Tuyển Sinh Số | Thông Tin Tuyển Sinh

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Năm 2026 Trường Đại học Hòa Bình xét tuyển theo 4 phương thức sau:

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Phương thức 1: Nhà trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

b. Phương thức 2: Tổng điểm trung bình cộng 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo Học bạ THPT đạt từ 16,5 điểm trở lên hoặc điểm trung bình cộng của cả 3 năm học cấp THPT đạt từ 5,5 điểm trở lên hoặc kết quả trung bình học tập toàn khóa TC, Đ, ĐH đạt loại Trung bình trở lên.

Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT bắt buộc môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau:

c. Ngưỡng đầu vào áp dụng với các ngành cụ thể xem chi tiết tại mục 3.2 của Thông báo tuyển sinh 2026.

5. Học phí

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu 1 Y học cổ truyền 7720115 289 B00 - Toán, Sinh học, Hóa học A02 - Toán, Sinh học, Vật lý B03 - Toán, Sinh học, Ngữ văn B08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh A00 - Toán, Hóa học, Vật lý 2 Dược học 7720201 99 A00 - Toán, Hóa học, Vật lý B00 - Toán, Sinh học, Hóa học C02 - Toán, Hóa học, Ngữ văn D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh A11 - Toán, Hóa học, GDKTPL A02 - Toán, Sinh học, Vật lý B03 - Toán, Sinh học, Ngữ văn B08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh 3 Điều dưỡng 7720301 139 B00 - Toán, Sinh học, Hóa học A02 - Toán, Sinh học, Vật lý B03 - Toán, Sinh học, Ngữ văn B08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh C02 - Toán, Hóa học, Ngữ văn A00 - Toán, Vật lý, Hóa học 4 Y khoa 7720101 479 B00 - Toán, Sinh học, Hóa học A02 - Toán, Sinh học, Vật lý B03 - Toán, Sinh học, Ngữ văn B08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh A00 - Toán, Hóa học, Vật lý 5 Công nghệ thông tin (Phát triển phần mềm) 7480201 40 A00 - Toán, Hóa học, Vật lý A01 - Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh C01 - Toán, Vật lý, Ngữ văn A0T - Toán, Vật lý, Tin 6 Công nghệ thông tin (AI&IoT) 7480201 40 A00 - Toán, Hóa học, Vật lý A01 - Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh C01 - Toán, Vật lý, Ngữ văn A0T - Toán, Vật lý, Tin 7 Công nghệ thông tin (An toàn bảo mật hệ thống) 7480201 40 A00 - Toán, Hóa học, Vật lý A01 - Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh C01 - Toán, Vật lý, Ngữ văn A0T - Toán, Vật lý, Tin 8 Công nghệ đa phương tiện 7480203 60 A00 - Toán, Hóa học, Vật lý A01 - Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh A10 - Toán, Vật lý, GDKTPL C01 - Toán, Vật lý, Ngữ văn A0T - Toán, Vật lý, Tin 9 Quản trị kinh doanh 7340101 99 A00 - Toán, Hóa học, Vật lý A01 - Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh A10 - Toán, Vật lý, GDKTPL C01 - Toán, Vật lý, Ngữ văn A0T - Toán, Vật lý, Tin C04 - Toán, Ngữ Văn, Địa lý C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL 10 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 50 A00 - Toán, Hóa học, Vật lý A01 - Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh A10 - Toán, Vật lý, GDKTPL C01 - Toán, Vật lý, Ngữ văn A0T - Toán, Vật lý, Tin A0C - Toán, Vật lý, Công nghệ C04 - Toán, Ngữ Văn, Địa lý C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL 11 Thương mại điện tử 7340122 25 A00 - Toán, Hóa học, Vật lý A01 - Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh A10 - Toán, Vật lý, GDKTPL C01 - Toán, Vật lý, Ngữ văn A0T - Toán, Vật lý, Tin C04 - Toán, Ngữ Văn, Địa lý C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL 12 Thương mại điện tử (Quản trị kinh doanh số) 7340122 25 A00 - Toán, Hóa học, Vật lý A01 - Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh A10 - Toán, Vật lý, GDKTPL C01 - Toán, Vật lý, Ngữ văn A0T - Toán, Vật lý, Tin C04 - Toán, Ngữ Văn, Địa lý C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL 13 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 65 C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D15 - Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh C04 - Toán, Ngữ văn, Địa lí A10 - Toán, Vật lý, GDKTPL D14- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 14 Quản trị khách sạn 7810201 50 C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D15 - Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh C04 - Toán, Ngữ văn, Địa lí A10 - Toán, Vật lý, GDKTPL D14- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 15 Luật kinh tế 7380107 100 C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh C19 - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh C01 - Toán, Vật lý, Ngữ văn 16 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng) 7340201 20 A00 - Toán, Hóa học, Vật lý A01 - Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh A10 - Toán, Vật lý, GDKTPL C01 - Toán, Vật lý, Ngữ văn C04 - Toán, Ngữ Văn, Địa lý C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL 17 Tài chính ngân hàng (Ngân hàng số) 7340201 20 A00 - Toán, Hóa học, Vật lý A01 - Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh A10 - Toán, Vật lý, GDKTPL C01 - Toán, Vật lý, Ngữ văn C04 - Toán, Ngữ Văn, Địa lý C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL 18 Tài chính ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp) 7340201 20 A00 - Toán, Hóa học, Vật lý A01 - Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh A10 - Toán, Vật lý, GDKTPL C01 - Toán, Vật lý, Ngữ văn C04 - Toán, Ngữ Văn, Địa lý C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL 19 Kế toán 7340301 60 A00 - Toán, Hóa học, Vật lý A01 - Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh A10 - Toán, Vật lý, GDKTPL C01 - Toán, Vật lý, Ngữ văn C04 - Toán, Ngữ Văn, Địa lý C14- Toán, Ngữ văn, GDKTPL 20 Thiết kế đồ họa 7210403 79 V00 - Toán, Vật lý, Vẽ hình họa mỹ thuật V01 - Toán, Ngữ văn, Vẽ hình họa mỹ thuật H01 - Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật H07 - Toán, Hình họa, Trang trí A0T - Toán, Vật lý, Tin 21 Thiết kế nội thất 7580108 45 V00 - Toán, Vật lý, Vẽ hình họa mỹ thuật V01 - Toán, Ngữ văn, Vẽ hình họa mỹ thuật H01 - Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật H07 - Toán, Hình họa, Trang trí A0T - Toán, Vật lý, Tin 22 Quan hệ công chúng 7320108 99 C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh C04 - Toán, Ngữ văn, Địa lí C01 - Toán, Vật lý, Ngữ văn C14 - Ngữ văn, Toán, GDKTPL TH9 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 23 Ngôn ngữ Anh 7220201 99 D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh D08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D15 - Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh A01 - Toán, Vật lý, Tiếng Anh 24 Kỹ thuật ô tô (Kỹ thuật ô tô) 7520130 30 A00 - Toán, Hóa học, Vật lý A01 - Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh C01 - Toán, Vật lý, Ngữ văn A0C - Toán, Vật lý, Công nghệ A0T - Toán, Vật lý, Tin 25 Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô) 7520130 30 A00 - Toán, Hóa học, Vật lý A01 - Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh C01 - Toán, Vật lý, Ngữ văn A0C - Toán, Vật lý, Công nghệ A0T - Toán, Vật lý, Tin 26 Kỹ thuật ô tô (Ô tô điện và ô tô hybrid) 7520130 30 A00 - Toán, Hóa học, Vật lý A01 - Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh C01 - Toán, Vật lý, Ngữ văn A0C - Toán, Vật lý, Công nghệ A0T - Toán, Vật lý, Tin 27 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 239 D04 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D30 - Toán, Vật lý, Tiếng Trung D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D15 - Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh D10 - Toán, Địa lý, Tiếng Anh 28 Truyền thông đa phương tiện (Truyền thông đa phương tiện) 7320104 50 C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh C04 - Toán, Ngữ văn, Địa lí C01 - Toán, Vật lý, Ngữ văn C14 - Ngữ văn, Toán, GDKTPL TH9 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 29 Truyền thông đa phương tiện (Truyền thông doanh nghiệp) 7320104 50 C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh C04 - Toán, Ngữ văn, Địa lí C01 - Toán, Vật lý, Ngữ văn C14 - Ngữ văn, Toán, GDKTPL TH9 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 30 Truyền thông đa phương tiện (Truyền thông số) 7320104 50 C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh C04 - Toán, Ngữ văn, Địa lí C01 - Toán, Vật lý, Ngữ văn C14 - Ngữ văn, Toán, GDKTPL TH9 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 31 Quản lý kinh tế (Kinh tế và thương mại quốc tế) 7310110 50 A00 - Toán, Hóa học, Vật lý A01 - Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh A10 - Toán, Vật lý, GDKTPL C01 - Toán, Vật lý, Ngữ văn A0T - Toán, Vật lý, Tin 32 Quản lý kinh tế (Kinh tế và truyền thông số) 7310110 50 A00 - Toán, Hóa học, Vật lý A01 - Toán, Vật lý, Tiếng Anh D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh A10 - Toán, Vật lý, GDKTPL C01 - Toán, Vật lý, Ngữ văn A0T - Toán, Vật lý, Tin

