Tuyển Sinh Số | Thông Tin Tuyển Sinh

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

2. Đối tượng

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

* Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT 2026

* Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

* Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2026

5. Học phí

Trường Đại học Công đoàn áp dụng mức thu học phí và lộ trình tăng học phí theo quy định của Nhà nước và Nhà nước. Năm học 2026 - 2027, Trường áp dụng mức thu học phí:

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu 1 Bảo hộ lao động 7850201 A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 180 2 Quản trị kinh doanh 7340101 A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 300 3 Quản trị kinh doanh (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 7340101P A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 60 4 Quản trị nhân lực 7340404 A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 330 5 Kế toán 7340301 A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 280 6 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 250 7 Quan hệ lao động 7340408 A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 100 8 Xã hội học 7310301 C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 150 9 Công tác xã hội 7760101 C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 150 10 Luật 7380101 C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 129 11 Du lịch 7810101 A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 100 12 Ngôn ngữ Anh 7220201 A00, D01, D11, D12, D14, D15, X79 60 13 Kinh tế 7310101 A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 100 14 Việt Nam học 7310630 A00, D01, D11, D12, D14, D15, X79 80 15 Truyền thông đại chúng 7320105 A00, D01, D11, D12, D14, D15, X79 100 17 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 80 18 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 60 19 Kinh tế số 7310109 A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 60 20 Tâm lý học 7310401 C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 60 21 Kinh doanh quốc tế 7340120 A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 60 22 Công nghệ tài chính 7340205 A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 60 23 Kiểm toán 7340302 A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 60 24 Quản lý dự án 7340409 A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 60 25 Luật kinh tế 7380107 C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 60 26 Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 60

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Công đoàn như sau:

STT

Ngành

Năm 2023 (Xét theo KQ thi TN THPT) Năm 2024 (Xét theo KQ thi TN THPT) Năm 2025 (Xét theo KQ thi TN THPT) 1 Bảo hộ lao động 15,15 15,20 19.69 2 Quản trị kinh doanh (Chương trình đại trà) 22,80 22,80 18.75 3 Quản trị kinh doanh (Chương trình định hướng chuyên sâu NNQT-IPOP)*

22.55

4 Quản trị nhân lực 22,70 23,19 18.60 5 Kế toán 23,15 23,60 18.20 6 Tài chính - Ngân hàng 23,20 23,61 18.75 7 Quan hệ lao động 17,10 19,95 20.43 8 Xã hội học 20,00 22,75 23.70 9 Công tác xã hội 21,25 23,75 23.72 10 Luật 23,23 26,38 25.25 11 Ngôn ngữ Anh (môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) 32,00 33,00 24.97 12 Việt Nam học 16,00 23.03 13 Kinh tế 22,30 24.40 14 Du lịch 24,63 24.00 15 Truyền thông đại chúng 24.70 16 Khoa học dữ liệu 21.50 17 Công nghệ thông tin 23.60

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường đại học công đoàn
Toàn cảnh trường đại học công đoàn
Ký túc xá trường đại học công đoàn

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/ma-truong-cong-doan-a72074.html