Đại học Tân Trào

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

* Thi tuyển năng khiếu ngành Huấn luyện thể thao

* Xét tuyển thẳng

* Xét tuyển đợt 1

* Xét tuyển bổ sung

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

* Xét tuyển thẳng

* Xét tuyển căn cứ vào điểm thi tốt nghiệp

* Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập THPT

5. Học phí

STT Ngành Học phí dự kiến năm học 2024 - 2025 I. Các ngành đào tạo đại học 1 Giáo dục Mầm non

262.000đ/tín chỉ

(980.000đ/ tháng)

2 Giáo dục Tiểu học 3 Sư phạm Toán học 4 Sư phạm Sinh học 5 Sư phạm Ngữ văn 6 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7 Kế toán 8 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 9 Quản lý văn hóa 10 Công tác xã hội 11 Điều dưỡng

465.000/tín chỉ

(1.430.000đ/tháng)

12 Dược học 13 Công nghệ thông tin

310.000/tín chỉ

(1.170.000đ/tháng)

14 Khoa học cây trồng 15 Lâm sinh II. Các ngành đào tạo cao đẳng 1. Giáo dục Mầm non

192.000/tín chỉ

(780.000đ/ tháng)

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển I 1 Điều dưỡng 7720301 90

- A02: Toán; Lý; Sinh

- B00: Toán; Hóa; Sinh

- B01: Toán; Sử; Sinh

- B02: Toán; Sinh; Địa

- B03: Toán; Văn; Sinh

- B08: Toán; Sinh; Tiếng Anh

- C08: Văn; Hóa; Sinh- A02: Toán; Lý; Sinh

- B00: Toán; Hóa; Sinh

- B01: Toán; Sử; Sinh

- B02: Toán; Sinh; Địa

- B03: Toán; Văn; Sinh

- B08: Toán; Sinh; Tiếng Anh

- C08: Văn; Hóa; Sinh

2 Dược học 7720201 30

- A00: Toán; Lý; Hóa

- A05: Toán; Hóa; Sử

- B00: Toán; Hóa; Sinh

- C02: Văn; Toán; Hóa

- C05: Văn; Lý; Hóa

- C08: Văn; Hóa; Sinh

- D07: Toán; Hóa; Tiếng Anh

- D12: Văn; Hóa; Tiếng Anh

3 Giáo dục Mầm non (hệ Đại học) 7140201 250

- C00: Văn; Sử; Địa

- C19: Văn; Sử; GDCD

- C03: Văn; Toán; Sử

- C04: Văn; Toán; Địa

- D14: Văn; Sử; Tiếng Anh

- D15: Văn; Địa; Tiếng Anh

- X01: Toán; Văn; GDKTPL

- X70: Văn; Sử; GDKTPL

- X74: Văn; Địa; GDKTPL

- A00: Toán; Lý; Hóa

- D01: Văn; Toán; Tiếng Anh

- D09: Toán; Sử; Tiếng Anh

- C03: Văn; Toán; Sử

- C04: Văn; Toán; Địa

- X01: Toán; Văn; GDKTPL

4 Giáo dục Tiểu học 7140202 280 5 Sư phạm Toán học 7140209 60

- A00: Toán; Lý; Hóa

- A01: Toán; Lý; Tiếng Anh

- B00: Toán; Hóa; Sinh

- A02: Toán; Lý; Sinh

- D01: Văn; Toán; Tiếng Anh

6 Sư phạm Ngữ văn 7140217 50

- C00: Văn; Sử; Địa

- D01: Văn; Toán, Tiếng Anh

- D14: Văn; Sử; Tiếng Anh

- C03: Văn; Toán; Sử

- C04: Văn; Toán; Địa

- X01: Toán; Văn; GDKTPL

- X70: Văn; Sử; GDKTPL

- X74: Văn; Địa; GDKTPL

7 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 30

- A00: Toán; Lý; Hóa

- A01: Toán; Lý; Tiếng Anh

- A02: Toán; Lý; Sinh

- B00: Toán; Hóa; Sinh

- B01: Toán; Sử; Sinh

- B08: Toán; Sinh; Tiếng Anh

8

Công nghệ thông tin

7480201 90

- A00: Toán; Lý; Hóa

- A01: Toán; Lý; Tiếng Anh

- B00: Toán; Hóa; Sinh

- D01: Văn; Toán, Tiếng Anh

- D07: Toán; Hóa; Tiếng Anh

- X02: Toán; Văn; Tin học

- X26: Toán; Tin; Tiếng Anh

-X25: Toán; GDKTPL; Tiếng Anh

Khoa học dữ liệu

7460108 20 9 Kế toán 7340301 70

- A00: Toán; Lý; Hóa

- A01: Toán; Lý; Tiếng Anh

- C01: Văn; Toán; Lý

- C02: Văn; Toán; Hóa

- C03: Văn; Toán; Sử

- D01: Văn; Toán, Tiếng Anh

