Bộ 200 Đề thi Toán lớp 2 năm 2026 chọn lọc, có đáp án đầy đủ Học kì 1 & Học kì 2 sách mới Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo giúp Giáo viên và phụ huynh có thêm tài liệu Đề thi Toán lớp 2 từ đó giúp học sinh ôn luyện và đạt điểm cao trong các bài thi môn Toán lớp 2.
Xem thử Đề KSCL đầu năm Toán 2 Xem thử Đề thi GK1 Toán lớp 2 Xem thử Đề thi CK1 Toán lớp 2 Xem thử Đề thi GK2 Toán lớp 2 Xem thử Đề thi CK2 Toán lớp 2
Chỉ từ 150k mua trọn bộ đề thi Toán lớp 2 (mỗi bộ sách) theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
Đề thi Toán lớp 2 Học kì 1 (Giáo viên VietJack)
Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Toán lớp 2 (6 đề)
Xem đề thi
Xem đề thi
Xem đề thi
60+ Đề thi Toán lớp 2 Học kì 1 năm 2026
Xem đề thi
Xem đề thi
Xem đề thi
50+ Đề thi Toán lớp 2 Học kì 2 năm 2026 (có lời giải)
Xem đề thi
- Đề thi Toán lớp 2 Giữa kì 1
Đề thi Giữa Học kì 1 Toán lớp 2 Kết nối tri thức
Xem đề thi
- Đề thi Toán lớp 2 Học kì 1
Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án (5 đề)
Xem đề thi
Bộ 7 Đề thi Toán lớp 2 Học kì 1 Kết nối tri thức năm 2026 tải nhiều nhất
Xem đề thi
Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 Kết nối tri thức năm 2026 có ma trận (7 đề)
Xem đề thi
- Đề thi Toán lớp 2 Giữa kì 2
Đề thi Giữa Học kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức
Xem đề thi
20+ Đề thi Toán lớp 2 Giữa kì 2 Kết nối tri thức 2026 (tải nhiều)
Xem đề thi
- Đề thi Toán lớp 2 Học kì 2
Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án (10 đề)
Xem đề thi
Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án (5 đề)
Xem đề thi
Bộ 5 Đề thi Toán lớp 2 Học kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 tải nhiều nhất
Xem đề thi
Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 Kết nối tri thức năm 2026 có ma trận (5 đề)
Xem đề thi
- Đề thi Toán lớp 2 Giữa kì 1
Đề thi Giữa Học kì 1 Toán lớp 2 Cánh diều
Xem đề thi
- Đề thi Toán lớp 2 Học kì 1
Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án (5 đề)
Xem đề thi
Bộ 7 Đề thi Toán lớp 2 Học kì 1 Cánh diều năm 2026 tải nhiều nhất
Xem đề thi
Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 Cánh diều năm 2026 có ma trận (7 đề)
Xem đề thi
- Đề thi Toán lớp 2 Giữa kì 2
Đề thi Giữa Học kì 2 Toán lớp 2 Cánh diều
Xem đề thi
- Đề thi Toán lớp 2 Học kì 2
Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 Cánh diều có đáp án (10 đề)
Xem đề thi
- Đề thi Toán lớp 2 Giữa kì 1
Đề thi Giữa Học kì 1 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo
Xem đề thi
- Đề thi Toán lớp 2 Học kì 1
Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo có đáp án (5 đề)
Xem đề thi
Bộ 7 Đề thi Toán lớp 2 Học kì 1 năm 2026 Chân trời sáng tạo tải nhiều nhất
Xem đề thi
Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 năm 2026 Chân trời sáng tạo có ma trận (7 đề)
Xem đề thi
- Đề thi Toán lớp 2 Giữa kì 2
Đề thi Giữa Học kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo
Xem đề thi
- Đề thi Toán lớp 2 Học kì 2
Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo có đáp án (10 đề)
Xem đề thi
Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo có đáp án (5 đề)
Xem đề thi
Bộ 5 Đề thi Toán lớp 2 Học kì 2 Chân trời sáng tạo năm 2026 tải nhiều nhất
Xem đề thi
Đề thi Học kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo năm 2026 có ma trận (5 đề)
Xem đề thi
Xem thử Đề thi GK1 Toán lớp 2 Xem thử Đề thi CK1 Toán lớp 2 Xem thử Đề thi GK2 Toán lớp 2 Xem thử Đề thi CK2 Toán lớp 2
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Học kì 1 - Kết nối tri thức
năm 2026
Bài thi môn: Toán lớp 2
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Số liền sau của 29 là:
A. 30 B. 28 C. 31 D. 40
Câu 2: 4kg + 5 kg + 16kg = ............ kg. Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm
A. 9 B. 20 C. 25 D. 21
Câu 3: Tính tổng, biết các số hạng là 48 và 17:
A. 31 B. 65 C. 41 D. 55
Câu 4: Đồng hồ bên chỉ:
![[Năm 2026] Đề thi Học kì 1 Toán lớp 2 có đáp án (5 đề) | Kết nối tri thức](http://cdn.sachhayonline.com/wp-content/uploads/2026/05/de-toan-lop-2.png)
A. 1 giờ B. 6 giờ C. 12 giờ D. Không xác định
Câu 5: Bàn học của em dài khoảng bao nhiêu đề-xi-mét?
A. 11dm B. 30 dm C. 2dm D. 100cm
Câu 6: Mẹ vắt được 67 lít sữa bò, chị vắt được 33 lít sữa bò. Hỏi mẹ và chị vắt được bao nhiêu lít sữa bò?
