1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
* Phương thức 1: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi TN THPT
* Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả học tập cấp THPT
* Kết hợp xét tuyển các môn: Từ kết quả kỳ thi TN THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT và thi tuyển Năng khiếu nghệ thuật tại Trường
4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng
5. Học phí
STT
Ngành đào tạo
Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu1
Thông tin - Thư viện
7320201 A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 80 2 Du lịch7810101
C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 90 3Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Chuyên ngành:
7810103A
C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 140 4Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Chuyên ngành:
7810103B
C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 100 5 Kinh doanh xuất bản phẩm7320402
A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 90 6Quản lý văn hóa
Chuyên ngành:
7229042A
A07, A08, A09, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X78 80 7Quản lý văn hóa
Chuyên ngành:
Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật
7229042C
R01, R02, R03 70 8Quản lý văn hóa
Chuyên ngành:
7229042D
A07, A08, A09, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X78 120 9Văn hóa học
Chuyên ngành:
722904A
A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 60 10Văn hóa học
Chuyên ngành:
722904B
A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 100 11Văn hóa học
Chuyên ngành:
722904C
A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 170 12Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
7220112
A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 80 13Di sản học
Chuyên ngành:
7229047A
A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 80 14Di sản học
Chuyên ngành:
7229047B
A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 40*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học văn hóa thành phố Hồ Chí Minh như sau:
STT
Ngành
Chuyên ngànhNăm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
1
Thông tin - Thư viện
16 15 24,00 24,75 24.80 25.802
Kinh doanh xuất bản phẩm
21 21,50 25,30 26,00 24.95 25.953
Quản lý văn hóa
Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội22,00
23,00
25,85
26,40
25.95
26.95
Tổ chức, dàn dựng chương trình Văn hóa Nghệ thuật17,00
17,00
22,50
22,03
24.10
25.10
Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch24
24,50
27,25
27,00
26.55
27.55
4 Văn hóa họcVăn hóa Việt Nam
21,50 21,50 25,50 26,00 25.80 26.80Công nghiệp Văn hóa
22,0 21,25 26,30 26,50 25.95 26.95Truyền thông Văn hóa
24,25 25,50 27,85 27,50 26.75 27.755
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
15 15 22,00 26,00 24.50 25.506
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quản trị lữ hành
24,00 24,25 27,00 26,50 26.05 27.05Hướng dẫn du lịch
23,50 24,00 26,50 26,20 25.85 26.857
Du lịch
23,75 24,00 26,75 26,50 26.00 27.00 8
Di sản học
Di sản và Bảo tàng
25.00 26.00Di sản và Phát triển du lịch
24.80 25.80



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/ma-truong-dai-hoc-van-hoa-tp-hcm-a71944.html