Tuyển Sinh Số | Thông Tin Tuyển Sinh

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

Thời gian đăng ký xét tuyển:

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Chú ý: Đối với ngành Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa, nếu thí sinh đăng ký tổ hợp có môn năng khiếu thì có thể thi tuyển năng khiếu tại trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội hoặc chuyển điểm từ các trường Đại học có tổ chức thi năng khiếu năm 2025.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

5. Học phí

II. Các ngành tuyển sinh

1. Trình độ đại học

STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển A KHỐI NGÀNH DỆT MAY 1

Công nghệ May

7540209 420 2

Công nghệ Sợi, Dệt

7540202 30 B KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT 3

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201 30 A00A01B00C01C03C04C14D01Toán - Địa lý - Công nghệToán - Ngữ văn - Công nghệ 4

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301 50 C

KHỐI NGÀNH KINH TẾ - KINH DOANH

5

Quản lý công nghiệp

7510601 90 A00A01B00C01C03C04C14D01Toán - Địa - Công nghệToán - Ngữ văn - Công nghệ 6

Marketing

7340115 90 7

Kế toán

7340301 60 8 Thương mại điện tử 7340122 50 9 Quản trị kinh doanh 7340101 30 D

KHỐI NGÀNH NGHỆ THUẬT

10

Thiết kế thời trang

7210404 150 D01V01V05H00H06H08Ngữ văn - Địa lý - Vẽ Mỹ thuật 11 Thiết kế đồ họa 7210403 70

2. Trình độ cao đẳng

TT Nghề đào tạo Điều kiện xét tuyển 1 Công nghệ may 2

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Công nghệ may

20,00

21,00

15,00

20,00

17.00

20.00

2

Công nghệ sợi, dệt

18,00

19,00

15,00

19,00

16.00

19.00

3

Quản lý công nghiệp

18,00

20,00

15,00

20,00

17.00

20.00

4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

18,00

19,00

15,00

19,00

16.00

19.00

5

Marketing

18,00

20,00

15,00

20,00

17.00

20.00

6

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

18,00

19,00

15,00

19,00

17.00

20.00

7

Thiết kế thời trang

20,00

21,00

18,00

21,00

18.00

21.00

8

Kế toán

18,00

19,00

15,00

19,00

16.00

19.00

9 Thương mại điện tử

18,00

19,00

15,00

19,00

16.00

19.00

10 Thiết kế đồ họa

18,00

21,00

19.00

22.00

11 Quản trị kinh doanh

15,00

19,00

16.00

19.00

Ghi chú:

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội

Khuôn viên trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/dai-hoc-cong-nghiep-det-may-ha-noi-hoc-phi-a64773.html