A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Vinh
- Tên tiếng Anh: Vinh University
- Loại trường: Công lập
- Mã trường: TDV
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức
- Địa chỉ: 182 Lê Duẩn - Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An
- SĐT: (0238)3855.452 - (0238)8988.989
- Email: [email protected]
- Website: http://vinhuni.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DaiHocVinh/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Theo lịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh là người Việt Nam đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Thí sinh là người nước ngoài có nguyện vọng học tập.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước và các thí sinh là người nước ngoài.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2026, Trường Đại học Vinh tuyển sinh theo 4 phương thức sau:
- Phương thức 1 (301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8);
- Phương thức 2 (100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
- Phương thức 3 (200): Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ);
- Phương thức 4 (405): Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu của Trường Đại học Vinh tổ chức thi năm 2026.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Phương thức 2: Phương thức 4: Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Vinh xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được công bố trên trang thông tin điện tử của Nhà trường tại địa chỉ: https://vinhuni.edu.vn.
- Phương thức 3: Thí sinh sử dụng học bạ cấp THPT xét tuyển phải đạt ngưỡng đầu vào với tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của năm lớp 12 đạt từ 20 điểm trở lên (cả điểm ưu tiên nếu có).
Lưu ý: Ngưỡng đầu vào đối với ngành đào tạo giáo viên và ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề theo quy định tại Điều 9 Thông tư 08/2022/TTBGDĐT và điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư 06/2025/TT-BGDĐT.
5. Học phí
Mức học phí trường Đại học Vinh:
STT Khối ngành (Theo Nghị định số 97/2023NĐ-CP) Đơn giá tín chỉ (ĐVT: 1.000VNĐ) 1 Khối ngành I: Khoa học Giáo dục & Đào tạo giáo viên 568 2 Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật 571 3 Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên 579 - 612 4 Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y 627 - 663 5 Khối ngành VI.1. Sức khỏe (Điều dưỡng) 714 6 Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường 523 - 571II. Các ngành tuyển sinh
STT Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 170 D01, D14 2 Kế toán 7340301 260 D01, C01 3 Quản trị kinh doanh 7340101 150 D01, C01 4 Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 7340101C 30 D01, C01 5 Tài chính - Ngân hàng 7340201 170 D01, C01 6 Kinh tế 7310101 60 A01, D01 7 Luật 7380101 180 D01, C00 8 Luật hiến pháp và luật hành chính 7380102 50 C00, X70 9 Luật dân sự và tố tụng dân sự 7380103 50 C00, D14 10 Luật kinh tế 7380107 180 D01, C03 11 Quản lý nhà nước 7310205 30 C00, X70 12 Quản lý văn hóa 7229042 30 C00, D14 13 Chính trị học 7310201 25 C00, X70 14 Công tác xã hội 7760101 50 C00, D14 15Việt Nam học
(Chuyên ngành Du lịch)
7310630 80 C00, D14 16 Công nghệ sinh học 7420201 20 A00, B00 17 Công nghệ thực phẩm 7540101 40 A00, B00 18 Điều dưỡng 7720301 120 B00, B03 19Kinh tế xây dựng
7580301 50 A01, D01 20 Kỹ thuật xây dựng 7580201 60 A01, D01 21Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205 20 A01, D01 22 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 100 C01, A00 23Công nghệ kỹ thuật nhiệt
