Tuyển Sinh Số | Thông Tin Tuyển Sinh

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

5. Học phí

- Các ngành đào tạo giáo viên (Khối ngành I): Thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP quy định chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm.

- Các ngành đào tạo khác: Thực hiện theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 và Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ. Học phí khoảng 4 triệu đồng / học kỳ.

- Dự kiến mức học phí năm học 2023-2024 như sau:

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển 1 Điều dưỡng 7720301 80 B00, X14, B03, D01 2 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 500 D01, D04, D14, X78 3 Ngôn ngữ Anh 7220201 200 D01, D15 4 Kinh tế 7310101 135 X53, X01, X25, D01 5 Quản trị kinh doanh 7340101 180 6 Tài chính - Ngân hàng 7340201 120 7 Kế toán 7340301 300 8 Công nghệ thông tin 7480201 240 D01, X26, A00, X25 9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 70 X06, A01, D01, A00 10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 200 11 Du lịch 7810101 100 X70 X74, C00, D01 12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 180 13 Công tác xã hội 7760101 80 14 Tâm lý học 7310401 40 15 Thú Y 7640101 60 B00, X55, X14, D01 16 Khoa học cây trồng 7620105 20 17 Chăn nuôi 7620110 20 18 Giáo dục Tiểu học 7140202 160 C01, X01, C03, D01 19 Giáo dục Toán học 7140209 40 A00, X06, X25, D01 20 Sư phạm Ngữ văn 7140217 40 C00, D14, X70, X74 21 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 80 D01, D15, D14, X78 22 Giáo dục Mầm non * 7140201 30 M00, M07, M06, M09 23 Giáo dục Thể chất * 7140206 20 T01, T09 24 Sư phạm Âm nhạc * 7140221 20 N00, N01 25 Sư phạm Mỹ thuật * 7140222 15 Y00, Y01, Y02, Y03 26 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 20 A00, B00, A01, X14 27 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 20 C00, D14, X70, X74

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Hùng Vương như sau:

STT

Ngành học

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

1

Giáo dục Mầm non

32,00

(Học lực lớp 12 đạt Giỏi)

31,90

(Học lực lớp 12 đạt Giỏi)

33,47

26.25

2

Giáo dục Tiểu học

26,75

(Học lực lớp 12 đạt Giỏi)

26,75

(Học lực lớp 12 đạt Giỏi)

28,13

25.86

3

Giáo dục Thể chất

34,00

25.00

4

Sư phạm Toán học

26,50

(Học lực lớp 12 đạt Giỏi)

24,75

(Học lực lớp 12 đạt Giỏi)

26,50

26.92

5

Sư phạm Ngữ văn

27,25

(Học lực lớp 12 đạt Giỏi)

27,45

(Học lực lớp 12 đạt Giỏi)

28,44

27.90

6

Sư phạm Âm nhạc

29,00

(Học lực lớp 12 đạt Khá)

29,00

(Học lực lớp 12 đạt Khá)

33,00

19.90

7

Sư phạm Tiếng Anh

26,60

26.71

8

Ngôn ngữ Anh

18,00

17,00

19,00

21.00

9

Ngôn ngữ Trung Quốc

21,00

22.50

10

Kinh tế

18,00

17,00

18,00

18.70

11

Quản trị kinh doanh

18,00

17,00

18,00

20.00

12

Tài chính - Ngân hàng

18,00

17,00

18,00

18.60

13

Kế toán

18,00

17,00

18,00

18.60

14

Công nghệ thông tin

18,00

17,00

18,00

18.00

15

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

18,00

16,00

18,00

18.00

16

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

18,00

18.00

17

Thú y

18,00

16,00

18,00

18.00

18

Công tác xã hội

18,00

18.50

19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18,00

16,00

18,00

22.00

20

Điều dưỡng

19,00

(Học lực lớp 12 đạt Khá)

19,00

(Học lực lớp 12 đạt Khá)

19,00

21.00

21

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

26.51

22

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

27.58

23

Chăn nuôi

18.00

24

Khoa học cây trồng

18.00

25

Du lịch

18.50

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Hùng Vương

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/hoc-phi-truong-dai-hoc-hung-vuong-a74622.html