"Tỉ Lệ Thuận" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Học tiếng Anh theo chủ đề luôn được đánh giá là phương pháp học từ vựng hiệu quả và tiết kiệm thời gian tối đa. Rất nhiều người khi tìm hiểu ngôn ngữ Anh đã áp dụng phương pháp này và thành công. Trong bài học hôm nay, chúng ta hãy cùng tìm hiểu về chủ đề thuật ngữ toán học với một từ vựng rất thông dụng đó là “tỉ lệ thuận” trong tiếng Anh

1. Tỉ lệ thuận trong tiếng Anh là gì?

Tỉ lệ thuận là mối tương quan giữa hai đại lượng mà trong đó sự tăng về giá trị của đại lượng thứ nhất bao nhiêu lần luôn kéo theo sự tăng tương ứng về giá trị của đại lượng thứ hai bấy nhiêu lần.

Tỉ lệ thuận trong tiếng Anh là proportional và được phiên âm là /prəˈpɔː.ʃən.əl/

tỉ lệ thuận tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa cho proportional

2. Cách sử dụng proportional trong câu

tỉ lệ thuận tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa cho proportional

3. Các từ vựng liên quan đến proportional

Từ vựng

Ý nghĩa

differential

một lượng khác biệt giữa những thứ được so sánh

disproportionate

quá lớn hoặc quá nhỏ so với thứ khác, hoặc không xứng đáng với tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng của nó

absolute maximum

giá trị cao nhất trên toàn bộ miền (= dải ô) của một hàm

absolute minimum

giá trị thấp nhất trên toàn bộ miền (= dải ô) của một hàm

arithmetic progression

một chuỗi (= một chuỗi số có thứ tự) trong đó các số lớn hơn hoặc nhỏ hơn với cùng một số lượng, chẳng hạn như 3, 6, 9 ... hoặc 9, 6, 3

geometric progression

một tập hợp các số có thứ tự, trong đó mỗi số lần lượt được nhân với một số cụ thể để tạo ra số tiếp theo, ví dụ 2, 6, 18, 54 ...

independent variable

một số hoặc số tiền có giá trị không phụ thuộc vào giá trị của một phần tử khác trong cùng một biểu thức toán học (= nhóm ký hiệu đại diện cho một số lượng hoặc ý tưởng)

index

một hệ thống các con số được sử dụng để so sánh các giá trị của những thứ thay đổi theo nhau hoặc theo một tiêu chuẩn cố định

inverse function

một chức năng làm ngược lại với một chức năng cụ thể

inversely proportional

tỉ lệ nghịch

iteration

lượng bạn nhận được khi sử dụng một quy tắc toán học nhiều lần

monotonic

(số lượng) chỉ ngày càng tăng hoặc chỉ ngày càng ít đi

percent

phần trăm

percentage

một số lượng của một cái gì đó, thường được biểu thị bằng một số trên 100

percentile

một trong 100 phần bằng nhau mà một nhóm người hoặc sự vật được chia thành, khi bạn so sánh một đặc điểm cụ thể liên quan đến chúng

proportion

số lượng của một nhóm hoặc một phần của cái gì đó khi so sánh với toàn bộ

ratio

mối quan hệ giữa hai nhóm hoặc số lượng thể hiện một nhóm lớn hơn nhóm kia bao nhiêu

term

một số hoặc ký hiệu được sử dụng trong một chuỗi toán học hoặc phép tính

tỉ lệ thuận tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa cho proportional

Mong rằng qua bài học ngày hôm nay bạn đã có những kiến thức bổ ích, hữu dụng về cách sử dụng và các từ ngữ liên quan đến từ vựng của ngày hôm nay, Tỉ lệ thuận: Proportional.

Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/ti-le-thuan-tieng-anh-a63486.html