Từ vựng tiếng Anh 10 Unit 8: New Ways To Learn - Global Success

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 8: New Ways To Learn

Đọc thêm

Phần từ vựng trong sách

1. Blended /blɛndɪd/ (adj): kết hợp.Ví dụ: This coffee has a blended flavor of chocolate and caramel. (Cà phê này có hương vị kết hợp của sô-cô-la và caramel).2. Communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/ (v): giao tiếp.Ví dụ: We use smartphones to communicate with eac...

Đọc thêm

Phần từ vựng mở rộng

1. Research /rɪˈsɜːrtʃ/ (n): nghiên cứu.Ví dụ: She is conducting research on climate change. (Cô ấy đang tiến hành nghiên cứu về biến đổi khí hậu.)2. Observation /ˌɒbzəˈveɪʃən/ (n): sự quan sát.Ví dụ: The scientist made several observations during the...

Đọc thêm

Luyện tập

Đọc thêm

Bài 1: Nối các từ vựng với nghĩa của chúng.

Từ vựngÝ nghĩaa. đạt đượcb. sự kiểm soátc. dự ánd. ghi nhớe. tương tác

Đọc thêm

Bài 2: Hoàn thành các câu sau với những từ cho sẵn.

distractionsdisadvantagesuccessfulblendedexploreprepareconnectionparticipatetheoreticalobservation1. In my opinion, _____ learning is more effective than traditional learning because of the following reasons.2. Teachers encourage students to _____ in field trips to explore the real world.3. We congratulated them on the _____ completion of the project.4. I find it hard to learn at home because there are too many _____.5. Most information was collected by direct _____ of the animals’ behaviour.6. The students are studying hard to _____ for their exam.7. The first year provides students with a sound _____ basis for later study.8. One major _____ of the area is the lack of public transport.9. As soon as we arrived on the island, we were eager to ______.10. I’m having problems with my Internet _____.

Đọc thêm

Bài 3: Đặt câu với từ cho sẵn.

1. Immediately.2. Search for.3. Prefer.4. Advantage.5. Experience.6. Participate in.7. Practice.8. Research.9. Digital learning resources.10. Blended learning.

Đọc thêm

Đáp án

Bài 1: Nối các từ vựng với nghĩa của chúng.Đáp án: 1-c, 2-a, 3-e, 4-b, 5-d.Bài 2: Hoàn thành các câu sau với những từ cho sẵn.1. Đáp án: blendedGiải thích: Vị trí ô trống cần một tính từ. Trong câu có đề cập đến “more effective than traditional learnin...

Đọc thêm

Tổng kết

Trong bài viết này, tác giả đã cung cấp cho học sinh những từ vựng cần thiết và mở rộng từ SGK tiếng Anh Global Success lớp 10 - Unit 8: New Ways To Learn. Bên cạnh đó, tác giả cũng đã đưa ra các bài tập giúp học sinh rèn luyện và nắm vững từ vựng nà...

Đọc thêm

Bạn đã thích câu chuyện này ?

Hãy chia sẻ bằng cách nhấn vào nút bên trên

Truy cập trang web của chúng tôi và xem tất cả các bài viết khác!

SachHayOnline.