Đại học Văn Lang

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

* Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

* Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

* Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực (ĐHQG Tp.HCM) năm 2026

* Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả thi TN THPT với điểm thi năng khiếu

* Phương thức 5: Xét tuyển theo Hồ sơ năng lực

5. Học phí

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển I NGHỆ THUẬT 1 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 7210235 S00 2 Đạo diễn kịch, Điện ảnh - Truyền hình 7210234 S00 3 Piano 7210208 N00 4 Thanh nhạc 7210205 S00 II THIẾT KẾ 1 Thiết kế công nghiệp 7210402 H01, H04, H06, H07, H08 2

Thiết kế đồ họa

7210403 H01, H04, H06, H07, H08 3

Thiết kế mỹ thuật số

7210409 H01, H04, H06, H07, H08 4

Thiết kế thời trang

7210404 H01, H04, H06, H07, H08 5

Thiết kế nội thất

7580108 H01, H04, H06, H07, H08 III XÃ HỘI NHÂN VĂN - NGÔN NGỮ 1

Ngôn ngữ Anh

7220201 D01, D14, X78, D15 2

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204 D01, D04, D14, X78, D15 3

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210 D01, D14, D15, DD2, X78 4

Văn học

7229030 D01, C03, C04, C00, D14, D15, X78 5

Đông phương học

7310608 D01, C03, C04, C00, D14, D15, X78 6

Tâm lý học

7310401 D01, B03, C02, B08 IV TRUYỀN THÔNG 1

Công nghệ truyền thông

7320106 A00, A01, C00, D01, C01, X78 2 Quan hệ công chứng 7320108 A00, A01, C00, D01, C01, X78 3 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, C00, D01, C01, X78 4 Truyền thông đại chúng 7320105 A00, A01, C00, D01, C01, X78 5

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

7210302 A00, A01, C00, D01, C01, X78 6

Thiết kế âm thanh ánh sáng

7210303 A00, A01, C00, D01, C01, X78 V LUẬT - KINH DOANH & QUẢN LÝ 1

Kinh tế quốc tế

7340120 A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07 2 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07 3

Marketing

7340115 A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07 4

Quản trị kinh doanh

7340101 A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07 5 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07 6 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07 7 Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07 8

Luật

7380101 D01, D09, D10, X25, D14, D15, C00 9 Luật Kinh tế 7380107 D01, D09, D10, X25, D14, D15, C00 10

Bất động sản

7340116 A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07 11

Kinh doanh quốc tế

7340120 A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07 12

Công nghệ tài chính

A00, A01, C01, D01, X25, D10, D07 VI CÔNG NGHỆ - KỸ THUẬT 1

Công nghệ sinh học

7420201 A02, B00, B08, X14, X66 2

Công nghệ thẩm mỹ

7420207 A02, B00, B08, X14, X66 3

Công nghệ thực phẩm

7540101 A02, B00, B08,X14, X66 4

Khoa học dữ liệu

7460108 A00, A01, C01, X06, D01, X26, X02 5

Hệ thống thông tin

7480104 A00, A01, C01, X06, D01, X26, X02 6

Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01, C01, X06, D01, X26, X02 7

Kỹ thuật phần mềm

7480103 A00, A01, C01, X06, D01, X26, X02 8 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, C01, X06, D01, X26, X02 9

Logictics & Quản lý chuỗi cung ứng

7510605 A00, A01, D01, C01, X26, X02, X06 10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301 A00, A01, C01, X26, D01 11

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205 A00, A01, C01, X26, D01 12

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114 A00, A01, C01, X26, D01 13

Kỹ thuật hàng không

7520120 A00, A01, C01, X26, D01 14

Kỹ thuật nhiệt

7520115 A00, A01, C01, X26, D01 15

Kỹ thuật xây dựng

7580201 A00, A01, X06, X26, D01 16

Quản lý xây dựng

7580302 A00, A01, X06, X26, D01 17

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406 A00, A01, C01, X26, D01 18

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101 A00, A01, B00, D07 19

Trí tuệ nhân tạo

7480107 A00, A01, C01, X06, D01, X26, X02 20

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118 A00, A01, D01, C01, X26, X02, X06 21

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205 A00, A01, X06, X26, D01 VII KIẾN TRÚC 1 Kiến trúc 7580101 V00, V01, H02 VIII KHOA HỌC SỨC KHỎE 1

Điều dưỡng

7720301 B00, D07, A00, X10, X09 2

Dược học

7720201 B00, D07, A00, X10, X09 3 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 7720601 B00, D07, A00, X10, X09 4 Răng - Hàm - Mặt 7720501 B00, D07, A00, X10, X09 5 Y khoa 7720101 B00, D07, A00, X10, X09 IX DU LỊCH 1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 D01, D14, D15, D09, D10, X26 2

