Đại học Tân Trào

TranHung

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Tân Trào
  • Tên tiếng Anh: Tan Trao University (TTU)
  • Mã trường: TQU
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên kết đào tạo
  • Địa chỉ: Tổ dân phố Trung Môn 16, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang
    • Cơ sở 2: Tổ dân phố Ỷ La 5, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang
    • Cơ sở 3: Tổ dân phố Trung Môn 10, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang
  • SĐT: 02073.892.012
  • Email: [email protected]
  • Website: http://daihoctantrao.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/TanTraoUniversity/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

* Thi tuyển năng khiếu ngành Huấn luyện thể thao

  • Thời gian nộp hồ sơ: Trước ngày 20/5/2026.
  • Thời gian thi tuyển: Trước ngày 30/5/2026 (Trường sẽ có thông báo riêng).

* Xét tuyển thẳng

  • Từ ngày 10/6/2026- trước 17h00 ngày 20/6/2026.

* Xét tuyển đợt 1

  • Thí sinh tự do (đã tốt nghiệp THPT trước năm 2026) nộp hồ sơ về Trường theo quy định: Từ ngày ra thông báo đến 17 giờ 00 ngày 30/4/2026
  • Thí sinh tự do đăng ký cấp tài khoản đăng ký xét tuyển trên Hệ thống (theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo): Từ ngày 01/5 đến ngày 20/5/2026.

* Xét tuyển bổ sung

  • Trường thực hiện xét tuyển bổ sung từ ngày 22/8/2026 (nếu còn chỉ tiêu), thông tin chi tiết sẽ có thông báo riêng.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thi sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8);
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
  • Phương thức 3: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ lớp 12);
  • Phương thức 4: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT/THPTQG trước năm 2026.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

* Xét tuyển thẳng

  • Đủ điều kiện xét tuyển thẳng theo Điều 8, Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non ban hành kèm theo quyết định số 294/QĐ-ĐHTTr ngày 28/3/2025 của Trường Đại học Tân Trào.

* Xét tuyển căn cứ vào điểm thi tốt nghiệp

  • Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên, Dược học, Điều dưỡng: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo xác định, dự kiến công bố ngày 08/7/2026.
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành còn lại: Tổng điểm 3 môn của tổ hợp môn xét tuyển cộng điểm lệch so với tổ hợp gốc và điểm ưu tiên (nếu có) từ 16 điểm trở lên.

* Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập THPT

  • Đối với ngành Dược học và nhóm ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Cao đẳng Mầm non hệ cao đẳng): Có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
  • Đối với ngành Điều dưỡng, Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng): Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
  • Các ngành còn lại: Tổng điểm 3 môn của tổ hợp môn xét tuyển cộng điểm lệch so với tổ hợp gốc và điểm ưu tiên (nếu có) từ 16 điểm trở lên.

5. Học phí

STT Ngành Học phí dự kiến năm học 2024 - 2025 I. Các ngành đào tạo đại học 1 Giáo dục Mầm non

262.000đ/tín chỉ

(980.000đ/ tháng)

2 Giáo dục Tiểu học 3 Sư phạm Toán học 4 Sư phạm Sinh học 5 Sư phạm Ngữ văn 6 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7 Kế toán 8 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 9 Quản lý văn hóa 10 Công tác xã hội 11 Điều dưỡng

465.000/tín chỉ

(1.430.000đ/tháng)

12 Dược học 13 Công nghệ thông tin

310.000/tín chỉ

(1.170.000đ/tháng)

14 Khoa học cây trồng 15 Lâm sinh II. Các ngành đào tạo cao đẳng 1. Giáo dục Mầm non

192.000/tín chỉ

(780.000đ/ tháng)

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển I 1 Điều dưỡng 7720301 90

