B00, C00D01, D14D15, X17 10 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, A07, X02, D01, X01 11 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00, C00, C03D01, D09, D10 12 7320108 Quan hệ công chúng A00, C00, C03D01, D09, D10 13 7480201
Công nghệ thông tin
Gồm các chuyên ngành:
Công nghệ thông tin;
Công nghệ thông tin Y tế;
Thiết kế vi mạch;
Thiết kế đồ họa;
A00, A01, X06, X02, D01, D07 14 7140103
Công nghệ giáo dục
A00, A01, X06, X10, X02, D07
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Quốc tế Sài Gòn như sau:
STT
Ngành
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
1
Khoa học máy tính
Trí tuệ nhân tạo
Kỹ thuật phần mềm
Hệ thống dữ liệu lớn
Mạng máy tính & An ninh thông tin
17,00
17,00
16.00
18.00
2
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Kinh tế đối ngoại
Thương mại quốc tế
Marketing số
Quản trị du lịch
Kinh doanh số
17,00 17,00 15.00 18.00
3
Ngôn ngữ Anh
Tiếng Anh giảng dạy
Tiêng Anh thương mại
17,00 17,00 16.00 18.00
4
Luật kinh tế
Chuyên ngành Luật kinh tế quốc tế
17,00 17,00 18.00 18.00
5
Kế toán
Kế toán - Kiểm toán
Kế toán doanh nghiệp
17,00 16,00 15.00 18.00
6
Tâm lý học
Tâm lý học tham vấn và trị liệu
16,00 16.00 18.00
7
Quản trị khách sạn
17,00 16,00 15.00 18.00
8
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
17,00 17,00 16.00 18.00 9
Đông phương học
Nhật Bản học
Hàn Quốc học
Trung Quốc học
17,00 16,00 15.00 18.00 10 Thương mại điện tử 17,00 16,00 15.00 18.00 11 Truyền thông đa phương tiện 17,00 16.00 18.00 12 Quan hệ công chúng 17,00 16.00 18.00 13
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin Y tế
Thiết kế vi mạch
Thiết kế đồ họa
17,00 16.00 18.00 14 Công nghệ giáo dục 16,00 15.00 18.00
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH
Trường Đại học Quốc tế Sài GònLễ tốt nghiệp Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]