Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; thí sinh tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo.
Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.
3. Phạm vi tuyển sinh
Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả học tập trung học phổ thông (Học bạ).
Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026.
Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội và kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.
Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng
Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT. Xem chi tiết TẠI ĐÂY.
5. Học phí
Học phí dự kiến với sinh viên đại học chính quy năm học 2024-2025:
Khối ngành III: 14.100.000 VNĐ/năm.
Khối ngành IV: 15.200.000 VNĐ/năm.
Khối ngành V: 16.400.000 VNĐ/năm.
Khối ngành VII: 15.000.000 VNĐ/năm.
II. Các ngành tuyển sinh
STT Ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnChỉ tiêu 1 Quản trị kinh doanh
Chuyên ngành:
Kinh doanh quốc tế;
Quản trị kinh doanh tổng hợp;
Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạn;
7340101 Toán, Văn, Anh Toán, Tin, Công nghệ Toán, Anh, Tin Toán, Sử, GDKTPL Văn, Sử, Địa Văn, Sử, GDKTPL Văn, Địa, GDKTPL Văn, Anh, GDKTPL Văn, Anh, Sử 60 2 Kế toán
Chuyên ngành:
Kế toán doanh nghiệp;
Kế toán kiểm toán;
7340301 80 3 Công nghệ Thông tin
Chuyên ngành:
Công nghệ thông tin;
Mạng máy tính và truyền thông;
An ninh mạng;
Công nghệ phần mềm;
7480201 Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Tin Toán, Lý, Công nghệ Toán, Hoá, Công nghệ Toán, Hóa, Tin Toán, Văn, Anh Toán, Tin, Công nghệ 100 4 Công nghệ kỹ thuật Ô tô
Chuyên ngành:
Công nghệ kỹ thuật ô tô;
Cơ điện tử ô tô;
Công nghệ ô tô điện và ô tô lai;
7510205 Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Tin Toán, Lý, Công nghệ Toán, Hoá, Công nghệ Toán, Hóa, Tin Toán, Văn, Anh Toán, Tin, Công nghệ 200 5 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
Chuyên ngành:
Công nghệ chế tạo máy;
Cơ khí động lực;
7510201 Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Tin Toán, Lý, Công nghệ Toán, Hoá, Công nghệ Toán, Hóa, Tin Toán, Văn, Anh Toán, Tin, Công nghệ 50 6 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
Chuyên ngành:
Vi mạch bán dẫn;
Hệ thống điện;
Kỹ thuật điện tử
Điện công nghiệp;
Điện tử viễn thông;
7510301 Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Tin Toán, Lý, Công nghệ Toán, Hoá, Công nghệ Toán, Hóa, Tin Toán, Văn, Anh Toán, Tin, Công nghệ 200 7 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa
Chuyên ngành:
Robot và hệ thống điều khiển thông minh;
Điều khiển tự động;
Tự động hóa;
7510303 Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Tin Toán, Lý, Công nghệ Toán, Hoá, Công nghệ Toán, Hóa, Tin Toán, Văn, Anh Toán, Tin, Công nghệ 150 8 Hóa học (Hóa phân tích) 7440112 Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Lý, Sinh Toán, Hoá, Sinh Toán, Hóa, Tin Toán, Hóa, Công nghệ Toán, Tin, Công nghệ Toán, Văn, Anh 80 9 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
Chuyên ngành:
Công nghệ hóa học;
Hóa vô cơ;
Công nghệ vô cơ - phân bón;
Công nghệ vô cơ - điện bón;
Công nghệ hóa hữu cơ - hóa dầu;
Vật liệu silicat;
Máy và thiết bị hóa chất;
7510401 Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Lý, Sinh Toán, Hoá, Sinh Toán, Hóa, Tin Toán, Hóa, Công nghệ Toán, Tin, Công nghệ Toán, Văn, Anh 80 10 Công nghệ kỹ thuật Môi trường
Chuyên ngành:
Công nghệ môi trường;
Quản lý tài nguyên môi trường;
7510406 Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Tin Toán, Lý, Sinh Toán, Hoá, Sinh Toán, Hóa, Tin Toán, Hóa, Công nghệ Toán, Tin, Công nghệ Toán, Văn, Anh 20 11 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Tiếng Trung Toán, Văn, Tiếng Hàn Toán, Anh, Tin Văn, Anh, Tin Văn, Anh, Sử Văn, Anh, Địa Văn, Anh, GDKTPL 200 12 Công nghệ thực phẩm
Chuyên ngành:
Công nghệ thực phẩm;
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm;
7540101 13 Ngôn ngữ Anh 7220201 Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Tiếng Trung Toán, Văn, Tiếng Hàn Toán, Anh, Tin Văn, Anh, Tin Văn, Anh, Sử Văn, Anh, Địa Văn, Anh, GDKTPL 50 14 Trí tuệ nhân tạo 7480107 Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Tin Toán, Lý, Công nghệ Toán, Hoá, Công nghệ Toán, Hóa, Tin Toán, Văn, Anh Toán, Tin, Công nghệ 50 15 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Chuyên ngành
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Robot và tự động hóa
Hệ thống sản xuất linh hoạt - FMS
7510203 Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Tin Toán, Lý, Công nghệ Toán, Hoá, Công nghệ Toán, Hóa, Tin Toán, Văn, Anh Toán, Tin, Công nghệ 50 16 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Chuyên ngành
Điện tử - viễn thông
Điện tử Rô bôt và Trí tuệ nhân tạo
Các hệ thống thông minh và IOT
Kỹ thuật điện tử
7510302 Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Tin Toán, Lý, Công nghệ Toán, Hoá, Công nghệ Toán, Hóa, Tin Toán, Văn, Anh Toán, Tin, Công nghệ 50 17 Marketing
Chuyên ngành:
Digital marketing
7340115 Toán, Văn, Anh Toán, Tin, Công nghệ Toán, Anh, Tin Toán, Sử, GDKTPL Văn, Sử, Địa Văn, Sử, GDKTPL Văn, Địa, GDKTPL Văn, Anh, GDKTPL Văn, Anh, Sử 50 18 Ngôn ngữ Hàn Quốc
Chuyên ngành:
Ngôn ngữ Hàn Quốc
7220210 Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Tiếng Trung Toán, Văn, Tiếng Hàn Toán, Anh, Tin Văn, Anh, Tin Văn, Anh, Sử Văn, Anh, Địa Văn, Anh, GDKTPL 50
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì như sau:
STTNgành họcNăm 2023Năm 2024Năm 2025Xét KQ thi THPTXét học bạ Xét KQ thi THPTXét học bạ Xét KQ thi THPTXét học bạ 1 Hóa học (chuyên ngành Hóa phân tích) 16,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00 2 Công nghệ kỹ thuật Hóa học 16,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00 3 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 15,00 16,00 16,00 18,00 15.00 18.00 4 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 16,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00 5 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18,00 21,00 18,00 20,00 15.00 18.00 6 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử 18,00 20,00 17,00 19,00 15.00 18.00 7 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa 16,00 18,00 17,00 19,00 15.00 18.00 8 Công nghệ Thông tin 18,00 20,00 17,00 19,00 15.00 18.00 9 Kế toán 17,00 20,00 17,00 19,00 15.00 18.00 10 Quản trị kinh doanh 16,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00 11 Ngôn ngữ Anh 17,00 20,00 17,00 19,00 15.00 18.00 12 Công nghệ thực phẩm 16,00 18,00 16,00 18,00 15.00 18.00 13 Ngôn ngữ Trung Quốc 17,00 19,00 15.00 18.00
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH
Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]