Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết đào tạo
Địa chỉ: Phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên
SĐT: 02273.633.669
Email: [email protected]
Website: http://tbu.edu.vn/
Facebook: www.facebook.com/tuyensinh.tbu/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển
Xét tuyển thẳng: Đến 17h00 ngày 20/06/2026;
Đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển đợt 1: từ 02/07 đến 17h00 ngày 14/07/2026.
Xét tuyển các đợt bổ sung: từ ngày 22/08/2026.
2. Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
3. Phạm vi tuyển sinh
Tuyển thí sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Xét tuyển theo 5 phương thức:
Phương thức 1 (PTI): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và học sinh đạt giải quốc gia, quốc tế.
Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (của cả 03 năm lớp 10, 11, 12 theo thang điểm 30) theo tổ hợp môn xét tuyển.
Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) năm 2026.
Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐHBKHN) năm 2026.
Phương thức 5 (PT5): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (ĐHSPHN) năm 2026.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;
5. Học phí
Học phí nhà trường thu theo quy định tại Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ.
II. Các ngành tuyển sinh
STTNGÀNHMÃ NGÀNHCHỈ TIÊUTỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN 1 Kinh tế 7310101 50 A00, C14, C03, C04, D01, X01, X02, X25, X26 2 Kế toán 7340301 100 A00, C14, C03, C04, D01, X01, X02, X25, X26 3 Quản trị kinh doanh 7340101 150 A00, C14, C03, C04, D01, X01, X02, X25, X26 4 Tài chính - Ngân hàng 7340201 50 A00, C14, C03, C04, D01, X01, X02, X25, X26 5 Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử 7510301 250 A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27 6 Công nghệ thông tin 7480201 200 A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27 7 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí 7510201 250 A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27 8 Luật 7380101 100 C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78 9 Chính trị học 7310201 50 C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78 10 Quan hệ quốc tế 7310206 60 C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78 11 Công nghệ kỹ thuật ô tô (*) 7510205 30 A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27 12 Công nghệ dệt, may (*) 7540204 30 A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27 13 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (*) 7510303 30 A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27 14 Kinh tế quốc tế (*) 7310106 30 A00, C14, C03, C04, D01, X01, X02, X25, X26 15 Ngôn ngữ Anh (*) 7220201 30 C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78 16 Quản trị nhà trường (*) 7149002 30 C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78 17 Quản trị chất lượng giáo dục (*) 7140107 30 C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78 18 Việt Nam học (*) 7310630 30 C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, X01, X02, X70, X78
Ghi chú:
(*): Các ngành mới dự kiến tuyển sinh
Điều kiện bổ sung đối với ngành Luật:
Với PT1 - Ngưỡng đầu vào được xác định áp dụng theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT phối hợp với Bộ Tư pháp.
Với PT2, PT3, PT5 - Ngưỡng đầu vào được xác định theo 2 điều kiện sau:
Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 của học sinh tốt nghiệp THPT (hoặc 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương).
Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của Đại học Thái Bình như sau:
STTNgành họcNăm 2023
Xét KQ thi THPT
Năm 2024
Xét KQ thi THPT
Năm 2025
Xét KQ thi THPT
1 Kinh tế 17,50 17,50 16.00 2 Quản trị kinh doanh 19,00 18,00 16.00 3 Tài chính - Ngân hàng 17,00 17,50 16.00 4 Kế toán 17,00 17,50 16.00 5 Công nghệ thông tin 16,00 17,00 16.00 6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16,50 17,00 16.00 7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16,50 17,00 16.00 8 Luật 16,50 17,50 16.00 9 Chính trị học 18,00 16.00 10 Quan hệ quốc tế 18,00 16.00
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH
Trường Đại học Thái Bình
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]