Các dạng toán thường gặp trong đề thi học kì 2 lớp 3
A. Các dạng toán điển hình trong đề thi học kì 2
1. Dạng 1: Đọc và viết các số có 4 chữ số, có 5 chữ số
Bài 1: Điền vào chỗ trống theo mẫuBài 2: Điền vào chỗ trống theo mẫu
2. Dạng 2: Bài tập về so sánh
Bài 3: Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấma, 63 578 … 63 859b, 83 982 … 82 648c, 73 528 … 72 546d, 60 728 … 60 274e, 82 944 - 12 834 … 68 274f, 14 576 + 15 472 … 30 278g, 70 000 + 30 000 … 100 000h, 90 000 - 30 000 … 20 000 + 40 000Bài 4: Viết các số dưới đây theo thứ tự từ lớn đến bé:a, 28 429, 58 937, 68 274, 92 774, 52 647b, 78 489, 83 789, 25 464, 39 582, 13 935c, 63 882, 90 039, 13 849, 34 958, 49 028Bài 5: Viết các số dưới đây theo thứ tự từ bé đến lớna, 29 479, 62 457, 82 756, 35 375, 18 930b, 82 308, 24 895, 84 748, 93 784, 72 547c, 17 384, 29 573, 84 933, 28 495, 54 483
3. Dạng 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:a, Số liền sau của 23 là số …b, Số liền sau của 84 là số …c, Số liền trước của 79 là số …d, Số liền trước của 99 là số …e, Số 72 gồm … chục và … đơn vịf, Số 63 gồm … chục và … đơn vịBài 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:a, 60, …, …, …, 64b, 23, …, …, …, 27c, 54, …, …, …, 58
4. Dạng 4: Tính
Bài 8: Đặt rồi tính:Bài 9: Tính:
5. Dạng 5: Thực hiện phép tính
Bài 10: Tính giá trị của biểu thức:Bài 11: Tính giá trị của biểu thức:
6. Dạng 6: Tìm thành phần chưa biết
Bài 12: Điền số thích hợpBài 13: Điền số thích hợp
7. Dạng 7: Bài tập liên quan tới các đại lượng
Bài 14: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
8. Dạng 8: Bài toán có lời văn
Bài 15: Một quầy tập hóa có 9 thùng cốc. Sau khi bán đi 450 cái cốc thì quầy đó còn lại 6 thùng cốc. Hỏi trước khi bán quầy đó có bao nhiêu cái cốcBài 16: Để chuẩn bị cho một hội nghị người ta đó kê 9 hàng ghế đủ chỗ cho 81 người ngồi. Trên thực tế có đ...
9. Dạng 9: Bài toán có yếu tố hình học
Bài 20: Một hình chữ nhật có diện tích là 180 cm, nếu tăng chiều dài 2 cm thi chu vi tăng 28 cm. Tính chu vi hình chữ nhật ban đầu.Bài 21: Để đi tới trường mỗi ngày Linh phải đi qua 3 đoạn đường. Đoạn đường thứ nhất dài 4 000 cm, đoạn đường thứ hai d...
10. Dạng 10: Bài toán đếm hình
Bài 24: Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?Bài 25: Cho hình vẽ dưới đây:a, Hình vẽ trên có … hình tam giácb, Hình vẽ trên có … hình vuôngc, Hình vẽ trên có … hình trònBài 26: Cho hình vẽ dưới đây:Hình vẽ trên có … hình tam giác, … hình vuông
B. Đề thi thử học kì 2 lớp 3
Đề thi thử học kì 2 lớp 3 - Đề 1
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:Câu 1: Chữ số 6 trong số 86 284 có giá trị là:Câu 2: Trong các số 83 589, 83 583, 83 599, 83 514 số lớn nhất là:Câu 3: Giá trị của X thỏa mãn X - 7 381 = 12 399 là:Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 5 km = … m là:Câu 5: Số 22 được viết theo số La Mã là:Câu 6: Giá trị của phép tính 1 254 x 6 - 5 473 là:Câu 7: Chu vi của hình vuông có diện tích bằng 36 cm2 là:II. Phần tự luận (6 điểm)Câu 8: Đặt tính rồi tính:Câu 9: Điền số thích hợpCâu 10: 8 công nhân đào được 4 200 m đường. Hỏi 5 công nhân như vậy đào được bao nhiêu mét đường? (Biết sức đào của mỗi công nhân như nhau).Câu 11: Tính nhanh giá trị của biểu thức:(14 023 x 9 + 38 942 x 8 + 13 991 x 7) x (15 x 6 - 90)
Đề thi thử học kì 2 lớp 3 - Đề 2
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:Câu 1: Số liền trước của số 9 999 là:A. 10 000.B. 10 001.C. 9 998.D. 9 997.Câu 2: 23 dm = ... cm. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:A. 23 cm.B. 220 cm.C. 203 cm.D. 230 cm...
Đề thi thử học kì 2 lớp 3 - Đề 3
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:Câu 1: Trong các số 52 489, 52 844, 52 535, 52 958 số bé nhất là:A. 52 489B. 52 844C. 52 535D. 52 958Câu 2: Giá trị của X thỏa mãn X : 4 = 18 429 là:A. X = 72 472B. X = 73 814C. X = 73 716D. X = 72 957Câu 3: Chữ số 4 trong số 48 293 có giá trị là:A. 40 000B. 4 000C. 400D. 4Câu 4: Khi kim dài chỉ số 12 và kim ngắn chỉ số 5, đồng hồ chỉ:A. 15 giờB. 16 giờC. 17 giờD. 18 giờCâu 5: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 12 dm 3 mm = … mm là:A. 1 203B. 1 230C. 1 320D. 1 302Câu 6: Phép tính 12 894 + 2 284 x 5 có kết quả bằng:A. 24 864B. 24 684C. 24 567D. 24 314Câu 7: Diện tích của hình vuông có chu vi bằng 28 dm là:A. 49 m2B. 35 dm2C. 28 dm2D. 49 dm2II. Phần tự luận (6 điểm)Câu 8: Đặt tính rồi tính:a) 37 325 + 47 248b) 28 471 - 14 824c) 18 382 x 4d) 51 240 : 5Câu 9: Điền số thích hợp:a) 93 782 - ... = 72 837b) 24 280 : ... = 4Câu 10: Để làm 5 chiếc áo cần có 40 chiếc cúc áo. Hỏi với 125 chiếc áo thì cần dùng bao nhiêu cúc áo?Câu 11: Dãy số dưới đây có bao nhiêu số hạng?11, 14, 17, 20, …., 92, 95, 98.-
Đề thi học kì 2 lớp 3 Tải nhiều
Bạn đã thích câu chuyện này ?
Hãy chia sẻ bằng cách nhấn vào nút bên trên
Truy cập trang web của chúng tôi và xem tất cả các bài viết khác!