Tuyển Sinh Số | Thông Tin Tuyển Sinh

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

* Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi TN THPT

* Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả học tập cấp THPT

* Kết hợp xét tuyển các môn: Từ kết quả kỳ thi TN THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT và thi tuyển Năng khiếu nghệ thuật tại Trường

4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

5. Học phí

II. Các ngành tuyển sinh

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu

1

Thông tin - Thư viện

7320201 A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 80 2 Du lịch

7810101

C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 90 3

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Chuyên ngành:

7810103A

C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 140 4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Chuyên ngành:

7810103B

C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 100 5 Kinh doanh xuất bản phẩm

7320402

A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 90 6

Quản lý văn hóa

Chuyên ngành:

7229042A

A07, A08, A09, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X78 80 7

Quản lý văn hóa

Chuyên ngành:

Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật

7229042C

R01, R02, R03 70 8

Quản lý văn hóa

Chuyên ngành:

7229042D

A07, A08, A09, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X78 120 9

Văn hóa học

Chuyên ngành:

722904A

A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 60 10

Văn hóa học

Chuyên ngành:

722904B

A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 100 11

Văn hóa học

Chuyên ngành:

722904C

A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 170 12

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

7220112

A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 80 13

Di sản học

Chuyên ngành:

7229047A

A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 80 14

Di sản học

Chuyên ngành:

7229047B

A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 40

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học văn hóa thành phố Hồ Chí Minh như sau:

STT

Ngành

Chuyên ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Thông tin - Thư viện

16 15 24,00 24,75 24.80 25.80

2

Kinh doanh xuất bản phẩm

21 21,50 25,30 26,00 24.95 25.95

3

Quản lý văn hóa

Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội

22,00

23,00

25,85

26,40

25.95

26.95

Tổ chức, dàn dựng chương trình Văn hóa Nghệ thuật

17,00

17,00

22,50

22,03

24.10

25.10

Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch

24

24,50

27,25

27,00

26.55

27.55

4 Văn hóa học

Văn hóa Việt Nam

21,50 21,50 25,50 26,00 25.80 26.80

Công nghiệp Văn hóa

22,0 21,25 26,30 26,50 25.95 26.95

Truyền thông Văn hóa

24,25 25,50 27,85 27,50 26.75 27.75

5

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

15 15 22,00 26,00 24.50 25.50

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Quản trị lữ hành

24,00 24,25 27,00 26,50 26.05 27.05

Hướng dẫn du lịch

23,50 24,00 26,50 26,20 25.85 26.85

7

Du lịch

23,75 24,00 26,75 26,50 26.00 27.00 8

Di sản học

Di sản và Bảo tàng

25.00 26.00

Di sản và Phát triển du lịch

24.80 25.80

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh

Tuyển Sinh Số | Thông Tin Tuyển Sinh

Tuyển Sinh Số | Thông Tin Tuyển Sinh
Lễ tốt nghiệp sinh viên Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/ma-truong-dai-hoc-van-hoa-tp-hcm-a71944.html