(Chuyên ngành điện lạnh)
7510206 20 C01, A00 24 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 120 A00, C01 25 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 70 D01, C01 26 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 60 A00, C01 27 Công nghệ thông tin 7480201 250 A00, A01 28Công nghệ thông tin
(Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)
7480201C 50 A00, A01 29 Khoa học máy tính 7480101 30 X26, A01 30 Chăn nuôi 7620105 15 B03, C03 31Nông học
Chuyên ngành Bảo vệ thực vật
7620109 15 B03, C03 32 Nuôi trồng thủy sản 7620301 20 C02, D01 33Quản lý đất đai
(Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)
7850103 15 C04, X01 34 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 15 C03, X01 35 Giáo dục Mầm non 7140201 300 M00, M01 36 Giáo dục Tiểu học 7140202 300 D01, C03 37 Quản lý giáo dục 7140114 40 C00, D14 38 Sư phạm Toán học 7140209 200 A00, A01 39 Sư phạm Toán học(Lớp tài năng) 7140209C 50 A00, A01 40 Sư phạm Tin học 7140210 50 A01, D01 41 Sư phạm Vật lý 7140211 50 A00, A01 42 Sư phạm Hóa học 7140212 50 A00, B00 43 Sư phạm Sinh học 7140213 50 B00, B03 44 Sư phạm Ngữ văn 7140217 200 C00, D14 45 Sư phạm Lịch sử 7140218 50 C00, D14 46 Sư phạm Địa lý 7140219 50 C00, D15 47 Giáo dục Chính trị 7140205 50 X70, X74 48 Giáo dục Thể chất 7140206 50 T01, T05 49 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 50 X01, X70 50 Sư phạm Tiếng Anh (Lớp tài năng) 7140231C 30 D01 51 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 120 D01, D14 52Sư phạm Lịch sử và Địa lý
7140249 100 C00, D14 53Sư phạm Khoa học tự nhiên
7140247 100 A00, B00 54Thú Y
7640101 30 B03, C03 55Khoa học cây trồng
7620110 15 B03, C03 56 Quốc tế học 7310601 30 D14, X78 57Kinh tế số
7310109 60 A01, D01 58Tâm lý học giáo dục
7310403 60 C00, D14 59Công nghệ tài chính
7340205 50 D01, C01 60Thương mại điện tử
7340122 70 D01, C01 61Kiến trúc
7580101 30 V01, D01 62Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
7510302 70 D01, C01 63Kinh tế đầu tư
7310104 150 A01, C01 64Quản lý kinh tế
7310110 50 A01, C01 65Marketing
7340115 50 D01, C01 66Kiểm toán
7340302 50 D01, C01 67Xã hội học
7310301 39 C03, D14 68Báo chí
7320101 50 C00, D14 69Kỹ thuật phần mềm
7480103 30 X26, A01 70Sư phạm công nghệ
7140246 50 A00, B00 71Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204 100 D01, D04 72Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406 20 A00, B00 73Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm
7720402 30 A00, B00*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Vinh như sau:
STT
Ngành
Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025Xét điểm thi TN THPT (100)
Xét học bạ (200)
Xét điểm thi TN THPT
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
1
Kế toán
19,00
23,00
20,00
20.50
23.50
2
Tài chính - ngân hàng
(Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng thương mại)
19,00
22,00
18,50
20.00
23.00
3
Quản trị kinh doanh
19,00
23,00
19,00
21.00
24.00
4
Kinh tế
(Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; Quản lý kinh tế)
19,00
22,00
18,50
20.00
23.00
5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
19,00
23,00
17,00
20.00
23.00
6
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
17,00
22,00
17,00
18.00
21.00
7
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
19,00
23,00
19,00
21.00
24.00
8
Kỹ thuật xây dựng
(Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu công trình, Công nghệ kỹ thuật xây dựng)
17,00
18,00
16,00
18.00
21.00
9
