Tuyển Sinh Số | Thông Tin Tuyển Sinh

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Xét tuyển theo 5 phương thức:

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

5. Học phí

II. Các ngành tuyển sinh

STT NGÀNH MÃ NGÀNH CHỈ TIÊU TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN 1 Kinh tế 7310101 50 A00, C14, C03, C04, D01, X01, X02, X25, X26 2 Kế toán 7340301 100 A00, C14, C03, C04, D01, X01, X02, X25, X26 3 Quản trị kinh doanh 7340101 150 A00, C14, C03, C04, D01, X01, X02, X25, X26 4 Tài chính - Ngân hàng 7340201 50 A00, C14, C03, C04, D01, X01, X02, X25, X26 5 Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử 7510301 250 A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27 6 Công nghệ thông tin 7480201 200 A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27 7 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí 7510201 250 A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27 8 Luật 7380101 100 C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78 9 Chính trị học 7310201 50 C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78 10 Quan hệ quốc tế 7310206 60 C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78 11 Công nghệ kỹ thuật ô tô (*) 7510205 30 A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27 12 Công nghệ dệt, may (*) 7540204 30 A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27 13 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (*) 7510303 30 A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27 14 Kinh tế quốc tế (*) 7310106 30 A00, C14, C03, C04, D01, X01, X02, X25, X26 15 Ngôn ngữ Anh (*) 7220201 30 C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78 16 Quản trị nhà trường (*) 7149002 30 C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78 17 Quản trị chất lượng giáo dục (*) 7140107 30 C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78 18 Việt Nam học (*) 7310630 30 C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78

Ghi chú:

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Đại học Thái Bình như sau:

STT Ngành học Năm 2023

Xét KQ thi THPT

Năm 2024

Xét KQ thi THPT

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

1 Kinh tế 17,50 17,50 16.00 2 Quản trị kinh doanh 19,00 18,00 16.00 3 Tài chính - Ngân hàng 17,00 17,50 16.00 4 Kế toán 17,00 17,50 16.00 5 Công nghệ thông tin 16,00 17,00 16.00 6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16,50 17,00 16.00 7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16,50 17,00 16.00 8 Luật 16,50 17,50 16.00 9 Chính trị học 18,00 16.00 10 Quan hệ quốc tế 18,00 16.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Thái Bình

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/truong-dai-hoc-thai-binh-a70532.html