- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 1 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 2 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 3 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 5 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 6 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 7 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 8 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 9 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 10 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 11 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 13 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 14 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 15 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 16 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 17 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 19 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 20 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 21 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 22 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 23 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 24 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 25 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 26 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 27 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 29 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 30 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 31 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 32 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 33 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 35 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 36 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 37 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 38 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 39 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 41 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 42 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 43 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 44 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 45 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 47 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 48 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 49 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 51 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 52 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 54 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 55 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 56 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 57 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 58 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 59 có đáp án năm 2023 mới nhất
- Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 60 có đáp án năm 2023 mới nhất
Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 1 có đáp án năm 2023
Câu: 1 Căn cứ vào hình dáng của tháp tuổi ta không thể biết:
A. Các độ tuổi của dân số.
B. Số lượng nam và nữ.
C. Số người sinh, tử của một năm.
D. Số người dưới tuổi lao động.
Câu: 2 Sự bùng nổ dân số diễn ra vào năm:
A. 1500. B. 1804.
C. 1927. D. 1950.
Câu: 3 Năm 2001 dân số thế giới khoảng:
A. 4 tỉ người.
B. 5 tỉ người.
C. 6,16 tỉ người
D. 6,5 tỉ người.
Câu: 4 Trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn đến sự tăng nhanh dân số:
A. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao.
B. Tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử giảm.
C. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử giảm.
D. Tỉ lệ tử cao, tỉ lệ sinh giảm.
Câu: 5 Sự bùng nổ dân số đang diễn ra ở các châu lục nào dưới đây:
A. Châu Đại Dương.
B. Bắc Mĩ.
C. Châu Âu.
D. Nam Mĩ.
Câu: 6 Châu lục nào có tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số thấp nhất:
A. Châu Á.
B. Châu Âu.
C. Châu Phi.
D. Châu Đại Dương.
Câu: 7 Theo em đến năm 2050 dân số thế giới sẽ là bao nhiêu:
A. 7,9 tỉ người.
B. 8,9 tỉ người.
C. 10 tỉ người.
D. 12 tỉ người.
Câu: 8 Châu lục nào có số dân ít nhất (so với toàn thế giới)?
A. Châu Á.
B. Châu Âu.
C. Châu Phi.
D. Châu Đại Dương.
Câu: 9 Gia tăng dân số tự nhiên phụ thuộc vào:
A. Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chết đi trong một năm.
B. Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người từ nơi khác đến trong một năm.
C. Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chuyển đi trong một năm.
D. Sự tương quan giữa số người chuyển đi và số người từ nơi khác đến trong một năm.
Câu: 10 Gia tăng cơ giới là sự gia tăng dân số do:
A. Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chết đi.
B. Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người từ nơi khác đến.
C. Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chuyển đi.
D. Sự tương quan giữa số người chuyển đi và số người từ nơi khác đến.
Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 2 có đáp án năm 2023
Câu: 1 Tình hình phân bố dân cư của một địa phương, một nước được thể hiện qua:
A. mật độ dân số.
B. tổng số dân.
C. gia tăng dân số tự nhiên.
D. tháp dân số.
Câu: 2 Những khu vực tập trung đông dân cư là:
A. Đông Á, Đông Nam Á, Bắc Phi.
B. Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì.
C. Nam Á, Bắc Á, Bắc Mĩ.
D. Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì.
Câu: 3 Hai khu vực có mật độ dân số cao nhất là:
A. Đông Bắc Hoa Kì, Nam Á.
B. Nam Á, Đông Á.
C. Đông Nam Á, Đông Á.
D. Tây Âu và Trung Âu, Tây Phi.
Câu: 4 Khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt?
A. Đông Nam Bra-xin.
B. Tây Âu và Trung Âu.
C. Đông Nam Á.
D. Bắc Á.
Câu: 5 Đặc điểm bên ngoài dễ phân biệt nhất giữa các chủng tộc chính trên thế giới là:
A. bàn tay.
B. màu da.
C. môi.
D. lông mày.
Câu: 6 Đặc điểm ngoại hình của chủng tộc Môn-gô-lô-it là:
A. Da vàng, tóc đen.
B. Da vàng, tóc vàng.
C. Da đen, tóc đen.
D. Da trắng, tóc xoăn.
Câu: 7 Dân cư phân bố thưa thớt ở những khu vực nào sau đây?
