Cách nhân đa thức với đa thức (cực hay, có lời giải)

Bài viết Cách nhân đa thức với đa thức với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Cách nhân đa thức với đa thức.

Cách nhân đa thức với đa thức (cực hay, có lời giải)

(199k) Xem Khóa học Toán 8 KNTTXem Khóa học Toán 8 CTSTXem Khóa học Toán 8 CD

A. Phương pháp giải

Quy tắc nhân đa thức với đa thức

. Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

. Tích của hai đa thức là một đa thức

Công thức nhân đa thức và đa thức

Cho A, B, C, D là các đa thức ta có:

(A + B).(C + D) = A.(C + D) + B.(C + D) = AC + AD + BC + BD

B. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1. Tính (x - 5). (2x+ 1)

A. 2x2 - 9x - 5

B. 2x2 + 9x - 5

C. 2x2 - 11x - 5

D. 2x2 + 11x - 5

Lời giải

Ta có: (x- 5). (2x +1) = x. (2x+ 1) - 5. (2x+ 1)

= x .2x + x.1 - 5.2x - 5.1

= 2x2 + x - 10x - 5

= 2x2 + (x- 10x) - 5

= 2x2 - 9x - 5

Chọn A.

Ví dụ 2. Thực hiện phép tính (x - xy). (x2 + y)

A. x3 + x - x3y - xy

B. x3 - xy + x3y - xy2

C. x3 + xy - x3y - xy2

D. x2 + xy - x3y - xy2

Lời giải

Ta có: (x- xy). (x2 + y)

= x.(x2 + y) - xy. (x2 + y)

= x.x2 + xy - xy . x2 - xy. y

= x3 + xy - x3y - xy2

Chọn C.

Ví dụ 3. Thực hiện phép tính (xy - xy2).(y - 2xy + 1)

A. 2x2y2 - xy + xy3 + 2x2y3

B. -2x2y2 + 2x2y - xy3 + 2x2y3

C. 2x2y + xy - xy3 + 2x2y3

D. -2x2y2 + xy - xy3 + 2x2y3

Lời giải

Ta có:

(xy - xy2).(y - 2xy + 1)

= xy(y - 2xy + 1) - xy2.(y - 2xy + 1)

= xy.y + xy.(-2xy) + xy.1 - xy2.y - xy2.(-2xy) - xy2.1

= xy2 - 2x2y2 + xy - xy3 + 2x2y3 - xy2

= (xy2 - xy2) - 2x2y2 + xy - xy3 + 2x2y3

= -2x2y2 + xy - xy3 + 2x2y3

Chọn D

C. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1. Tính (2x + y) (4x - 2y)

A. 8x2 - 2y2

B. 4x2 + 8xy

C. 8x2 + 8xy - 2y2

D. 8xy - 2y2

Lời giải:

Ta có:

(2x +y).(4x - 2y) = 2x( 4x - 2y) + y.(4x - 2y)

= 2x. 4x + 2x. (-2y)+ y. 4x + y.(- 2y)

= 8x2 - 4xy + 4xy - 2y2

= 8x2 - 2y2

Chọn A.

Câu 2. Tính (5 - x)(x3 - 2x2 + x -1)

A. -x4 + 7x3 - 8x2 + 6x - 5

B. -x4 + 7x3 - 9x2 + 8x - 5

C. -x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5

D. -x4 + 7x3 + 11x2 + 8x - 5

Lời giải:

(5 - x)(x3 - 2x2 + x -1)

= 5.(x3 - 2x2 + x -1) - x.(x3 - 2x2 + x -1)

= 5x3 - 10x2 + 5x - 5 - x4 + 2x3 - x2 + x

= -x4 + (5x3 + 2x3) + (-10x2 - x2) + (5x + x) - 5

= -x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5

Chọn C.

Câu 3. Tính (x2 - xy + y2)(x + y)

A .x3 + 2x2y + y3

B. x3 + 2xy2 + y3

C. x3 + 2x2y + 2xy2 + y3

D. x3 + y3

Lời giải:

(x2 - xy + y2)(x + y)

= x2.(x + y) - xy.(x + y) + y2.(x + y)

= x3 + x2y - x2y - xy2 + xy2 + y3

= x3 + (x2y - x2y) + (xy2 - xy2) + y3

= x3 + y3

Chọn D.

Câu 4. Tính

Lời giải:

Chọn B.

Câu 5. Tính (x2 - 2x + 3)(x - 5)

A. x3 - 7x2 + 7x - 15

B. x3 - 7x2 + 7x - 15

C. x3 + 7x2 + 13x - 15

D. x3 - 7x2 + 13x -15

Lời giải:

(x2 - 2x + 3)(x - 5)

= x2(x - 5) - 2x(x - 5) + 3(x - 5)

= x3 - 5x2 - 2x2 + 10x + 3x - 15

= x3 - 7x2 + 13x - 15

Chọn D.

Câu 6. Thực hiện phép tính sau: (x - 2y)(x2y2 - xy + 2y)

A. x3y2 - x2y + 2xy - 2x2y3 + 2xy2 - 4y2

B. x3y2 - x2y + 2xy + 2x2y3 - 2xy2 - 4y2

C. x3y2 - 2x2y + 2xy - 2x2y3 + xy2 - 4y2

D. x3y2 - x2y + 2xy - x2y3 + xy2 - 4y2

Lời giải:

(x - 2y)(x2y2 - xy + 2y)

= x(x2y2 - xy + 2y) - 2y(x2y2 - xy + 2y)

= x3y2 - x2y + 2xy - 2x2y3 + 2xy2 - 4y2.

Chọn A.

Câu 7. Tính

Lời giải:

Chọn B.

Câu 8. Kết quả của phép tính ( x - 2). (x+ 5) bằng ?

A. x2 - 2x - 10

B. x2 + 3x - 10

C. x2 - 3x - 10

D. x2 + 2x - 10

Lời giải:

Ta có (x - 2)(x + 5) = x(x + 5) - 2(x + 5)

= x2 + 5x - 2x -10

= x2 + 3x - 10

Chọn đáp án B.

Câu 10. Thực hiện phép tính (x - x2 + y). (x- y)

A. x2 + x3 + x2y - y2

B. x2 - x3 - x2y + y2

C. x2 - x3 + x2y - y2

D. Đáp án khác

Lời giải:

(x- x2 + y).(x- y) =x. (x - y) - x2 (x- y) + y(x- y)

= x2 - xy - x3 + x2y+ xy - y2

= x2 - x3 + x2y - y2

Chọn đáp án C.

D. Bài tập tự luyện

Bài 1. Khai triển các biểu thức sau

a) A = (x3 - 2x + 1)(2x2 + 5)

b) B = (3x - 1)(2x - 3)(x - 7)

Bài 2. Khai triển các biểu thức sau

a) A = (x2 - x - y)(y3 - 1)

b) B = (x + y)2(2x + y2)

Bài 3. Khai triển các biểu thức sau:

a) A = 3xy+yx−y2

b) B = 13x+12y−2(x2+y2−xy)

Bài 4. Khai triển các biểu thức sau:

a) A = (x2 + 2y2 + 2xy)(x - y3)

b) B = (x3 - x - 5)(x2 + 2x + 3)

Bài 5. Khai triển các biểu thức sau:

a) A = 12x2+x4x3+5x−2

b) B = 8x3+5x2+12x+x

(199k) Xem Khóa học Toán 8 KNTTXem Khóa học Toán 8 CTSTXem Khóa học Toán 8 CD

Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 8 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Toán lớp 8 hay khác:

Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/cach-nhan-da-thuc-voi-da-thuc-a62439.html