A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM
- Tên tiếng Anh: University of Information Technology (VNUHCM - UIT)
- Mã trường: QSC
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Đào tạo Quốc tế
- Địa chỉ: Khu phố 34, Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh
- SĐT: (028) 372.52.002
- Email: [email protected]
- Website: https://www.uit.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/UIT.Fanpage/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển
- Theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT và ĐHQG-HCM.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo;
- Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
a. Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo
STT Điều kiện tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển Ngành xét tuyển 1- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh trong thời gian học tập ở bậc THPT;
- Thí sinh đạt giải vàng, bạc, đồng trong Kỳ thi Olympic Khoa học Quốc tế (Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học) trong thời gian học tập ở bậc THPT
Tất cả các ngành (ngoại trừ ngành Kỹ thuật Máy tính và ngành Thiết kế Vi mạch, ngành Thiết kế Vi mạch (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) không xét tuyển thẳng môn Ngữ văn; ngành Truyền thông Đa phương tiện không xét tuyển thẳng, môn Hóa học) 2- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Sinh học trong thời gian học tập ở bậc THPT;
- Thí sinh đạt giải vàng, bạc, đồng trong Kỳ thi Olympic (Sinh học) trong thời gian học tập ở bậc THPT;
-Khoa học Dữ liệu-Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu-Hệ thống Thông tin-Hệ thống Thông tin (Chương trình tiên tiến) 3 Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Tiếng Nhật trong thời gian học tập ở bậc THPT; Công nghệ Thông tin Việt Nhật 4 Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Lịch sử, Địa lý trong thời gian học tập ở bậc THPT. Truyền thông Đa phương tiệnb. Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp
Thí sinh chỉ được tham gia xét tuyển theo phương thức tổng hợp nếu thỏa một trong các điều kiện sau:
- Đối với kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026:
- Ngành Thiết kế vi mạch: thí sinh phải thuộc top 25% thí sinh có điểm tổ hợp môn xét tuyển cao nhất toàn quốc và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc (theo số liệu BGD&ĐT công bố hàng năm).
- Tất cả các ngành còn lại (trừ ngành Thiết kế vi mạch): dự kiến tổng điểm tất cả các môn trong tổ hợp xét tuyển cao nhất của ngành đạt tối thiểu 20 điểm.
Lưu ý: đối với ngành đào tạo sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh, thí sinh bắt buộc phải thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh. Trường ĐHCNTT không quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ được dùng để miễn thi tốt nghiệp THPT thành điểm môn ngoại ngữ dùng để xét tuyển.
- Đối với kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026: dự kiến tổng điểm thi đạt tối thiểu 600 điểm cho tất cả các ngành. Đối với ngành Thiết kế vi mạch, thí sinh phải thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán trong bài thi ĐGNL cao nhất.
- Đối với chứng chỉ quốc tế phải đồng thời đáp ứng các điều kiện:
- Có A-Level đạt từ B trở lên ở mỗi môn; hoặc Tú tài quốc tế (IB) từ 30 điểm trở lên; hoặc tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 20 điểm; các văn bằng/chứng chỉ khác do Hội đồng tuyển sinh xem xét, quyết định;
- Và có SAT từ 1.200 điểm trở lên (mỗi phần thi từ 600 điểm); hoặc ACT từ 25 điểm trở lên; hoặc điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 đạt tối thiểu 600 điểm.
5. Học phí
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy năm học 2023-2024 chương trình đại trà là: 33.000.000 đồng/năm học.
Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:
STTHệ đào tạo
Học phí dự kiến năm học 2023-2024 (đồng/năm học) Học phí dự kiến năm học 2024-2025 (đồng/năm học) Học phí dự kiến năm học 2025 -2026 (đồng/năm học) 1Chính quy
33.000.000 37.000.000 42.000.000 47.000.000 2Chương trình tiên tiến
50.000.000 50.000.000 55.000.000 60.000.000 3 Chương trình liên kết (Đại học Birmingham City) (3.5 năm)80.000.000
80.000.000 138.000.000II. Các ngành tuyển sinh
STT Mã ngành Tên ngànhTổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu 1 7480101 Khoa học máy tính A00, A01, D01, D07, X06, X26 280 2 7480101_TA Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) A01, D01, X26, D07 50 3 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00, A01, D01, X26, X06, D07 40 4 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01, D01, X26, X06, D07, X14 200 5 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01, X26, X06, D07 240 6 7480103_TA Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) A01, D01, X26, D07 50 7 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, D01, X26, X06, D07, D08 180 8 7480104_TT Hệ thống thông tin(CT Tiên tiến) A01, D01, X26, D07, D08 80 9 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, X26, X06, D07 140 10 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, X26, X06, D07 120 11 7480201_N Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) A00, A01, D01, X26, X06, D07, D06 130 12 7480109 Khoa học dữ liệu A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02 80 13 7480202 An toàn thông tin A00, A01, D01, X26, X06, D07 180 14 7480202_TA An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) A01, D01, X26, D07 50 15 7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01, X06, X26 220 16 7480105 Thiết kế vi mạch A00, A01, X06, X26 100 17 7480105_TA Thiết kế Vi mạch (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) A01, X26 50 18 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01, D01, X26, D09, D10, X02 60 19 7460108_TA Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) A01, D01, X26, D07 50 20 7480103_QT Kỹ thuật phần mềm (Sinh viên quốc tế) Tuyển sinh sinh viên quốc tế theo phương thức riêng 20*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM như sau:
STT
Ngành
Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
(Thang điểm 30, đã bao gồm điểm cộng và điểm ưu tiên)
1
Thương mại điện tử
25,80
26,12
24.57
2
Khoa học máy tính
26,90
27,30
27.20
3
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
25,40
25,70
24.00
4
Kỹ thuật phần mềm
26,90
26,85
26.00
5
Hệ thống thông tin
26,10
26,25
24.70
6
Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)
25,55
24.20
7
Kỹ thuật máy tính
25,60
26,25
25.30
8
Công nghệ thông tin
26,90
27,10
26.60
9
Công nghệ thông tin (Việt Nhật)
25,90
25,55
24.20
10
An toàn thông tin
26,30
26,77
26.27
11
Khoa học dữ liệu
27,10
27,50
27.70
12
Trí tuệ nhân tạo
27,80
28,30
29.60
13 Thiết kế vi mạch25,40
26,50
27.00
14 Truyền thông đa phương tiện
25.00
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH





Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Hoặc