Tuyển Sinh Số | Thông Tin Tuyển Sinh

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

* Đăng ký trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường

* Đăng ký trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức xét tuyển

Trường tuyển sinh theo 04 phương thức xét tuyển:

4.1 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

5. Học phí

Học phí dự kiến năm học 2026 - 2027 đối với các chương trình đào tạo của Trường:

STT Các chương trình Mức học phí dự kiến năm học 2026 - 2027 Ghi chú 1 Chương trình tiêu chuẩn 28 đến 32 triệu đồng/ năm 2 Chương trình tích hợp 34 đến 39 triệu đồng/ năm 3 Chương trình chất lượng cao 50 đến 54 triệu đồng/ năm 4 Chương trình tiên tiến Các CT TT Kinh tế đối ngoại, Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng 77 đến 80 triệu đồng/ năm 5 CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với Universite of Queensland, Australia) 88 triệu đồng/ năm Học phí gốc dự kiến khoảng 125 triệu đồng/ năm. Trường hỗ trợ cấp học bổng cho tất cả sinh viên theo học chương trình tương đương khoảng 30% học phí trực tiếp phải nộp cho khóa tuyển sinh năm 2026. 6 Các chương trình định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế Các CT ĐNNNQT Quản trị khách sạn, Marketing số, Truyền thông Markerting tích hợp, Kinh doanh số toàn cầu 65 triệu đến 70 triệu đồng/ năm Các CT ĐHNN &PTQ còn lại 50 đến 54 triệu đồng/ năm

II. Các ngành tuyển sinh

STT Mã ngành Tên ngành/ Nhóm ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu (Dự kiến) 1 NTH.LS.H17 CT TC Luật thương mại quốc tế A00, A01, D01, D07 60 2 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 60 3 CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số 50 4 CT TH Luật dân sư và tố tụng 50 5 NTH.KT.H01 CT TT Kinh tế đối ngoại A01, D01, D07 80 6 NTH.KT.H02 CT CLC Kinh tế đối ngoại A01, D01, D07 220 7 CT TC Kinh tế đối ngoại A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 420 8 NTH.KT.H04 CT CLC Kinh tế quốc tế A01, D01, D07 120 9 CT TC Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, D03, D07 170 10 CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu A00, A01, D01, D07 50 11 NTH.KD.H05 CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia) A01, D01, D07 70 12 NTH.KD.H06 CT CLC Kinh doanh quốc tế A01, D01, D07 80 13 CT TC Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D07 110 14 NTH.QT.H09 CT TT Quản trị kinh doanh quốc tế A01, D01, D07 80 15 NTH.QT.H10 CT CLC Quản trị kinh doanh A01, D01, D07 100 16 CT TC Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 80 17 CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức 50 18 NTH.QK.H12 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D07 50 19 CT ĐHNNQT & Pt Qt Kinh tế chính trị quốc tế 50 20 NTH.TM.H11 CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh A00, A01, D01, D07 50 21 CT ĐHNNQT Marketing số 50 22 NTH.TC.H14 CT TT Tài chính - Ngân hàng A01, D01, D07 40 23 NTH.TC.H15 CT CLC Tài chính - Ngân hàng 120 24 CT TC Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01, D07 130 25 CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và tài chính bền vững 50 26 NTH.KE.H16 CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ A00, A01, D01, D07 50 27 CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 80 28 CT TC Kế toán - Kiểm toán 70 29 NTH.NN.H19 CT TH Tiếng Anh thương mại D01 170 30 NTH.NN.H22 CT TH Tiếng Pháp thương mại D01, D03 60 31 NTH.NN.H20 CT TH Tiếng Trung thương mại D01, D04 120 32 NTH.NN.H21 CT TH Tiếng Nhật thương mại D01, D06 120 33 NTH.CN.H18 CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A00, A01, D01, D07 50 34 CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh 50 35 CT TH Khoa học dữ liệu cho đối mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh 50 36 NTH.KT.H03 CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 50 37 NTH.KD.H07 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế toàn cầu A00, A01, D01, D07 60 38 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A00, A01, D01, D06, D07 70 39 NTH.KD.H08 CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa A00, A01, D01, D07 50 40 CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh 50

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM

1. Các chương trình tiêu chuẩn

STT Tên ngành Năm 2023 (Xét theo KQ thi TN THPT) Năm 2024 (Xét theo KQ thi TN THPT) Năm 2025 (Xét theo KQ thi TN THPT) 1 Ngành Luật 26,90 27,50 25.7 Ngành Kinh tế 28,30 28,00 27.55 Ngành Kinh tế quốc tế 26.7 Ngành Kinh doanh quốc tế 28 5 Ngành Quản trị kinh doanh 27,70 28,10 25.9 6 27,45 27,80 26.36 7 26.8 8 Ngành Ngôn ngữ Anh 27,50 27,00 32.4 9 Ngôn ngữ Pháp 26,20 26,00 - 10 28,50 28,50 35.15 11 Ngành Ngôn ngữ Nhật 26,80 26,00 30 12 Kinh tế chính trị 26,90 27,20 - 13 Ngành Khoa học máy tính 27,20 36.4

2. Chương trình tiên tiến và chất lượng cao

STT Ngành Tên Chương trình đào tạo Năm 2025 (Xét theo KQ thi TN THPT) 1.1 Ngành Kinh tế CT TT Kinh tế đối ngoại 28.5 1.2 CT CLC Kinh tế đối ngoại 27.5 2.1 Ngành Kinh tế quốc tế CT CLC Kinh tế quốc tế 26.4 2.2 CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với Đại học Queensland, Australia) 28 2.3 CT CLC Kinh doanh quốc tế 27.5 3.1 Ngành Quản trị kinh doanh CT TT Quản trị kinh doanh 25.5 3.2 CT CLC Quản trị kinh doanh 25.2 4.1 Ngành Tài chính - Ngân hàng CT TT Tài chính - Ngân hàng 27 4.2 CT CLC Tài chính - Ngân hàng 26 5 Ngành Ngôn ngữ Anh CT CLC Tiếng Anh thương mại 35.3 6 Ngành Ngôn ngữ Nhật CT CLC Tiếng Nhật thương mại 30 7 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc CT CLC Tiếng Anh thương mại 35 8 Ngành Ngôn ngữ Pháp CT Tích hợp Tiếng Pháp thương mại 30

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Ngoại thương Hà Nội
Khuôn viên trường Đại học Ngoại thương Hà Nội

Tuyển Sinh Số | Thông Tin Tuyển Sinh

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/dai-hoc-ngoai-thuong-co-nhung-nganh-nao-a74337.html