- A02: Toán; Lý; Sinh

- B00: Toán; Hóa; Sinh

- B01: Toán; Sử; Sinh

- B02: Toán; Sinh; Địa

- B03: Toán; Văn; Sinh

- B08: Toán; Sinh; Tiếng Anh

- C08: Văn; Hóa; Sinh- A02: Toán; Lý; Sinh

- B00: Toán; Hóa; Sinh

- B01: Toán; Sử; Sinh

- B02: Toán; Sinh; Địa

- B03: Toán; Văn; Sinh

- B08: Toán; Sinh; Tiếng Anh

- C08: Văn; Hóa; Sinh

2 Dược học 7720201 30

- A00: Toán; Lý; Hóa

- A05: Toán; Hóa; Sử

- B00: Toán; Hóa; Sinh

- C02: Văn; Toán; Hóa

- C05: Văn; Lý; Hóa

- C08: Văn; Hóa; Sinh

- D07: Toán; Hóa; Tiếng Anh

- D12: Văn; Hóa; Tiếng Anh

3 Giáo dục Mầm non (hệ Đại học) 7140201 250

- C00: Văn; Sử; Địa

- C19: Văn; Sử; GDCD

- C03: Văn; Toán; Sử

- C04: Văn; Toán; Địa

- D14: Văn; Sử; Tiếng Anh

- D15: Văn; Địa; Tiếng Anh

- X01: Toán; Văn; GDKTPL

- X70: Văn; Sử; GDKTPL

- X74: Văn; Địa; GDKTPL

- A00: Toán; Lý; Hóa

- D01: Văn; Toán; Tiếng Anh

- D09: Toán; Sử; Tiếng Anh

- C03: Văn; Toán; Sử

- C04: Văn; Toán; Địa

- X01: Toán; Văn; GDKTPL

4 Giáo dục Tiểu học 7140202 280 5 Sư phạm Toán học 7140209 60

- A00: Toán; Lý; Hóa

- A01: Toán; Lý; Tiếng Anh

- B00: Toán; Hóa; Sinh

- A02: Toán; Lý; Sinh

- D01: Văn; Toán; Tiếng Anh

6 Sư phạm Ngữ văn 7140217 50

- C00: Văn; Sử; Địa

- D01: Văn; Toán, Tiếng Anh

- D14: Văn; Sử; Tiếng Anh

- C03: Văn; Toán; Sử

- C04: Văn; Toán; Địa

- X01: Toán; Văn; GDKTPL

- X70: Văn; Sử; GDKTPL

- X74: Văn; Địa; GDKTPL

7 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 30

- A00: Toán; Lý; Hóa

- A01: Toán; Lý; Tiếng Anh

- A02: Toán; Lý; Sinh

- B00: Toán; Hóa; Sinh

- B01: Toán; Sử; Sinh

- B08: Toán; Sinh; Tiếng Anh

8

Công nghệ thông tin

7480201 90

- A00: Toán; Lý; Hóa

- A01: Toán; Lý; Tiếng Anh

- B00: Toán; Hóa; Sinh

- D01: Văn; Toán, Tiếng Anh

- D07: Toán; Hóa; Tiếng Anh

- X02: Toán; Văn; Tin học

- X26: Toán; Tin; Tiếng Anh

-X25: Toán; GDKTPL; Tiếng Anh

Khoa học dữ liệu

7460108 20 9 Kế toán 7340301 70

- A00: Toán; Lý; Hóa

- A01: Toán; Lý; Tiếng Anh

- C01: Văn; Toán; Lý

- C02: Văn; Toán; Hóa

- C03: Văn; Toán; Sử

- D01: Văn; Toán, Tiếng Anh

- D09: Toán; Sử; Tiếng Anh

- X01: Toán; Văn; GDKTPL

- X02: Toán; Văn; Tin học

- X26: Toán; Tin; Tiếng Anh

-X25: Toán; GDKTPL; Tiếng Anh

10 Kinh tế 7310101 20 11

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103 35

- C00: Văn; Sử; Địa

- C19: Văn; Sử; GDCD

- C03: Văn; Toán; Sử

- C04: Văn; Toán; Địa

- D01: Văn; Toán, Tiếng Anh

- D14: Văn; Sử; Tiếng Anh

- D15: Văn; Địa; Tiếng Anh

- X01: Toán; Văn; GDKTPL

- X70: Văn; Sử; GDKTPL

- X74: Văn; Địa; GDKTPL