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
(Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường, Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm, Kỹ thuật hạ tầng đô thị)
17,00
18,00
16,00
17.00
20.00
10
Công nghệ thực phẩm
18,00
19,00
17,00
17.00
20.00
11
Công nghệ thông tin
20,00
24,00
19,00
20.00
23.00
12
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
(Chuyên ngành Điện lạnh)
26,00
27,00
17,00
18.00
21.00
13
Công nghệ kỹ thuật ô tô
19,00
23,00
19,00
20.50
23.50
14
Kinh tế xây dựng
(Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistics, Quản lý dự án công trình xây dựng)
17,00
18,00
16,00
18.00
21.00
15
Nông học
Chuyên ngành Bảo vệ thực vật
17,00
18,00
16,00
16.00
19.00
16
Nuôi trồng thủy sản
18,00
18,00
16,00
16.00
19.00
17
Quản lý tài nguyên và môi trường
17,00
18,00
16,00
16.00
19.00
18
Quản lý đất đai
(Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)
17,00
18,00
16,00
16.00
19.00
19
Chăn nuôi
17,00
18,00
16,00
16.00
19.00
20
Công nghệ sinh học
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Kỹ thuật xử lý ô nhiễm môi trường)
18,00
19,00
17,00
18.00
21.00
21
Chính trị học
19,00
21,00
18,00
21.00
24.00
22
Quản lý văn hóa
19,00
21,00
18,00
18.00
21.00
23
Việt Nam học
(Chuyên ngành Du lịch)
19,00
21,00
18,00
22.00
25.00
24
Quản lý giáo dục
23,25
26,00
24,00
22.50
28.50
25
Công tác xã hội
18,00
19,00
18,00
19.00
22.00
26
Luật
19,00
20,00
18,00
21.50
24.50
27
Luật kinh tế
19,00
20,00
18,00
21.00
24.00
28
Quản lý nhà nước
19,00
21,00
18,00
21.00
24.00
29
Sư phạm Toán học
25,00
29,50
26,20
26.50
-
30
Sư phạm Tin học
22,25
28,00
24,45
21.15
-
31
Sư phạm Vật lý
24,40
28,65
25,90
26.50
-
32
Sư phạm Hóa học
24,80
29,25
26,40
26.00
-
33
Sư phạm Sinh học
23,55
27,50
25,25
23.90
-
34
Sư phạm Ngữ văn
26,70
29,00
28,46
27.92
-
35
Sư phạm Lịch sử
28,12
29,00
28,71
28.40
-
36
Sư phạm Địa lý
26,55
29,00
28,50
28.20
-
37
Sư phạm Khoa học tự nhiên
25,30
24.16
-
38
Giáo dục chính trị
26,50
28,00
27,80
27.17
-
39
Giáo dục Tiểu học
25,65
29,20 28,12 24.56 -40
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
25,70
27,50
26,50
27.40
-
41
Sư phạm Tiếng Anh
(Lớp tài năng)
27,00
-
27,25
25.00
-
42
Sư phạm Tiếng Anh
25,30
29,00
26,46
23.73
-
43
Ngôn ngữ Anh
23,75
26,00
24,80
23.60
26.60
44
Điều dưỡng
20,00
22,00
20,00
20.00
23.00
45
Khoa học máy tính
18,00
24,00
18,00
19.50
22.50
46
Thương mại điện tử
18,50
21.00
24.00
47
Sư phạm Toán học
(Lớp tài năng)
25,50
-
26,50
26.80
-
48
Công nghệ thông tin
(Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)
21,00
-
21,00
21.00
24.00
49
Quản trị kinh doanh
(Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh)
20,00
23,00
21,00
21.00
24.00
50
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
28,25
27.90
-
51
Kinh tế số
18,50
18.50
21.50
52
Tâm lý học giáo dục
22,00
24.00
27.00
53
Quốc tế học
18,00
18.00
21.00
54
Kiến trúc
16,00
C01: 18.00
V01: 18.00
Năng khiếu tính điểm hệ số 2
C01: 21.00
V02: 21.00
Năng khiếu tính điểm hệ số 2
55
Khoa học cây trồng
16,00
16.00
19.00
56
Thú Y
16,00
17.00
20.00
57
Giáo dục Mầm non
23.70
-
58
Giáo dục Thể chất
25.86
-
59
Ngôn ngữ Trung Quốc
24.20
27.20
60
Công nghệ tài chính
17.00
20.00
61
Luật hiến pháp và luật hành chính
18.00
21.0062
Luật dân sự và tố tụng dân sự
18.00
21.0063
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
(Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử, Kỹ thuật viễn thông)
18.00
21.0064
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
21.00
24.00D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Hoặc