Đợt 1: Trước 20/07/2025 (sơ tuyển theo kết quả V-SAT);
Đợt 2 (nếu còn chỉ tiêu): 01/09 - 30/09/2025;
Đợt 3 (nếu còn chỉ tiêu): 10/10 - 25/10/2025.
3. Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, đáp ứng các quy định về sức khỏe và các điều kiện dự tuyển khác theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành của Bộ GD&ĐT.
3. Phạm vi tuyển sinh
Tuyển sinh trên toàn quốc.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Phương thức 1. Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
Phương thức 2. Xét tuyển theo kết quả học tập ghi trong học bạ THPT;
Phương thức 3. Xét tuyển thẳng thí sinh theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
Phương thức 4. Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính;
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
5. Học phí
Mức học phí của trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên như sau:
Từ 12.500.000VNĐ - 14.500.000VNĐ/ năm.
II. Các ngành tuyển sinh
STTTên chường trình, ngành, nhóm ngành xét tuyểnMã ngành, nhóm ngànhTên ngành, nhóm ngànhChỉ tiêuTổ hợp môn xét tuyển 1.1 Cơ khí chế tạo máy 7520103 Kỹ thuật cơ khí 150 A00, A01, C01, C02, D01, D07 1.2 Tự động hóa thiết kế và chế tạo 50 2.1 Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 30 2.2 Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh 30 3.1 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 250 3.2 Công nghệ ô tô điện và ô tô lai 150 4 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 340 5.1 Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch 7520207 Kỹ thuật - Điện tử viễn thông 60 5.2 Kỹ thuật Điện tử - viễn thông 90 6 Kỹ thuật máy tính 7480106 Kỹ thuật máy tính 120 7 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 450 8 Kỹ thuật điện 7520201 Kỹ thuật điện 210 9 Kỹ thuật xây dựng 7580201 Kỹ thuật xây dựng 30 10 Kinh tế công nghiệp 7510604 Kinh tế công nghiệp 50 A00, A01, X05 (A10), D01, D07, X25 (D84) 11.1 Quản lý công nghiệp 7510601 Quản lý công nghiệp 60 11.2 Logistics 30 12 Công nghệ chế tạo máy 7510202 Công nghệ chế tạo máy 350 A00, A01, C01, C02, D01, D07 13 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 350 14 Kỹ thuật vật liệu 7520309 Kỹ thuật vật liệu 30 15 Kỹ thuật môi trường 7520320 Kỹ thuật môi trường 30 A00, B03, C01, C02, D91, D07 16 Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh 40 A01, D01, D07, D10, D14, D15 17 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 450 A00, A01, C01, C02, D01, D07 18 Công nghệ sản xuất tự động 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 100 19 Tự động hóa cơ khí - Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh 7905218 Kỹ thuật cơ khí (CTTT) 30 20 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh 7905228 Kỹ thuật điện (CTTT) 30 21 Kỹ thuật Robot 7520107 Kỹ thuật Robot 30
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên như sau:
STT
Ngành học
Năm 2023(Xét KQ thi THPT)
Năm 2024(Xét KQ thi THPT)
Năm 2025(Xét KQ thi THPT)
1
Kỳ thuật Cơ khí (CTTT) (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí)
18,00
18,00
18.00
2
Kỹ thuật Điện (CTTT)
18,00
18,00
17.00
3
Kỹ thuật cơ khí
16,00
16,00
20.25
4
Kỹ thuật Cơ điện tử
17,00
17,00
22.00
5
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh)
16,00
16,00
16.00
6
Kỹ thuật Điện
16,00
16,00
20.25
7
Kỹ thuật Điện tử - viễn thông
16,00
16,00
19.25
8
Kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch)
24,00
24.50
9
Kỹ thuật máy tính
17,00
17,00
19.50
10
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá
19,00
19,00
22.75
11
Kỹ thuật xây dựng
15,00 16,00 16.00
12
Kỹ thuật vật liệu
15,00
16,00
16.00
13
Kỹ thuật môi trường
15,00
16,00
15.00
14
Công nghệ chế tạo máy
15,00
16,00
16.00
15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
16,00
17,00
20.50
16
Công nghệ kỹ thuật ô tô
19,00
19,00
19.50
17
Kinh tế công nghiệp
16,00
16,00
16.00
18
Quản lý công nghiệp
16,00
16,00
19.00
19
Ngôn ngữ Anh
16,00
17,00
16.00
20
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
19,00
19,00
22.75
21
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
17,00
17,00
20.00
22
Quản lý công nghiệp(Chuyên ngành: Logistics)
16,00
16,00
17.00
23
Kỹ thuật Robot (Chuyên ngành: Robot và trí tuệ nhân tạo)
17,00
16.00
24
Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện và ô tô lai)
18.00
25
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh)
16.00
26
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế và chế tạo)
19.00
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - ĐH Thái Nguyên
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]