Đại học Công nghiệp Việt Trì

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

5. Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên đại học chính quy năm học 2024-2025:

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu 1 Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành:

7340101 Toán, Văn, Anh Toán, Tin, Công nghệ Toán, Anh, Tin Toán, Sử, GDKTPL Văn, Sử, Địa Văn, Sử, GDKTPL Văn, Địa, GDKTPL Văn, Anh, GDKTPL Văn, Anh, Sử 60 2 Kế toán

Chuyên ngành:

7340301 80 3 Công nghệ Thông tin

Chuyên ngành:

7480201 Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Tin Toán, Lý, Công nghệ Toán, Hoá, Công nghệ Toán, Hóa, Tin Toán, Văn, Anh Toán, Tin, Công nghệ 100 4 Công nghệ kỹ thuật Ô tô

Chuyên ngành:

7510205 Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Tin Toán, Lý, Công nghệ Toán, Hoá, Công nghệ Toán, Hóa, Tin Toán, Văn, Anh Toán, Tin, Công nghệ 200 5 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

Chuyên ngành:

7510201 Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Tin Toán, Lý, Công nghệ Toán, Hoá, Công nghệ Toán, Hóa, Tin Toán, Văn, Anh Toán, Tin, Công nghệ 50 6 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

Chuyên ngành:

7510301 Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Tin Toán, Lý, Công nghệ Toán, Hoá, Công nghệ Toán, Hóa, Tin Toán, Văn, Anh Toán, Tin, Công nghệ 200 7 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa

Chuyên ngành:

7510303 Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Tin Toán, Lý, Công nghệ Toán, Hoá, Công nghệ Toán, Hóa, Tin Toán, Văn, Anh Toán, Tin, Công nghệ 150 8 Hóa học (Hóa phân tích) 7440112 Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Lý, Sinh Toán, Hoá, Sinh Toán, Hóa, Tin Toán, Hóa, Công nghệ Toán, Tin, Công nghệ Toán, Văn, Anh 80 9 Công nghệ kỹ thuật Hóa học

Chuyên ngành:

7510401 Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Lý, Sinh Toán, Hoá, Sinh Toán, Hóa, Tin Toán, Hóa, Công nghệ Toán, Tin, Công nghệ Toán, Văn, Anh 80 10 Công nghệ kỹ thuật Môi trường

Chuyên ngành:

7510406 Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Lý, Sinh Toán, Hoá, Sinh Toán, Hóa, Tin Toán, Hóa, Công nghệ Toán, Tin, Công nghệ Toán, Văn, Anh 20 11 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Tiếng Trung Toán, Văn, Tiếng Hàn Toán, Anh, Tin Văn, Anh, Tin Văn, Anh, Sử Văn, Anh, Địa Văn, Anh, GDKTPL 200 12 Công nghệ thực phẩm

Chuyên ngành:

7540101 13 Ngôn ngữ Anh 7220201 Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Tiếng Trung Toán, Văn, Tiếng Hàn Toán, Anh, Tin Văn, Anh, Tin Văn, Anh, Sử Văn, Anh, Địa Văn, Anh, GDKTPL 50 14 Trí tuệ nhân tạo 7480107 Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Tin Toán, Lý, Công nghệ Toán, Hoá, Công nghệ Toán, Hóa, Tin Toán, Văn, Anh Toán, Tin, Công nghệ 50 15 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Chuyên ngành

7510203 Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Tin Toán, Lý, Công nghệ Toán, Hoá, Công nghệ Toán, Hóa, Tin Toán, Văn, Anh Toán, Tin, Công nghệ 50 16 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Chuyên ngành

7510302 Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Tin Toán, Lý, Công nghệ Toán, Hoá, Công nghệ Toán, Hóa, Tin Toán, Văn, Anh Toán, Tin, Công nghệ 50 17 Marketing

Chuyên ngành:

7340115 Toán, Văn, Anh Toán, Tin, Công nghệ Toán, Anh, Tin Toán, Sử, GDKTPL Văn, Sử, Địa Văn, Sử, GDKTPL Văn, Địa, GDKTPL Văn, Anh, GDKTPL Văn, Anh, Sử 50 18 Ngôn ngữ Hàn Quốc

Chuyên ngành:

7220210 Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Tiếng Trung Toán, Văn, Tiếng Hàn Toán, Anh, Tin Văn, Anh, Tin Văn, Anh, Sử Văn, Anh, Địa Văn, Anh, GDKTPL 50

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì như sau:

STT Ngành học Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 Xét KQ thi THPT Xét học bạ Xét KQ thi THPT Xét học bạ Xét KQ thi THPT Xét học bạ 1 Hóa học (chuyên ngành Hóa phân tích) 16,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00 2 Công nghệ kỹ thuật Hóa học 16,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00 3 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 15,00 16,00 16,00 18,00 15.00 18.00 4 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 16,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00 5 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18,00 21,00 18,00 20,00 15.00 18.00 6 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử 18,00 20,00 17,00 19,00 15.00 18.00 7 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa 16,00 18,00 17,00 19,00 15.00 18.00 8 Công nghệ Thông tin 18,00 20,00 17,00 19,00 15.00 18.00 9 Kế toán 17,00 20,00 17,00 19,00 15.00 18.00 10 Quản trị kinh doanh 16,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00 11 Ngôn ngữ Anh 17,00 20,00 17,00 19,00 15.00 18.00 12 Công nghệ thực phẩm 16,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00 13 Ngôn ngữ Trung Quốc 17,00 19,00 15.00 18.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì

Đại học Công nghiệp Việt Trì

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/truong-dai-hoc-cong-nghiep-viet-tri-a61954.html