12 Quản lý văn hóa 7229042 30 13 Công tác xã hội 7760101 35 14 Kinh tế Nông nghiệp 7620115 20

- A00: Toán; Lý; Hóa

- A01: Toán; Lý; Tiếng Anh

- C01: Văn; Toán; Lý

- C02: Văn; Toán; Hóa

- C03: Văn; Toán; Sử

- D01: Văn; Toán, Tiếng Anh

- D09: Toán; Sử; Tiếng Anh

- X01: Toán; Văn; GDKTPL

- X02: Toán; Văn; Tin học

- X26: Toán; Tin; Tiếng Anh

-X25: Toán; GDKTPL; Tiếng Anh

15 Kinh tế đầu tư 7310104 20 16 Lâm sinh 7620205 20

- A02: Toán; Lý; Sinh

- B00: Toán; Hóa; Sinh

- B02: Toán; Sinh; Địa

- B08: Toán; Sinh; Tiếng Anh

- B01: Toán; Sử; Sinh

- B03: Toán; Văn; Sinh

- C08: Văn; Hóa; Sinh

17 Tâm lý học 7310401 20

- C00: Văn; Sử; Địa

- C19: Văn; Sử; GDCD

- C03: Văn; Toán; Sử

- C04: Văn; Toán; Địa

- D01: Văn; Toán, Tiếng Anh

- D14: Văn; Sử; Tiếng Anh

- D15: Văn; Địa; Tiếng Anh

- X01: Toán; Văn; GDKTPL

- X70: Văn; Sử; GDKTPL

- X74: Văn; Địa; GDKTPL

18 Chính trị học 7310201 20 19 Sư phạm Sinh học 7140213 20

- A02: Toán; Lý; Sinh

- B00: Toán; Hóa; Sinh

- B01: Toán; Sử; Sinh

- B02: Toán; Sinh; Địa

- B03: Toán; Văn; Sinh

- B08: Toán; Sinh; Tiếng Anh

- C08: Văn; Hóa; Sinh

20 Huấn luyện thể thao 7810302 30

- T00: Toán, Sinh, Năng khiếu

- T01: Toán, Văn, Năng khiếu

- T02: Văn, Sinh, Năng khiếu

-T05: Toán, GDKTPL, Năng khiếu

- T08: Văn, GDKTPL, Năng khiếu

- T09: Toán, Sử, Năng khiếu

- T10: Văn, Sử, Năng khiếu

II 1 Giáo dục Mầm non 51140201 70

- C00: Văn; Sử; Địa

- C19: Văn; Sử; GDCD

- C03: Văn; Toán; Sử

- C04: Văn; Toán; Địa

- D14: Văn; Sử; Tiếng Anh

- D15: Văn; Địa; Tiếng Anh

- X01: Toán; Văn; GDKTPL

- X70: Văn; Sử; GDKTPL

- X74: Văn; Địa; GDKTPL

- A00: Toán; Lý; Hóa

- D01: Văn; Toán; Tiếng Anh

- D09: Toán; Sử; Tiếng Anh

- C03: Văn; Toán; Sử

- C04: Văn; Toán; Địa

- X01: Toán; Văn; GDKTPL

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Tân Trào qua các năm như sau:

STT

Ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

1

Kế toán

15,00

16,00

15,00

16,00

16.00

2

Quản lý văn hoá

15,00

16,00

15,00

16,00

22.60

3

Công tác xã hội

15,00

16,00

23,50

19,90

21.60

4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15,00

16,00

24,15

22,94

23.50

5

Điều dưỡng

19,00

19,00

19,00

21,25

17.00

6

Dược học

21,00

23,00

21,00

21,00

21.60

7

Công nghệ thông tin

15,00

16,00

16,00

21,60

16.00

8

Kinh tế nông nghiệp

16.00

9

Lâm sinh

16.00

10

Chính trị học

19.60

11

Tâm lý học

22.60

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Tân Trào

Đại học Tân Trào

Đại học Tân Trào
Cuộc thi cho sinh viên trường Đại học Tân Trào

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]