Đại học Công nghệ Đồng Nai

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

5. Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên Đại học Chính quy

II. Các ngành tuyển sinh

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu 1

Ngôn ngữ Anh

7220201 D01: Toán, Văn, AnhD14: Văn, Lịch sử, AnhD15: Văn, Địa lý, AnhX78: Văn, GD KT&PL, AnhX79: Văn, Tin học, Anh 230 2

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204 C00: Văn, Lịch sử, Địa lýC01: Văn, Toán, Vật lýC02: Văn, Toán, Hóa họcD01: Toán, Văn, AnhD14: Văn, Lịch sử, AnhD15: Văn, Địa lý, AnhX03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệpX78: Văn, GD KT&PL, AnhX79: Văn, Tin học, Anh 120 3

Đông phương học

7310608 60 4

Quản trị kinh doanh

7340101 A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA01: Toán, Vật lý, AnhA07: Toán, Lịch sử, Địa lýC04: Toán, Văn, ĐịaD01: Toán, Văn, AnhD09: Toán, Lịch sử, AnhD10: Toán, Địa lý, AnhX02: Toán, Văn, Tin họcX03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp 200 5

Tài chính - Ngân hàng

7340201 100 6

Kế toán

7340301 150 7 Công nghệ thông tin 7480201 A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA01: Toán, Vật lý, AnhA04: Toán, Vật lý, Địa lýD01: Toán, Văn, AnhD09: Toán, Lịch sử, AnhD10: Toán, Địa lý, AnhX02: Toán, Văn, Tin họcX03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệpX05: Toán, Vật lý, GD KT&PL 125 8

Công nghệ chế tạo máy

7510202 A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA01: Toán, Vật lý, AnhA04: Toán, Vật lý, Địa lýD01: Toán, Văn, AnhD09: Toán, Lịch sử, AnhD10: Toán, Địa lý, AnhX02: Toán, Văn, Tin họcX03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệpX05: Toán, Vật lý, GD KT&PLA 80 9

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205 150 10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301 120 11

Công nghệ thực phẩm

7540101 A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA07: Toán, Lịch sử, Địa lýB00: Toán, Hóa học, Sinh họcB08: Toán, Sinh học, AnhD01: Văn, Toán, AnhD09: Toán, Lịch sử, AnhD10: Toán, Địa lý, AnhX03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệpX04: Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệpX13: Toán, Sinh học, GD KT&PLX14: Toán, Sinh học, Tin học 65 12

Điều dưỡng

7720301 A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA02: Toán, Vật lý, Sinh họcB00: Toán, Hóa học, Sinh họcB08: Toán, Sinh học, AnhD01: Văn, Toán, AnhD07: Toán, Hóa học, AnhX03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệpX14: Toán, Sinh học, Tin họcD09: Toán, Lịch sử, AnhD10: Toán, Địa lý, Anh 250 13

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

7720601 80 14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA01: Toán, Vật lý, AnhA07: Toán, Lịch sử, Địa lýC04: Toán, Văn, ĐịaD01: Toán, Văn, AnhD09: Toán, Lịch sử, AnhD10: Toán, Địa lý, AnhX02: Toán, Văn, Tin họcX03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp 85 15

Quản trị khách sạn

7810201 60 16 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA01: Toán, Vật lý, AnhA04: Toán, Vật lý, Địa lýD01: Toán, Văn, AnhD09: Toán, Lịch sử, AnhD10: Toán, Địa lý, AnhX02: Toán, Văn, Tin họcX03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệpX05: Toán, Vật lý, GD KT&PL 30 17

Truyền thông đa phương tiện

7320104 C00: Văn, Lịch sử, Địa lýC01: Văn, Toán, Vật lýC02: Văn, Toán, Hóa họcD01: Văn, Toán, AnhD11: Văn, Anh, LýD14: Văn, Lịch sử, AnhD15: Văn, Địa lý, AnhX03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệpX78: Văn, GD KT&PL, AnhX79: Văn, Tin học, Anh 100 18

Thiết kế đồ họa

7210403 120 19

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406 A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA07: Toán, Lịch sử, Địa lýB00: Toán, Hóa học, Sinh họcB08: Toán, Sinh học, AnhD01: Văn, Toán, AnhD09: Toán, Lịch sử, AnhD10: Toán, Địa lý, AnhX03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệpX04: Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệpX13: Toán, Sinh học, GD KT&PLX14: Toán, Sinh học, Tin học 40 20 Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA01: Toán, Vật lý, AnhA04: Toán, Vật lý, Địa lýD01: Toán, Văn, AnhD09: Toán, Lịch sử, AnhD10: Toán, Địa lý, AnhX02: Toán, Văn, Tin họcX03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệpX05: Toán, Vật lý, GD KT&PL 30 21 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA01: Toán, Vật lý, AnhA07: Toán, Lịch sử, Địa lýC04: Toán, Văn, ĐịaD01: Toán, Văn, AnhD09: Toán, Lịch sử, AnhD10: Toán, Địa lý, AnhX02: Toán, Văn, Tin họcX03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp 85

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Đồng Nai như sau:

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT 1 Điều dưỡng 19,00 19,50 19,00 19,50* 22.8 29.61*

2

Công nghệ thực phẩm

15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51

3

Công nghệ kỹ thuật môi trường

15,00 18,00 17.33 22.51

4

Công nghệ kỹ thuật hóa học

15,00 18,00 17.33 22.51

5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51

7

Công nghệ chế tạo máy

15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51

8

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

15,00 18,00 17.33 22.51

9

Công nghệ thông tin

15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51 10 Kế toán 15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51

11

Tài chính - Ngân hàng

15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51

12

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51

13

Quản trị kinh doanh

15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51

14

Ngôn ngữ Anh

15,00 18,00 15,00 18,00 17.67 22.95 15,00 18,00 15,00 18,00 17.67 22.95 15,00 18,00 15,00 18,00 17.33 22.51 15,00 18,00 15,00 18,00 17.67 22.95 15,00 18,00 17.33 22.51 15,00 18,00 17.67 22.95 15,00 18,00 17.67 22.95 15,00 18,00 17.33 22.51 17.33 22.51 17.67 22.95 22.8 29.61* 17.33 22.51

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
Toàn cảnh Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai

Đại học Công nghệ Đồng Nai

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/hoc-phi-truong-dai-hoc-cong-nghe-dong-nai-a60184.html