Chữ Bình trong tiếng Trung là 平, phiên âm píng, mang ý nghĩa là “bằng phẳng, phẳng phiu”, “ngang bằng, đều, bằng nhau”, “bình quân, công bằng”, “dẹp yên”, “ổn định, yên ổn”,... Đây là Hán tự có độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại rất cao.

Chữ Bình trong tiếng Trung 平 có cấu tạo 5 nét. Nếu muốn viết chính xác Hán tự này, bạn cần phải nắm được kiến thức về các nét cơ bản trong tiếng Trung và quy tắc bút thuận. Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn chi tiết các bước viết Hán tự này theo từng nét.
Hướng dẫn nhanh cách viết chữ Bình trong tiếng Trung
Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Bình trong tiếng Trung

Thông qua việc tìm hiểu mỗi Hán tự, bạn sẽ học được rất nhiều từ vựng tiếng Trung liên quan. PREP cũng đã hệ thống lại danh sách từ vựng có chứa chữ Bình trong tiếng Trung dưới bảng sau. Hãy nhanh chóng cập nhật và bổ sung vốn từ cho mình ngay từ bây giờ bạn nhé!
STT
Từ vựng có chứa chữ Bình trong tiếng Trung
Phiên âm
Nghĩa
1
平一
píngyī
Yên ổn, thống nhất, yên bình
2
平价
píngjià
Ổn định giá, giá ổn định
3
平允
píngyǔn
Công bằng, thỏa đáng
4
平光
píngguāng
Kính phẳng, kính thường
5
平凡
píngfán
Bình thường, thông thường
6
平分
píngfēn
Chia đều, phân đều
7
平列
píngliè
Ngang hàng, ngang nhau
8
平动
píngdòng
Tịnh tiến
9
平原
píngyuán
Đồng bằng, bình nguyên
10
平台
píngtái
Sân phơi, sân thượng
11
平和
pínghé
Ôn hòa, hòa nhã, nhã nhặn
12
平地
píngdì
San bằng đất
13
平均
píngjūn
Trung bình, bình quân
14
平坦
píngtǎn
Bằng phẳng, bằng, phẳng
15
平声
píngshēng
Thanh bằng (thanh thứ nhất trong Hán cổ)
16
平复
píngfù
Trở lại yên tĩnh, bình phục
17
平头
píngtóu
Tóc húi cua, đầu húi cua
18
平妥
píngtuǒ
Thỏa đáng, hợp lý
19
平安
píngān
Bình an, yên ổn
20
平定
píngdìng
Ổn định, yên ổn, bình định, dẹp yên
21
平实
píngshí
Thật thà, chất phác
22
平局
píngjú
Thế hòa, hòa
23
平川
píngchuān
Đồng bằng, vùng bằng phẳng
24
平巷
pínghàng
Đường hầm ngang
25
平常
píngcháng
Bình thường, giản dị
26
平平
píngpíng
Thường thường, bình thường
27
平平当当
píngpíngdāngdāng
Thuận lợi, suôn sẻ
28
平庸
píngyōng
Bình thường, tầm thường
29
平息
píngxī
Lắng lại, ngừng lại, dẹp loạn
30
平房
píngfáng
Nhà trệt, nhà 1 tầng
31
平手
píngshǒu
Hòa nhau, không phân thắng bại
32
平整
píngzhěng
San bằng, san phẳng, bừa đất
33
平方
píngfāng
Bình phương, bậc 2
34
平方根
píngfānggēn
Căn bậc 2
35
平日
píngrì
Ngày thường
36
平旦
píngdàn
Rạng sáng
37
平时
píngshí
Bình thường, lúc thường
38
平昔
píngxī
Trước kia, trước đây
39
平服
píngfú
Phục tùng, ổn định
40
平权
píngquán
Bình quyền
41
平板
píngbǎn
Cứng nhắc, khô khan, nhạt nhẽo
42
平板车
píngbǎnchē
Xe ba gác
43
平正
píngzheng
Ngay ngắn, vuông vắn
44
平毁
pínghuǐ
Phá hủy, san bằng
45
平民
píngmín
Bình dân, người bình thường
46
平治
píngzhì
Sửa chữa, cải tạo, thanh lý
47
平淡
píngdàn
Bình thường, vô vị, nhạt nhẽo
48
平滑
pínghuá
Phẳng lỳ
49
平生
píngshēng
Cả đời, suốt đời
50
平白
píngbái
Không duyên cớ, bỗng dưng, tự nhiên
51
平稳
píngwěn
Ổn định, yên tĩnh
52
平等
píngděng
Bình đẳng, công bằng
53
平素
píngsù
Xưa nay, thường ngày
54
平缓
pínghuǎn
Bằng phẳng (địa thế), êm dịu, nhẹ nhàng
55
平行
píngxíng
Cùng cấp, đồng cấp
56
平衍
píngyǎn
Bằng phẳng, mênh mông rộng rãi
57
平衡
pínghéng
Cân đối, cân bằng
58
平西
píngxī
Mặt trời lặn
59
平视
píngshì
Nhìn thẳng
60
平议
píngyì
Nhận định công bằng, đánh giá, bình luận
61
平辈
píngbèi
Ngang hàng, ngang vai vế
62
平靖
píngjìng
Ổn định, dẹp yên
63
平静
píngjìng
Yên ổn, yên bình, yên lặng
64
平面
píngmiàn
Mặt bằng, mặt phẳng
65
平面图
píngmiàntú
Bản vẽ mặt phẳng
66
平顺
píngshùn
Thuận lợi, suôn sẻ
67
平鱼
píngyú
Cá chim trắng, cá giang
Chữ Bình An trong tiếng Trung là 平安, phiên âm píngān.
Tham khảo thêm bài viết:
Như vậy, PREP đã bật mí chi tiết về chữ Bình trong tiếng Trung. Hy vọng, những kiến thức mà bài viết chia sẻ sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung để giao tiếp tốt hơn!
Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/chu-binh-trong-tieng-han-a64386.html