Support Đi Với Giới Từ Gì? Cách Sử Dụng Support Trong Tiếng Anh

TranHung

Support đi với giới từ gì là câu hỏi được nhiều bạn đặt ra trong quá trình tìm hiểu từ vựng này. Tại bài viết ngày hôm nay, hãy cùng Edmicro đi tìm câu trả lời cho câu hỏi này cũng như tìm hiểu về cách dùng của từ support trong tiếng Anh.

Support đi với giới từ gì?

Trong tiếng Anh, support đi với 3 giới từ là for, from và with. Cụ thể về nghĩa và cách sử dụng của chúng như thế nào, hãy cùng Edmicro tìm hiểu tại bảng dưới đây:

support for support fromsupported with

Các cụm từ thông dụng đi với support

Dưới đây, hãy cùng Edmicro tìm hiểu về một số cụm từ thông dụng đi cùng với support trong tiếng Anh:

in support of With the support offer support to gave support to received support from provides supportcount on my support. have my family’s support

Xem thêm: Đại Từ Tân Ngữ | Nắm Vững Kiến Thức Chỉ Trong 5 Phút

Một số từ/cụm từ đồng nghĩa với support

Tiếp đến, hãy cùng Edmicro giúp bạn mở rộng vốn từ bằng cách tìm hiểu thêm về những từ/cụm từ đồng nghĩa với support trong tiếng Anh:

backing assistance aid helpencouragement patronage advocate defense espousal back up stand by

Xem thêm: Cấu Trúc Would You Like - Tổng Hợp Cách Dùng Và Bài Tập Vận Dụng

Bài tập vận dụng support đi với giới từ gì

Cùng Edmicro làm bài tập dưới đây để hiểu rõ về các giới từ đi cùng với supoort nhé!

Bài tập: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu:

Câu 1: The organization aims to support individuals ____ their personal growth.

Câu 2: She always supports her friends ____ their decisions.

Câu 3: The government has pledged to support businesses ____ the economic crisis.

Câu 4: Many people came to support the team ____ their championship game.

Câu 5: He decided to support the initiative ____ environmental protection.

Câu 6: The parents support their children ____ their education.

Câu 7: She offered to support him ____ his new project.

Câu 8: The community rallied to support the family ____ their loss.

Câu 9: The scholarship is designed to support students ____ their academic pursuits.

Câu 10: The volunteers are here to support the event ____ logistics.

Đáp án:

CâuĐáp ánCâuĐáp án

Bài viết trên đây đã giúp bạn trả lời được câu hỏi support đi với giới từ gì và cung cấp thêm những kiến thức về từ vựng này. Hy vọng bài viết đã giúp ích cho các bạn. Edmicro chúc các bạn học tốt!

Xem thêm:

  • Make Sense Là Gì? Giải Đáp Thắc Mắc Chỉ Trong 5 Phút
  • Cấu Trúc Along With - Tổng Hợp Cách Dùng Và Bài Tập Vận Dụng