Đại học Công nghệ Đồng Nai

TranHung

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghệ Đồng Nai
  • Tên tiếng Anh: Dong Nai Technology University (DNTU)
  • Mã trường: DCD
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Liên thông
  • Địa chỉ: 206, Đường Nguyễn Khuyến, Khu phố 5, Phường Trảng Dài, Tỉnh Đồng Nai
  • SĐT: 02513 996 473
  • Email: [email protected]
  • Website: https://dntu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dntuedu/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Đăng ký xét tuyển trên trang của Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai từ ngày ra thông báo đến hết ngày 30/06/2026 (không bắt buộc);
  • Đăng ký nguyện vọng chính thức trên trang của Bộ GD&ĐT từ ngày 02/07/2026 đến ngày 14/07/2026;
  • Đợt xét tuyển bổ sung cho đến khi đủ chỉ tiêu.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia HCM;
  • Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT;
  • Phương thức 4: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Nhà trường thực hiện theo các quy định trong Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non và Quy chế tuyển sinh đại học. Nhà trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào căn cứ theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GDĐT ban hành và căn cứ theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2026;

5. Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên Đại học Chính quy

  • Học phí: 950.000 đồng/tín chỉ, cụ thể như sau:
    • Khối ngành Kinh tế - Ngôn ngữ: khoảng từ 34 triệu đồng đến 38 triệu đồng 1 năm học;
    • Khối ngành Kỹ thuật - Công nghệ: khoảng từ 42 triệu đồng đến 46 triệu đồng 1 năm học;
    • Khối ngành Y học - Sức khỏe: khoảng từ 38 triệu đồng đến 42 triệu đồng 1 năm học.
  • Học phí học phần Quốc phòng: 400.000 đồng/tín chỉ.
  • Học phí học phần Giáo dục thể chất: 1.425.000 đồng/tín chỉ.
  • Nhà trường không tăng học phí tín chỉ trong suốt quá trình học.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu 1

Ngôn ngữ Anh

  • Tiếng Anh thương mại
  • Tiếng Anh ứng dụng trong giảng dạy
7220201 D01: Toán, Văn, AnhD14: Văn, Lịch sử, AnhD15: Văn, Địa lý, AnhX78: Văn, GD KT&PL, AnhX79: Văn, Tin học, Anh 230 2

Ngôn ngữ Trung Quốc

  • Tiếng Trung thương mại
  • Tiếng Trung du lịch & dịch vụ quốc tế
7220204 C00: Văn, Lịch sử, Địa lýC01: Văn, Toán, Vật lýC02: Văn, Toán, Hóa họcD01: Toán, Văn, AnhD14: Văn, Lịch sử, AnhD15: Văn, Địa lý, AnhX03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệpX78: Văn, GD KT&PL, AnhX79: Văn, Tin học, Anh 120 3

Đông phương học

  • Nhật Bản học
  • Hàn Quốc học
7310608 60 4

Quản trị kinh doanh

  • Quản trị nhân sự
  • Quản trị Marketing
  • Quản trị kinh doanh
7340101 A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA01: Toán, Vật lý, AnhA07: Toán, Lịch sử, Địa lýC04: Toán, Văn, ĐịaD01: Toán, Văn, AnhD09: Toán, Lịch sử, AnhD10: Toán, Địa lý, AnhX02: Toán, Văn, Tin họcX03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp 200 5

Tài chính - Ngân hàng

  • Tài chính số
  • Tài chính - Ngân hàng
7340201 100 6

Kế toán

  • Kế toán số
  • Kế toán doanh nghiệp
  • Kế toán - Kiểm toán
7340301 150 7 Công nghệ thông tin 7480201 A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA01: Toán, Vật lý, AnhA04: Toán, Vật lý, Địa lýD01: Toán, Văn, AnhD09: Toán, Lịch sử, AnhD10: Toán, Địa lý, AnhX02: Toán, Văn, Tin họcX03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệpX05: Toán, Vật lý, GD KT&PL 125 8

Công nghệ chế tạo máy

  • Công nghệ Robot
  • Cơ điện tử công nghiệp
  • Tự động hóa & điều khiển thông minh
  • Công nghệ chế tạo máy
7510202 A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA01: Toán, Vật lý, AnhA04: Toán, Vật lý, Địa lýD01: Toán, Văn, AnhD09: Toán, Lịch sử, AnhD10: Toán, Địa lý, AnhX02: Toán, Văn, Tin họcX03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệpX05: Toán, Vật lý, GD KT&PLA 80 9

Công nghệ kỹ thuật ô tô

  • Công nghệ ô tô Điện và Hybrid
  • Công nghệ Ô tô thông minh
7510205 150 10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

  • Kỹ thuật Điện - Năng lượng tái tạo
  • Điện tử IoT - AI ứng dụng
  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301 120 11

