Tuyển Sinh Số | Thông Tin Tuyển Sinh

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

a. Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo

STT Điều kiện tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển Ngành xét tuyển 1

- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh trong thời gian học tập ở bậc THPT;

- Thí sinh đạt giải vàng, bạc, đồng trong Kỳ thi Olympic Khoa học Quốc tế (Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học) trong thời gian học tập ở bậc THPT

Tất cả các ngành (ngoại trừ ngành Kỹ thuật Máy tính và ngành Thiết kế Vi mạch, ngành Thiết kế Vi mạch (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) không xét tuyển thẳng môn Ngữ văn; ngành Truyền thông Đa phương tiện không xét tuyển thẳng, môn Hóa học) 2

- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Sinh học trong thời gian học tập ở bậc THPT;

- Thí sinh đạt giải vàng, bạc, đồng trong Kỳ thi Olympic (Sinh học) trong thời gian học tập ở bậc THPT;

-Khoa học Dữ liệu-Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu-Hệ thống Thông tin-Hệ thống Thông tin (Chương trình tiên tiến) 3 Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Tiếng Nhật trong thời gian học tập ở bậc THPT; Công nghệ Thông tin Việt Nhật 4 Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Lịch sử, Địa lý trong thời gian học tập ở bậc THPT. Truyền thông Đa phương tiện

b. Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp

Thí sinh chỉ được tham gia xét tuyển theo phương thức tổng hợp nếu thỏa một trong các điều kiện sau:

- Đối với kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026:

Lưu ý: đối với ngành đào tạo sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh, thí sinh bắt buộc phải thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh. Trường ĐHCNTT không quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ được dùng để miễn thi tốt nghiệp THPT thành điểm môn ngoại ngữ dùng để xét tuyển.

- Đối với kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026: dự kiến tổng điểm thi đạt tối thiểu 600 điểm cho tất cả các ngành. Đối với ngành Thiết kế vi mạch, thí sinh phải thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán trong bài thi ĐGNL cao nhất.

- Đối với chứng chỉ quốc tế phải đồng thời đáp ứng các điều kiện:

5. Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy năm học 2023-2024 chương trình đại trà là: 33.000.000 đồng/năm học.

Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:

STT

Hệ đào tạo

Học phí dự kiến năm học 2023-2024 (đồng/năm học) Học phí dự kiến năm học 2024-2025 (đồng/năm học) Học phí dự kiến năm học 2025 -2026 (đồng/năm học) 1

Chính quy

33.000.000 37.000.000 42.000.000 47.000.000 2

Chương trình tiên tiến

50.000.000 50.000.000 55.000.000 60.000.000 3 Chương trình liên kết (Đại học Birmingham City) (3.5 năm)

80.000.000

80.000.000 138.000.000

II. Các ngành tuyển sinh

STT Mã ngành Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu 1 7480101 Khoa học máy tính A00, A01, D01, D07, X06, X26 280 2 7480101_TA Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) A01, D01, X26, D07 50 3 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00, A01, D01, X26, X06, D07 40 4 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01, D01, X26, X06, D07, X14 200 5 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01, X26, X06, D07 240 6 7480103_TA Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) A01, D01, X26, D07 50 7 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, D01, X26, X06, D07, D08 180 8 7480104_TT Hệ thống thông tin(CT Tiên tiến) A01, D01, X26, D07, D08 80 9 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, X26, X06, D07 140 10 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, X26, X06, D07 120 11 7480201_N Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) A00, A01, D01, X26, X06, D07, D06 130 12 7480109 Khoa học dữ liệu A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02 80 13 7480202 An toàn thông tin A00, A01, D01, X26, X06, D07 180 14 7480202_TA An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) A01, D01, X26, D07 50 15 7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01, X06, X26 220 16 7480105 Thiết kế vi mạch A00, A01, X06, X26 100 17 7480105_TA Thiết kế Vi mạch (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) A01, X26 50 18 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01, D01, X26, D09, D10, X02 60 19 7460108_TA Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) A01, D01, X26, D07 50 20 7480103_QT Kỹ thuật phần mềm (Sinh viên quốc tế) Tuyển sinh sinh viên quốc tế theo phương thức riêng 20

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM như sau:

STT

Ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

(Thang điểm 30, đã bao gồm điểm cộng và điểm ưu tiên)

1

Thương mại điện tử

25,80

26,12

24.57

2

Khoa học máy tính

26,90

27,30

27.20

3

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

25,40

25,70

24.00

4

Kỹ thuật phần mềm

26,90

26,85

26.00

5

Hệ thống thông tin

26,10

26,25

24.70

6

Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)

25,55

24.20

7

Kỹ thuật máy tính

25,60

26,25

25.30

8

Công nghệ thông tin

26,90

27,10

26.60

9

Công nghệ thông tin (Việt Nhật)

25,90

25,55

24.20

10

An toàn thông tin

26,30

26,77

26.27

11

Khoa học dữ liệu

27,10

27,50

27.70

12

Trí tuệ nhân tạo

27,80

28,30

29.60

13 Thiết kế vi mạch

25,40

26,50

27.00

14 Truyền thông đa phương tiện

25.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM
Toàn cảnh Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM

Tuyển Sinh Số | Thông Tin Tuyển Sinh

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/hoc-phi-truong-dai-hoc-cong-nghe-thong-tin-tp-hcm-a68129.html