Học tiếng Anh theo chủ đề luôn được đánh giá là phương pháp học từ vựng hiệu quả và tiết kiệm thời gian tối đa. Rất nhiều người khi tìm hiểu ngôn ngữ Anh đã áp dụng phương pháp này và thành công. Trong bài học hôm nay, chúng ta hãy cùng tìm hiểu về chủ đề thuật ngữ toán học với một từ vựng rất thông dụng đó là “tỉ lệ thuận” trong tiếng Anh
Tỉ lệ thuận là mối tương quan giữa hai đại lượng mà trong đó sự tăng về giá trị của đại lượng thứ nhất bao nhiêu lần luôn kéo theo sự tăng tương ứng về giá trị của đại lượng thứ hai bấy nhiêu lần.
Tỉ lệ thuận trong tiếng Anh là proportional và được phiên âm là /prəˈpɔː.ʃən.əl/

Hình ảnh minh họa cho proportional

Hình ảnh minh họa cho proportional
Từ vựng
Ý nghĩa
differential
một lượng khác biệt giữa những thứ được so sánh
disproportionate
quá lớn hoặc quá nhỏ so với thứ khác, hoặc không xứng đáng với tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng của nó
absolute maximum
giá trị cao nhất trên toàn bộ miền (= dải ô) của một hàm
absolute minimum
giá trị thấp nhất trên toàn bộ miền (= dải ô) của một hàm
arithmetic progression
một chuỗi (= một chuỗi số có thứ tự) trong đó các số lớn hơn hoặc nhỏ hơn với cùng một số lượng, chẳng hạn như 3, 6, 9 ... hoặc 9, 6, 3
geometric progression
một tập hợp các số có thứ tự, trong đó mỗi số lần lượt được nhân với một số cụ thể để tạo ra số tiếp theo, ví dụ 2, 6, 18, 54 ...
independent variable
một số hoặc số tiền có giá trị không phụ thuộc vào giá trị của một phần tử khác trong cùng một biểu thức toán học (= nhóm ký hiệu đại diện cho một số lượng hoặc ý tưởng)
index
một hệ thống các con số được sử dụng để so sánh các giá trị của những thứ thay đổi theo nhau hoặc theo một tiêu chuẩn cố định
inverse function
một chức năng làm ngược lại với một chức năng cụ thể
inversely proportional
tỉ lệ nghịch
iteration
lượng bạn nhận được khi sử dụng một quy tắc toán học nhiều lần
monotonic
(số lượng) chỉ ngày càng tăng hoặc chỉ ngày càng ít đi
percent
phần trăm
percentage
một số lượng của một cái gì đó, thường được biểu thị bằng một số trên 100
percentile
một trong 100 phần bằng nhau mà một nhóm người hoặc sự vật được chia thành, khi bạn so sánh một đặc điểm cụ thể liên quan đến chúng
proportion
số lượng của một nhóm hoặc một phần của cái gì đó khi so sánh với toàn bộ
ratio
mối quan hệ giữa hai nhóm hoặc số lượng thể hiện một nhóm lớn hơn nhóm kia bao nhiêu
term
một số hoặc ký hiệu được sử dụng trong một chuỗi toán học hoặc phép tính

Hình ảnh minh họa cho proportional
Mong rằng qua bài học ngày hôm nay bạn đã có những kiến thức bổ ích, hữu dụng về cách sử dụng và các từ ngữ liên quan đến từ vựng của ngày hôm nay, Tỉ lệ thuận: Proportional.
Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/ti-le-thuan-tieng-anh-a63486.html