Công nghệ thực phẩm

  • Khoa học dinh dưỡng và thực phẩm chức năng
  • Công nghệ thực phẩm
7540101 A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA07: Toán, Lịch sử, Địa lýB00: Toán, Hóa học, Sinh họcB08: Toán, Sinh học, AnhD01: Văn, Toán, AnhD09: Toán, Lịch sử, AnhD10: Toán, Địa lý, AnhX03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệpX04: Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệpX13: Toán, Sinh học, GD KT&PLX14: Toán, Sinh học, Tin học 65 12

Điều dưỡng

  • Điều dưỡng đa khoa
  • Điều dưỡng sản phụ khoa
  • Điều dưỡng phục hồi chức năng
  • Điều dưỡng lão khoa

7720301 A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA02: Toán, Vật lý, Sinh họcB00: Toán, Hóa học, Sinh họcB08: Toán, Sinh học, AnhD01: Văn, Toán, AnhD07: Toán, Hóa học, AnhX03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệpX14: Toán, Sinh học, Tin họcD09: Toán, Lịch sử, AnhD10: Toán, Địa lý, Anh 250 13

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

  • Kỹ thuật xét nghiệm Hoá sinh nâng cao
  • Kỹ thuật xét nghiệm huyết học, truyền máu
  • Kỹ thuật xét nghiệm vi sinh - ký sinh trùng - sinh học phân tử
7720601 80 14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

  • Quản trị dịch vụ hàng không
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103 A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA01: Toán, Vật lý, AnhA07: Toán, Lịch sử, Địa lýC04: Toán, Văn, ĐịaD01: Toán, Văn, AnhD09: Toán, Lịch sử, AnhD10: Toán, Địa lý, AnhX02: Toán, Văn, Tin họcX03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp 85 15

Quản trị khách sạn

  • Quản trị nhà hàng - khách sạn
  • Quản trị dịch vụ lưu trú
7810201 60 16 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA01: Toán, Vật lý, AnhA04: Toán, Vật lý, Địa lýD01: Toán, Văn, AnhD09: Toán, Lịch sử, AnhD10: Toán, Địa lý, AnhX02: Toán, Văn, Tin họcX03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệpX05: Toán, Vật lý, GD KT&PL 30 17

Truyền thông đa phương tiện

  • Digital marketing
  • Truyền thông - Quan hệ công chúng
  • Truyền thông đa phương tiện
7320104 C00: Văn, Lịch sử, Địa lýC01: Văn, Toán, Vật lýC02: Văn, Toán, Hóa họcD01: Văn, Toán, AnhD11: Văn, Anh, LýD14: Văn, Lịch sử, AnhD15: Văn, Địa lý, AnhX03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệpX78: Văn, GD KT&PL, AnhX79: Văn, Tin học, Anh 100 18

Thiết kế đồ họa

  • Nghệ thuật số
  • Thiết kế đồ họa
7210403 120 19

Công nghệ kỹ thuật môi trường

  • Kỹ thuật môi trường - Bảo hộ lao động
  • Kinh tế môi trường
7510406 A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA07: Toán, Lịch sử, Địa lýB00: Toán, Hóa học, Sinh họcB08: Toán, Sinh học, AnhD01: Văn, Toán, AnhD09: Toán, Lịch sử, AnhD10: Toán, Địa lý, AnhX03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệpX04: Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệpX13: Toán, Sinh học, GD KT&PLX14: Toán, Sinh học, Tin học 40 20 Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA01: Toán, Vật lý, AnhA04: Toán, Vật lý, Địa lýD01: Toán, Văn, AnhD09: Toán, Lịch sử, AnhD10: Toán, Địa lý, AnhX02: Toán, Văn, Tin họcX03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệpX05: Toán, Vật lý, GD KT&PL 30 21 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA01: Toán, Vật lý, AnhA07: Toán, Lịch sử, Địa lýC04: Toán, Văn, ĐịaD01: Toán, Văn, AnhD09: Toán, Lịch sử, AnhD10: Toán, Địa lý, AnhX02: Toán, Văn, Tin họcX03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp 85

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Đồng Nai như sau:

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT 1 Điều dưỡng 19,00 19,50 19,00 19,50* 22.8 29.61*

2

Công nghệ thực phẩm

15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51

3

Công nghệ kỹ thuật môi trường

15,00 18,00 17.33 22.51

4

Công nghệ kỹ thuật hóa học

15,00 18,00 17.33 22.51

5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51

7

Công nghệ chế tạo máy

15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51

8

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

15,00 18,00 17.33 22.51

9

Công nghệ thông tin

15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51 10 Kế toán 15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51

11

Tài chính - Ngân hàng

15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51

12

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51

13

Quản trị kinh doanh

15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51

14

Ngôn ngữ Anh

15,00 18,00 15,00 18,00 17.67 22.95 15,00 18,00 15,00 18,00 17.67 22.95 15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51 15,00 18,00 15,00 18,00 17.67 22.95 15,00 18,00 17.33 22.51 15,00 18,00 17.67 22.95 15,00 18,00 17.67 22.95 15,00 18,00 17.33 22.51 17.33 22.51 17.67 22.95 22.8 29.61* 17.33 22.51

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
Toàn cảnh Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai

Đại học Công nghệ Đồng Nai

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]