Điểm chuẩn chính thức Đại học Thương mại năm 2022
Theo lịch công bố điểm chuẩn năm 2022, Đại học Thương mại thông báo đến các thí sinh điểm trúng tuyển bằng phương thức xét điểm thi THPT như sau:
Đã có điểm chuẩn Đại học Thương mại năm 2022
A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thương mại năm 2021
- Theo đó, khoa Marketing (Marketing thương mại) có điểm chuẩn trúng tuyển cao nhất (27,45 điểm). Thấp nhất là Khoa quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành với điểm chuẩn là 26,2 điểm.
- Chi tiết điểm chuẩn từng chuyên ngành như sau:


- Năm 2020, điểm chuẩn của Trường Đại học Thương mại lấy trên 24 điểm ở tất cả các ngành. Trong đó, cao nhất là ngành Marketing 26,7 điểm. Các ngành trên 26 điểm khác như Logistic và Chuỗi quản lý cung ứng (26,5 điểm), Kế toán (26 điểm), Kinh doanh Quốc tế (26,3 điểm). Thấp nhất là ngành Tài chính - Ngân hàng với 24 điểm.
B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thương mại năm 2020
Điểm chuẩn Đại học Thương Mại năm 2020:
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
TM01
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
A00; A01; D01; D07
25.8
2
TM02
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
A00; A01; D01; D07
25.5
3
TM03
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
A00; A01; D01; D07
25.4
4
TM04
Marketing (Marketing thương mại)
A00; A01; D01; D07
26.7
5
TM05
Marketing (Quản trị thương hiệu)
A00; A01; D01; D07
26.15
6
TM06
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
A00; A01; D01; D07
26.5
7
TM07
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
A00; A01; D01; D07
26
8
TM09
Kế toán (Kế toán công)
A00; A01; D01; D07
24.9
9
TM10
Kiểm toán (Kiểm toán)
A00; A01; D01; D07
25.7
10
TM11
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
A00; A01; D01; D07
26.3
11
TM12
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
A00; A01; D01; D07
26.3
12
TM13
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
A00; A01; D01; D07
25.15
13
TM14
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
A00; A01; D01; D07
25.3
14
TM16
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
A00; A01; D01; D07
24.3
15
TM17
Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử)
A00; A01; D01; D07
26.25
16
TM18
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
A01; D01; D07
25.4
17
TM19
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
A00; A01; D01; D07
24.7
18
TM20
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
A00; A01; D03; D01
24.05
19
TM21
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại)
A00; A01; D04; D01
25.9
20
TM22
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin)
A00; A01; D01; D07
25.25
21
TM23
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
A00; A01; D01; D07
25.55
22
TM08
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
A01; D01; D07
24
CLC
23
TM15
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
A01; D01; D07
24
CLC
24
TM24
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
A01; D01; D07
24.6
Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù
25
TM25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
A01; D01; D07
24.25
Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù
26
TM26
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin)
A00; A01; D01; D07
24.25
Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù
Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/tmu-diem-chuan-2022-a61126.html