Quản trị khách sạn

7810201 D01, D14, D15, D09, D10, X26 3

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202 D01, D14, D15, D09, D10, X26 4

Du lịch

7810101 D01, D14, D15, D09, D10, X26

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Văn Lang như sau:

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Thanh nhạc *

18,00

18,00

18.00

18.00

2

Piano *

18,00

18,00

18.00

18.00

3

Thiết kế công nghiệp *

16,00

16,00

15.00

18.00

4

Thiết kế đồ họa *

16,00

16,00

15.00

18.00

5

Thiết kế thời trang *

16,00

16,00

15.00

18.00

6

Ngôn ngữ Anh *

16,00

16,00

15.00

18.00

7

Văn học

16,00

16,00

15.00

18.00

8

Tâm lý học

16,00

16,00

15.00

18.00

9

Đông phương học

16,00

16,00

15.00

18.00

10

Quan hệ công chúng

18,00

19,00

15.00

18.00

11

Quản trị kinh doanh

17,00

16,00

15.00

18.00

12

Kinh doanh thương mại

16,00

16,00

15.00

18.00

13

Tài chính - Ngân hàng

16,00

16,00

15.00

18.00

14

Kế toán

16,00

16,00

15.00

18.00

15

Luật

16,00

16,00

15.00

18.00

16

Luật kinh tế

16,00

16,00

15.00

18.00

17

Công nghệ sinh học

16,00

16,00

15.00

18.00

18

Kỹ thuật phần mềm

16,00

16,00

15.00

18.00

19

Công nghệ thông tin

16,00

16,00

15.00

18.00

20

Công nghệ kỹ thuật ô tô

16,00

16,00

15.00

18.00

21

Công nghệ kỹ thuật môi trường

16,00

16,00

15.00

18.00

22

Kỹ thuật nhiệt

16,00

16,00

15.00

18.00

23

Kiến trúc *

16,00

16,00

15.00

18.00

24

Thiết kế nội thất *

16,00

16,00

15.00

18.00

25

Kỹ thuật xây dựng

16,00

16,00

15.00

18.00

26

Quản lý xây dựng

16,00

15.00

18.00

27

Điều dưỡng

19,00

19,00

17.00

19.00

28

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

19,00

19,00

17.00

19.00

29

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

16,00

16,00

15.00

18.00

30

Quản trị khách sạn

16,00

16,00

15.00

18.00

31

Dược học

21,00

21,00

19.00

23.00

32

Marketing

17,00

16,00

15.00

18.00

33

Công nghệ sinh học y dược

16,00

15.00

18.00

34

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

16,00

16,00

15.00

18.00

35

Răng - Hàm - Mặt

24,00

22,50

20.50

23.00

36

Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình *

18,00

18,00

18.00

18.00

37

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình *

18,00

18,00

18.00

18.00

38

Ngôn ngữ Trung Quốc

16,00

16,00

15.00

18.00

39

Bất động sản

16,00

16,00

15.00

18.00

40

Khoa học dữ liệu

16,00

16,00

15.00

18.00

41

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

16,00

16,00

15.00

18.00

42 Du lịch

16,00

16,00

15.00

18.00

43

Kỹ thuật cơ điện tử

16,00

16,00

15.00

18.00

44

Công nghệ thực phẩm

16,00

15.00

18.00

45

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

16,00

16,00

15.00

18.00

46

Thiết kế mỹ thuật số *

16,00

16,00

15.00

18.00

47

Ngôn ngữ Hàn Quốc

16,00

16,00

15.00

18.00

48

Kinh tế quốc tế

16,00

16,00

15.00

18.00

49

Truyền thông đa phương tiện

18,00

19,00

15.00

18.00

50

Kinh doanh quốc tế

16,00

16,00

15.00

18.00

51

Thương mại điện tử

16,00

16,00

15.00

18.00

52

Công nghệ thẩm mỹ

16,00

16,00

15.00

18.00

53 Công nghệ điện tử - Truyền hình

16,00

16,00

15.00

18.00

54 Y khoa

22,50

22,50

20.50

23.00

55 Công nghệ truyền thông

16,00

16,00

15.00

18.00

56 Hệ thống thông tin

16,00

16,00

15.00

18.00

57 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu

16,00

16,00

15.00

18.00

58 Kỹ thuật hàng không

16,00

16,00

15.00

18.00

59 Công nghệ tài chính

16,00

16,00

15.00

18.00

(*): Các ngành có môn thi chính nhân hệ số 2 và quy về thang điểm 30.

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Văn Lang

Đại học Văn Lang
Ký túc xá Trường Đại học Văn Lang
Đại học Văn Lang
Lớp học tại Trường Đại học Văn Lang

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/dia-chi-dai-hoc-van-lang-a60710.html