- D09: Toán; Sử; Tiếng Anh

- X01: Toán; Văn; GDKTPL

- X02: Toán; Văn; Tin học

- X26: Toán; Tin; Tiếng Anh

-X25: Toán; GDKTPL; Tiếng Anh

10 Kinh tế 7310101 20 11

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103 35

- C00: Văn; Sử; Địa

- C19: Văn; Sử; GDCD

- C03: Văn; Toán; Sử

- C04: Văn; Toán; Địa

- D01: Văn; Toán, Tiếng Anh

- D14: Văn; Sử; Tiếng Anh

- D15: Văn; Địa; Tiếng Anh

- X01: Toán; Văn; GDKTPL

- X70: Văn; Sử; GDKTPL

- X74: Văn; Địa; GDKTPL

12 Quản lý văn hóa 7229042 30 13 Công tác xã hội 7760101 35 14 Kinh tế Nông nghiệp 7620115 20

- A00: Toán; Lý; Hóa

- A01: Toán; Lý; Tiếng Anh

- C01: Văn; Toán; Lý

- C02: Văn; Toán; Hóa

- C03: Văn; Toán; Sử

- D01: Văn; Toán, Tiếng Anh

- D09: Toán; Sử; Tiếng Anh

- X01: Toán; Văn; GDKTPL

- X02: Toán; Văn; Tin học

- X26: Toán; Tin; Tiếng Anh

-X25: Toán; GDKTPL; Tiếng Anh

15 Kinh tế đầu tư 7310104 20 16 Lâm sinh 7620205 20

- A02: Toán; Lý; Sinh

- B00: Toán; Hóa; Sinh

- B02: Toán; Sinh; Địa

- B08: Toán; Sinh; Tiếng Anh

- B01: Toán; Sử; Sinh

- B03: Toán; Văn; Sinh

- C08: Văn; Hóa; Sinh

17 Tâm lý học 7310401 20

- C00: Văn; Sử; Địa

- C19: Văn; Sử; GDCD

- C03: Văn; Toán; Sử

- C04: Văn; Toán; Địa

- D01: Văn; Toán, Tiếng Anh

- D14: Văn; Sử; Tiếng Anh

- D15: Văn; Địa; Tiếng Anh

- X01: Toán; Văn; GDKTPL

- X70: Văn; Sử; GDKTPL

- X74: Văn; Địa; GDKTPL

18 Chính trị học 7310201 20 19 Sư phạm Sinh học 7140213 20

- A02: Toán; Lý; Sinh

- B00: Toán; Hóa; Sinh

- B01: Toán; Sử; Sinh

- B02: Toán; Sinh; Địa

- B03: Toán; Văn; Sinh

- B08: Toán; Sinh; Tiếng Anh

- C08: Văn; Hóa; Sinh

20 Huấn luyện thể thao 7810302 30

- T00: Toán, Sinh, Năng khiếu

- T01: Toán, Văn, Năng khiếu

- T02: Văn, Sinh, Năng khiếu

-T05: Toán, GDKTPL, Năng khiếu

- T08: Văn, GDKTPL, Năng khiếu

- T09: Toán, Sử, Năng khiếu

- T10: Văn, Sử, Năng khiếu

II 1 Giáo dục Mầm non 51140201 70

- C00: Văn; Sử; Địa

- C19: Văn; Sử; GDCD

- C03: Văn; Toán; Sử

- C04: Văn; Toán; Địa

- D14: Văn; Sử; Tiếng Anh

- D15: Văn; Địa; Tiếng Anh

- X01: Toán; Văn; GDKTPL

- X70: Văn; Sử; GDKTPL

- X74: Văn; Địa; GDKTPL

- A00: Toán; Lý; Hóa

- D01: Văn; Toán; Tiếng Anh

- D09: Toán; Sử; Tiếng Anh

- C03: Văn; Toán; Sử

- C04: Văn; Toán; Địa

- X01: Toán; Văn; GDKTPL

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Tân Trào qua các năm như sau:

STT

Ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

1

Kế toán

15,00

16,00

15,00

16,00

16.00

2

Quản lý văn hoá

15,00

16,00

15,00

16,00

22.60

3

Công tác xã hội

15,00

16,00

23,50

19,90

21.60

4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15,00

16,00

24,15

22,94

23.50

5

Điều dưỡng

19,00

19,00

19,00

21,25

17.00

6

Dược học

21,00

23,00

21,00

21,00

21.60

7

Công nghệ thông tin

15,00

16,00

16,00

21,60

16.00

8

Kinh tế nông nghiệp

16.00

9

Lâm sinh

16.00

10

Chính trị học

19.60

11

Tâm lý học

22.60

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Tân Trào

Đại học Tân Trào

Đại học Tân Trào
Cuộc thi cho sinh viên trường Đại học Tân Trào

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/hoc-phi-dai-hoc-tan-trao-a59435.html