*) 7520212 A00, B00, D07, D08 7 Kỹ thuật cơ điện tử (*) 7520114 A00, A01, D00, D01 VIKHỐI KHOA HỌC GIÁO DỤC 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M11 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 M00, A00, A01, D01 3 Quản lý giáo dục 7140114 M00, M01, M11, D01
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng như sau:
STT
Ngành
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
1
Thiết kế đồ họa
15,00
15,00
15.00
18.00
2
Ngôn ngữ Anh
16,00
15,00
15.00
18.00
3
Việt Nam học
17,00
18,00
15.00
18.00
4
Truyền thông đa phương tiện
16,00
16,25
15.00
18.00
5
Quản trị kinh doanh
16,00
15,00
15.00
18.00
6
Tài chính - Ngân hàng
16,00
15,00
15.00
18.00
7
Kế toán
15,00
15,00
15.00
18.00
8
Luật
15,00
15,00
15.00
18.00
9
Luật kinh tế
16,00
15,00
15.00
18.00
10
Công nghệ thông tin
16,00
15,00
15.00
18.00
11
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
15,00
15,00
15.00
18.00
12
Kiến trúc
15,00
15,00
15.00
18.00
13
Dược học
21,00
21,00
19.00
20.5
14
Điều dưỡng
19,00
19,00
17.00
18.50
15
Răng - Hàm - Mặt
22,50
22,50
20.5
22.25
16
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
19,00
19,00
17.00
18.50
17
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
19,00
19,00
17.00
18.50
18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
15,00
15,00
15.00
18.00
19
Quản trị khách sạn
15,00
15,00
15.00
18.00
20
Y khoa
22,50
22,50
20.5
22.25
21
Digital Marketing
16,00
15,00
15.00
18.00
22
Tâm lý học
15,00
15,00
15.00
18.00
23
Quản trị sự kiện
15,00
17,00
15.00
18.00
24
Quan hệ công chúng
15,00
15,00
15.00
18.00
25
Quản lý giáo dục
15,00
16,00
15.00
18.00
26
Y học cổ truyền
21,00
21,00
19.00
20.5
27
Hộ sinh
19,00
19,00
17.00
18.50
28
Quan hệ quốc tế
16,00
17,75
15.00
18.00
29
Thương mại điện tử
15,00
15,00
15.00
18.00
30
Ngôn ngữ Trung Quốc
15,00
15,00
15.00
18.00
31
Ngôn ngữ Hàn Quốc
15,00
15,00
15.00
18.00
32
Ngôn ngữ Nhật
15,00
16,00
15.00
18.00
33
Y tế công cộng
15,00
15.00
18.00
34
Dinh dưỡng
15,00
15.00
18.00
35
Kỹ thuật Hình ảnh Y học
17.00
18.50
36
Công nghệ tài chính
15.00
18.00
37
Kinh doanh quốc tế
15.00
18.00
38
Kỹ thuật Y sinh
15.00
18.00
39
Kỹ thuật cơ điện tử
15.00
18.00
40
Công nghệ sinh học
15.00
18.00
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Thư viện Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]