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

STT Ngành Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT Xét học bạ 1 Thiết kế đồ họa 15,0 15,00 17,00 15.00 15.00 2 Thiết kế nội thất 15,0 15,00 17,00 15.00 15.00 3 Thiết kế thời trang 15,0 15,00 17,00 15.00 15.00 4 Quản trị kinh doanh 15,0 15,00 17,00 15.00 15.00 5 Tài chính ngân hàng 15,0 15,00 17,00 15.00 15.00 6 Kế toán 15,0 15,00 17,00 15.00 15.00 7 Luật kinh tế 15,0 15,00 17,00 15.00 15.00 8 Công nghệ thông tin 15,0 15,00 17,00 15.00 15.00 9 Dược học 21,0 21,00 21,00 19.00 19.00 10 Điều dưỡng 19,0 19,50 19,00 17.00 17.00 11 Quan hệ công chúng 15,0 15,00 17,00 15.00 15.00 12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15,0 15,00 17,00 15.00 15.00 13 Ngôn ngữ Anh 15,0 15,00 17,00 15.00 15.00 14 Y học cổ truyền 21,0 21,00 21,00 19.00 19.00 15 Quản trị khách sạn 15,0 15,00 17,00 15.00 15.00 16 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15,0 15,00 17,00 15.00 15.00 17 Thương mại điện tử 15,0 15,00 17,00 15.00 15.00 18 Kỹ thuật ô tô 15,00 17,00 15.00 15.00 19 Y khoa 22,50 20.5 20.5 20 Ngôn ngữ Trung Quốc 17,00 15.00 15.00 21 Truyền thông đa phương tiện 17,00 15.00 15.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Hòa Bình
Khuôn viên trường Đại học Hòa Bình

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/hoc-phi-truong-dai-hoc-hoa-binh-a71793.html