A. đồng bằng.
B. các trục giao thông lớn.
C. ven biển, các con sông lớn.
D. hoang mạc, miền núi, hải đảo.
Câu: 8 Dân cư thế giới thường tập trung đông đúc ở khu vực địa hình đồng bằng vì:
A. tập trung nguồn tài nguyên khoáng sản giàu có.
B. thuận lợi cho cư trú, giao lưu phát triển kinh tế.
C. khí hậu mát mẻ, ổn định.
D. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
Câu: 9 Châu lục tập trung dân cư đông đúc nhất thế giới là:
A. châu Âu.
B. châu Á.
C. châu Mĩ.
D. châu Phi.
Câu: 10 Nhân tố nào sau đây tác động đến sự mở rộng phạm vi phân bố dân cư trên Trái Đất?
A. tài nguyên thiên nhiên.
B. tiến bộ khoa học kĩ thuật.
C. sự gia tăng dân số.
D. chính sách phân bố dân cư.
Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 3 có đáp án năm 2023
Câu: 1 Sự phát triển nhanh chóng các siêu đô thị ở nhóm nước đang phát triển gắn liền với:
A. gia tăng dân số nhanh và tình trạng di cư ồ ạt từ nông thôn đến đô thị.
B. sự phát triển mạnh mẽ nền sản xuất công nghiệp hiện đại.
C. chính sách phân bố dân cư của nhà nước.
D. sự phân bố các nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có.
Câu: 2 Quần cư thành thị phổ biến hoạt động kinh tế nào sau đây?
A. Công nghiệp và dịch vụ.
B. Nông - lâm - ngư - nghiệp.
C. Công nghiệp và nông -lâm - ngư - nghiệp.
D. Dịch vụ và nông - lâm - ngư nghiệp.
Câu: 3 Các đô thị bắt đầu xuất hiện rộng khắp thế giới vào thời kì nào?
A. Thời Cổ đại.
B. Thế kỉ XIX.
C. Thế kỉ XX.
D. Thế kỉ XV.
Câu: 4 Châu lục tập trung nhiều siêu đô thị nhất là:
A. châu Âu.
B. châu Á.
C. châu Mĩ.
D. châu Phi.
Câu: 5 Đâu không phải là siêu đô thị thuộc châu Á?
A. Cai-rô.
B. Thiên Tân.
C. Mum-bai.
D. Tô-ki-ô.
Câu: 6 Hai siêu đô thị đầu tiên trên thế giới là:
A. Niu-I-oóc và Bắc Kinh.
B. Niu-I-oóc và Luân Đôn.
C. Luân Đôn và Thượng Hải.
D. Pa-ri và Tô-ki-ô.
Câu: 7 Số lượng các siêu đô thị tăng nhanh nhất ở nhóm các nước nào sau đây?
A. các nước phát triển.
B. các nước kém phát triển.
C. các nước đang phát triển.
D. các nước xuất khẩu dầu mỏ.
Câu: 8 Đâu không phải là đặc điểm của quần cư thành thị?
A. Phố biến lối sống thành thị.
B. Mật độ dân số cao.
C. Hoạt động kinh tế chủ yếu là dịch vụ du lịch.
D. Nhà cửa tập trung với mật độ cao.
Câu: 9 Ý nào dưới đây thể hiện đúng đặc điểm của quá trình đô thị hóa trên thế giới?
A. Tỉ lệ người sống ở nông thôn ngày càng tăng.
B. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn.
C. Phổ biến các hoạt động sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp.
D. Các đô thị đầu tiên mới xuất hiện vào thế kỉ XIX.
Câu: 10 Đâu không phải là hậu quả của đô thị hóa tự phát?
A. Ô nhiễm môi trường.
B. Ách tắc giao thông đô thị.
C. Gia tăng tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị.
D. Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Hoặc