Cách giải các dạng toán tìm X cơ bản và nâng cao lớp 3

Cách giải các dạng toán tìm X (Tìm thành phần chưa biết của phép tính) cơ bản và nâng cao lớp 3 đang là đề tài mà nhiều bạn quan tâm. Mời các bạn tham khảo để nắm vững các kiến thức từ cơ bản tới nâng cao, giúp các em hiểu và tự mình rèn luyện tốt các bài tập tìm x của môn Toán lớp 3.

I. Tìm X lớp 3 là gì?

Ví dụ 1:

x + 236 = 432

x = 432 - 236

x = 196

Ví dụ 2:

x : 25 = 100

x = 100 x 25

x = 2 500

>> Tham khảo thêm: Chuyên đề giải Toán tìm X lớp 3

II. 6 quy tắc tìm x lớp 3 và các công thức tìm x lớp 3

III. Các dạng Toán tìm x lớp 3

1. Dạng 1: Tìm x trong tổng, hiệu, tích, thương của một số ở vế trái - vế phải là một số

Ví dụ: Tìm x, biết:

a) x + 1 637 = 2 256

b) 8 294 - x = 7 329

c) x × 4 = 24

d) x : 8 = 3

Lời giải:

a) x + 1 637 = 2 256

x = 2 256 - 1 637

x = 619

b) 8 294 - x = 7 329

x = 8 294 - 7 329

x = 965

c) x × 4 = 24

x = 24 : 4

x = 6

d) x : 8 = 3

x = 3 × 8

x = 24

2. Dạng 2: Tìm x trong tổng, hiệu, tích, thương của một số ở vế trái - vế phải là một biểu thức

Ví dụ: Tìm x, biết:

a) x + 524 = 2 256 - 145

b) x - 714 = 1 833 + 2 187

c) x × 5 = 16 - 1

d) x : 4 = 12 : 2

Lời giải:

a) x + 524 = 2 256 - 145

x + 524 = 2 111

x = 2 111 - 524

x = 1 587

b) x - 714 = 1 833 + 2 187

x - 714 = 4 020

x = 4 020 + 714

x = 4 734

c) x × 5 = 16 - 1

x × 5 = 15

x = 15 : 5

x = 3

d) x : 4 = 12 : 2

x : 4 = 6

x = 6 × 4

x = 24

3. Dạng 3: Tìm x trong biểu thức có hai phép tính ở vế trái - vế phải là một số

Ví dụ: Tìm x, biết:

a) 100 - x : 3 = 95

b) x × 4 - 5 = 11

Lời giải:

a) 100 - x : 3 = 95

x : 3 = 100 - 95

x : 3 = 5

x = 5 × 3

x = 15

b) x × 4 - 5 = 11

x × 4 = 11 + 5

x × 4 = 16

x = 16 : 4

x = 4

4. Dạng 4: Tìm x trong biểu thức có hai phép tính ở vế trái - vế phải là một biểu thức

Ví dụ: Tìm x, biết:

a) 16 - x : 3 = 20 - 5

b) x × 4 - 7 = 18 + 3

Lời giải:

a) 16 - x : 3 = 20 - 5

16 - x : 3 = 15

x : 3 = 16 - 15

x : 3 = 1

x = 1 × 3

x = 3

b) x × 4 - 7 = 18 + 3

x × 4 - 7 = 21

x × 4 = 21 + 7

x × 4 = 28

x = 28 : 4

x = 7

5. Dạng 5: Tìm x trong biểu thức có dấu ngoặc đơn ở vế trái - vế phải là một biểu thức hoặc một số

Ví dụ: Tìm x, biết:

a) (x - 4) × 5 = 20

b) 42 : (x + 3) = 18 - 11

Lời giải:

a) (x - 4) × 5 = 20

x - 4 = 20 : 5

x - 4 = 4

x = 4 + 4

x = 16

b) 42 : (x + 3) = 18 - 11

42 : (x + 3) = 7

x + 3 = 42 : 7

x + 3 = 6

x = 6 - 3

x = 3

IV. Bài tập tìm x lớp 3 cơ bản và bài tìm x lớp 3 nâng cao

1. X x 5 + 122 + 236 = 633

2. 320 + 3 x X = 620

3. 357 : X = 5 dư 7

4. X : 4 = 1 234 dư 3

5. 120 - (X x 3) = 30 x 3

6. 357 : (X + 5) = 5 dư 7

7. 65 : x = 21 dư 2

8. 64 : X = 9 dư 1

9. (X + 3) : 6 = 5 + 2

10. X x 8 - 22 = 13 x 2

11. 720 : (X x 2 + X x 3) = 2 x 3

12. X+ 13 + 6 x X = 62

13. 7 x (X - 11) - 6 = 757

14. X + (X + 5) x 3 = 75

15. 4 < X x 2 < 10

16. 36 > X x 4 > 4 x 1

17. X + 27 + 7 x X = 187

18. X + 18 + 8 x X = 99

19. (7 + X) x 4 + X = 108

20. (X + 15) : 3 = 3 x 8

21. (X : 12 ) x 7 + 8 = 36

22. X : 4 x 7 = 252

23. (1+ X) + (2 + X) + (3 + X) + (4 + X) + (5 + X) = 10 x 5

24. (8 x 18 - 5 x 18 - 18 x 3) x X + 2 x X = 8 x 7 + 24

25. X x (182 - 178) = 3 + 17

26. 125 + X x 2 = 145

27. 44 - X x 3 = 535 - 497

28. 72 : X + 203 = 53 x 4

29. x - 176 + 99 = (579 - 79) : 5

30. x + 30 - 234 = (46 - 14) x 6

31. Một cửa hàng xăng dầu bán 22 lít xăng cho một số xe máy. Hỏi cửa hàng đã bán cho bao nhiêu xe máy? Biết rằng mỗi xe máy đều mua 2 lít xăng.

32. Trong một phép cộng, tổng lớn hơn số hạng thứ nhất 354 đơn vị và số hạng thứ hai gấp ba lần số hạng thứ nhất.

33. Tìm một số biết rằng số đó nhân với 7 rồi tăng thêm 124 đơn vị thì được 164.

34. Trong một phép trừ có hiệu nhỏ hơn số bị trừ 138 đơn vị và lớn hơn số trừ 26 đơn vị. Tìm các thành phần của phép trừ đó.

35. Trong một phép cộng có số hạng thứ hai nhỏ hơn tổng 1 162 đơn vị và lớn hơn số hạng thứ nhất 87 đơn vị. Tìm các thành phần của phép cộng đó.

Tham khảo thêm:

Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/toan-lop-3-tim-x-nang-cao-a59370.html