A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học văn hóa thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Culture (HCMUC)
- Mã trường: VHS
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ:
- Cơ sở 1: Số 51 đường Quốc Hương, phường An Khánh, TP. Hồ Chí Minh
- Cơ sở 2: Số 288 đường Đỗ Xuân Hợp, phường Phước Long, TP. Hồ Chí Minh
- SĐT: 028.389.92.901
- Email: [email protected]
- Website: http://www.hcmuc.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/daihocvanhoa.vhs/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Xét tuyển đợt 1: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch của trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
- Thi Năng khiếu:
- Thời gian đăng ký: từ ngày 01/05 đến hết ngày 30/05/2026;
- Thời gian thi: từ ngày 15/06 đến ngày 16/06/2026 (Ngày dự phòng: ngày 17/06/2026).
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi TN THPT các môn: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Toán, tiếng Anh, tiếng Trung, Tin học, Giáo dục Kinh tế & Pháp luật;
- Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả học tập cấp THPT các môn: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Toán, tiếng Anh, tiếng Trung, Tin học, Giáo dục Kinh tế & Pháp luật;
- Kết hợp xét tuyển các môn: Từ kết quả kỳ thi TN THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT và thi tuyển Năng khiếu nghệ thuật tại Trường.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
* Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi TN THPT
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
* Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả học tập cấp THPT
- Mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển, điểm trung bình của mỗi năm học phải >= 5.0 điểm (thang điểm 10).
* Kết hợp xét tuyển các môn: Từ kết quả kỳ thi TN THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT và thi tuyển Năng khiếu nghệ thuật tại Trường
- Ngoài những điều kiện ở trên, thí sinh phải có điểm các môn thi năng khiếu nghệ thuật >= 5.0 điểm (thang điểm 10).
4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng
- Xem chi tiết tại mục 7 của Thông báo tuyển sinh năm 2026.
5. Học phí
- Mức học phí năm học 2026 - 2027 dự kiến: 19.910.000VNĐ/ sinh viên;
- Trường thu học phí theo tín chỉ;
- Thực hiện thu học phí theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Chính phủ.
II. Các ngành tuyển sinh
STT
Ngành đào tạo
Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu1
Thông tin - Thư viện
7320201 A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 80 2 Du lịch7810101
C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 90 3Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Chuyên ngành:
- Quản trị lữ hành
7810103A
C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 140 4Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Chuyên ngành:
- Hướng dẫn du lịch
7810103B
C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 100 5 Kinh doanh xuất bản phẩm7320402
A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 90 6Quản lý văn hóa
Chuyên ngành:
- Quản lý hoạt động văn hóa xã hội
7229042A
A07, A08, A09, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X78 80 7Quản lý văn hóa
Chuyên ngành:
Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật
7229042C
R01, R02, R03 70 8Quản lý văn hóa
Chuyên ngành:
- Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch
7229042D
A07, A08, A09, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X78 120 9Văn hóa học
Chuyên ngành:
- Văn hóa Việt Nam
722904A
A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 60 10Văn hóa học
Chuyên ngành:
- Công nghiệp Văn hóa
722904B
A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 100 11Văn hóa học
Chuyên ngành:
- Truyền thông Văn hóa
722904C
A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 170 12Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
7220112
A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 80 13Di sản học
Chuyên ngành:
- Di sản và phát triển du lịch
7229047A
A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 80 14Di sản học
Chuyên ngành:
- Di sản và Bảo tàng
7229047B
A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 40*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học văn hóa thành phố Hồ Chí Minh như sau:
STT
Ngành
Chuyên ngànhNăm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
1
Thông tin - Thư viện
16 15 24,00 24,75 24.80 25.802
Kinh doanh xuất bản phẩm
21 21,50 25,30 26,00 24.95 25.953
Quản lý văn hóa
Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội22,00
23,00
25,85
26,40
25.95
26.95
Tổ chức, dàn dựng chương trình Văn hóa Nghệ thuật17,00
17,00
22,50
22,03
24.10
25.10
Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch24
24,50
27,25
27,00
26.55
27.55
4 Văn hóa họcVăn hóa Việt Nam
21,50 21,50 25,50 26,00 25.80 26.80Công nghiệp Văn hóa
22,0 21,25 26,30 26,50 25.95 26.95Truyền thông Văn hóa
24,25 25,50 27,85 27,50 26.75 27.755
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
15 15 22,00 26,00 24.50 25.506
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quản trị lữ hành
24,00 24,25 27,00 26,50 26.05 27.05Hướng dẫn du lịch
23,50 24,00 26,50 26,20 25.85 26.857
Du lịch
23,75 24,00 26,75 26,50 26.00 27.00 8
Di sản học
Di sản và Bảo tàng
25.00 26.00Di sản và Phát triển du lịch
24.80 25.80D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH




Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Hoặc