A. 34 lít B. 100 lít C. 44 lít D. 90 lít
Câu 7: Ngày 27 tháng 12 là thứ hai. Ngày 22 tháng 12 là thứ mấy ?
A. Thứ ba B. Thứ tư C. Thứ năm D. Thứ sáu
Câu 8: Hình bên có:
A. 3 tam giác, 2 tứ giác
B. 4 tam giác, 3 tứ giác
C. 4 tam giác, 2 tứ giác
D. 4 tam giác, 4 tứ giác
Phần 2: Tự luận
Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính
26 + 35 26 + 59 75 - 17 60 - 43
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 2: (1 điểm) Hãy vẽ thêm kim giờ để đồng hồ chỉ
Câu 3: (2 điểm) Năm nay bố 31 tuổi, con 8 tuổi. Hỏi bố hơn con bao nhiêu tuổi?
Bài giải
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 4: (1 điểm) Số điền vào dấu ? là bao nhiêu?
- Số điền vào dấu ? là: .......
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Học kì 1 - Cánh diều
năm 2026
Bài thi môn: Toán lớp 2
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
I. Trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số liền trước của 99 là:
A. 97 B. 98 C. 100 D. 101
Câu 2: Dãy số được viết theo thứ tự giảm dần là:
A. 91; 57; 58; 73; 24 B. 91; 73; 58; 57; 24
C. 24; 57; 58; 73; 91 D. 91; 73; 57; 58; 24
Câu 3: Cho dãy số: 1, 5, 9, 13,… , … . Hai số tiếp theo trong dãy là:
A. 16, 18 B. 18, 20 C. 17, 20 D. 17, 21
Câu 4: Kết quả của phép tính nào bé hơn 45?
A. 24 + 27 B. 73 - 28 C. 62 - 37 D. 28 + 18
Câu 5: Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn Lan 16 bông hoa. Liên hái được số bông hoa là:
A. 8 bông hoa B. 39 bông hoa C. 40 bông hoa D. 18 bông hoa
Câu 6: Hình M có:
A. 4 hình tam giác, 4 hình tứ giác.
B. 4 hình tam giác, 3 hình tứ giác.
C. 2 hình tam giác, 3 hình tứ giác.
D. 2 hình tam giác, 4 hình tứ giác.
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a. Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ. ☐
b. Độ dài một gang tay của mẹ khoảng 2dm. ☐
c. 45 + x = 92. Giá trị của x là: 48. ☐
d. Trong hình H, túi gạo nặng 12kg. ☐
Câu 2: (1 điểm) Đặt tính rồi tính
29 + 47 100 - 34
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 3: (2 điểm) Giải toán
Đoạn dây màu xanh dài 92cm. Đoạn dây màu đỏ ngắn hơn đoạn dây màu xanh 17cm. Hỏi đoạn dây màu đỏ dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 4: (1 điểm) Viết vào chỗ chấm
a. Một phép cộng có tổng bằng một số hạng ...........................................................................
b. Một phép trừ có số bị trừ bằng hiệu ...........................................................................
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Học kì 1 - Chân trời sáng tạo
năm 2026
Bài thi môn: Toán lớp 2
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
Phần 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (4đ)
Câu 1:
a) Các số: 89, 98, 57, 16 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là
A. 89, 98, 57, 16 B. 98, 89, 57, 16 C. 16, 57, 89, 98 D. 16, 57, 98, 89
b) Số bé nhất có hai chữ số là:
A. 9 B. 10 C. 99 D. 100
c) 42 + 18 = ☐ - 36 = ☐
Số thích hợp điền vào ô trống lần lượt là:
A. 50 và 14 B. 60 và 24 C. 50 và 24 D. 60 và 34
Câu 2: Điền vào chỗ chấm:
a) 85kg + 15kg = ……
A. 100kg B. 100 C. 90kg D. 80kg
b) 64l - 18l = …..
A. 16 B. 56l C. 36l D. 46l
Câu 3: Hình vẽ bên có:
a) Số đoạn thẳng là:
A. 8 B. 7 C. 6 D. 5
b) 3 điểm thẳng hàng là:
A. điểm A, B, C B. điểm B, C, D C. điểm A, D, C D. điểm D, H, C
Câu 4: Một đàn gà có 52 con gà, trong đó có 38 con gà mái còn lại là gà trống. Hỏi đàn gà có bao nhiêu gà trống?
A. 90 B. 14 C. 24 D. 34
Phần 2: (6đ)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
56 + 7
.................
.................
.................
19 + 35
.................
.................
.................
61 - 24
.................
.................
.................
100 - 82
.................
.................
.................
Câu 2: Tìm y
18 + y = 34 62 - y = 21 + 6
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
Câu 3: Lan cân nặng 36kg. Huệ cân nặng hơn Lan 5kg. Hỏi Huệ cân nặng bao nhiêu ki - lô - gam ?
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
Câu 4: Điền các số tròn chục thích hợp vào chỗ chấm:
65 - 39 < ……………….< 48 + 17
Lưu trữ: Đề thi Toán lớp 2 (sách cũ)
Xem thử Đề thi GK1 Toán lớp 2 Xem thử Đề thi CK1 Toán lớp 2 Xem thử Đề thi GK2 Toán lớp 2 Xem thử Đề thi CK2 Toán lớp 2
Xem thêm đề thi lớp 2 các môn học có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 2 các môn học chuẩn khác:
Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/de-toan-lop-2-a68878.html