(Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
Câu 1: Câu nào là mệnh đề toán học ?
Câu 2: Mệnh đề toán học là mệnh đề …
Câu 3: Câu nào là mệnh đề chứa biến ?
Câu 4: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào là mệnh đề kéo theo?
Câu 5: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “n > 2023” là :
Câu 6: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
Câu 7: Cho mệnh đề chứa biến P(x) : “x2 - 15 < 0”. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng ?
Câu 8: Mệnh đề nào dưới đây sai ?
Câu 9 : Mệnh đề: “ Nếu một tứ giác là hình bình hành thì nó là hình thang” có thể được phát biểu lại là
Câu 10: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề toán học ?
GỢI Ý ĐÁP ÁN
(Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm)
Câu hỏi
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Đáp án
C
D
A
B
D
Câu hỏi
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Đáp án
C
A
D
C
B
(Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
Câu 1: Câu nào là mệnh đề chứa biến ?
Câu 2: Mệnh đề A => B được gọi là mệnh đề … của mệnh đề B => A
Câu 3: Cho hai mệnh đề P và Q. Tìm điều kiện để mệnh đề P => Q sai
Câu 4: Mệnh đề A:"2 là số nguyên tố". Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là :
Câu 5: Cho mệnh đề: “Nếu n là một số nguyên tố lớn 3 thì n2 + 20 là một hợp số”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho?
Câu 6: Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu ∀ hoặc ∃ : “Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó”.
Câu 7: Cách phát biểu nào không thể đúng để phát biểu mệnh đề : A => B
Câu 8: Cho mệnh đề chứa biến Q(x) : “x + 2 ≥ 0”. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng ?
Câu 9: Phủ định của mệnh đề P( x) : “∃x∈ R, x2 + 2x = 3” là :
Câu 10: Cho P ⬄ Q là mệnh đề đúng. Khẳng định nào sau đây là sai ?
GỢI Ý ĐÁP ÁN
(Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm)
Câu hỏi
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Đáp án
A
B
C
C
B
Câu hỏi
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Đáp án
B
D
A
D
C
Câu 1 (4 điểm) : Cho biết tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau :
Câu 2 (6 điểm) : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? Giải thích.
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Câu
Nội dung
Biểu điểm
Câu 1
(4 điểm)
a) sai
b) đúng
c) sai
d) đúng
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
Câu 2
(6 điểm)
a) Sai vì x = 0 => x2 = 0
b) Đúng vì x = -8 Z
c) Sai vì x = 1 => x2 - x - 1 = - 1 < 0
d) Đúng vì x = ± R
1,5 điểm
1,5 điểm
1,5 điểm
1,5 điểm
Câu 1 ( 6 điểm): Phát biểu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của mệnh đề đó.
Câu 2 ( 4 điểm) : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai ?
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Câu
Nội dung
Biểu điểm
Câu 1
(6 điểm)
a) : Số 13 là số lẻ .
Mệnh đề đúng
b) : Phương trình x + 5 = 0 vô nghiệm.
Mệnh đề sai
c) : Hình bình hành không có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Mệnh đề sai.
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
Câu 2
( 4 điểm)
a) Sai, ví dụ : 5 + 7 = 12 là số chẵn
b) Sai, ví dụ : 6. 7 = 42 là số chẵn
c) Đúng, ví dụ : 2. 3. 4 = 24 ⁝ 3
d) Sai , ví dụ : 5 + 6 + 7 + 8 = 26 ⁒ 5
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
(Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
Câu 1: Câu nào là mệnh đề chứa biến ?
Câu 2: Mệnh đề Q :"17 chia hết cho 5". Mệnh đề phủ định của mệnh đề Q là :
Câu 3 : Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?
Câu 4 : Phủ định của mệnh đề P( x) : “∃x∈ R, x2 + 6x = 17” là :
Câu 1 ( 3 điểm) : Phát biểu mệnh đề dưới dạng “điều kiện cần và đủ”
Câu 2 ( 3 điểm ) : Xét mệnh đề R : “Vì 246 chia hết cho 2 nên 246 chia hết cho 4”. Nếu viết mệnh đề dưới dạng “P => Q” , hãy nêu nội dung của mệnh đề P, Q. Mệnh đề R đúng hay sai ? Vì sao ?
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Trắc nghiệm: (Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm)
Câu hỏi
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Đáp án
B
C
D
D
Tự luận:
Câu
Nội dung
Biểu điểm
Câu 1
(3 điểm)
a) Điều kiện cần và đủ để một số chia hết cho 9 là tổng các chữ số chia hết cho 9
b) Điều kiện cần và đủ để tứ giác nội tiếp một đường tròn là tổng hai góc đối diện bằng 1800
1,5 điểm
1,5 điểm
Câu 2
( 3 điểm)
Mệnh đề P : “246 chia hết cho 2”
Mệnh đề Q : “246 chia hết cho 4”
Mệnh đề R có dạng : P => Q mà P đúng, Q sai nên R sai
1 điểm
1 điểm
1 điểm
(Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
Câu 1: Câu nào là mệnh đề toán học ?
Câu 2 : Mệnh đề kéo theo P => Q thì P là … để có Q; Q là … để có P
Câu 3: Cho mệnh đề chứa biến A(x) : “x - 4 < 3”. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng ?
Câu 4: Mệnh đề “∃x∈ R, x2 = 9”
Câu 1 (2 điểm) : Cho tam giác ABC. Xét hai mệnh đề :
A: “Tam giác ABC có hai góc bằng 60o ” ; B : “ Tam giác ABC đều”
Hãy phát biểu mệnh đề A => B và xét tính đúng sai của mệnh đề đó.
Câu 2 (4 điểm) : Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau và lập mệnh đề phủ định của nó
b ) ∃x N , x và x + 1 là hai số nguyên tố
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Trắc nghiệm: (Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm)
Câu hỏi
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Đáp án
A
C
B
D
Tự luận:
Câu
Nội dung
Biểu điểm
Câu 1
(2 điểm)
A => B : Nếu tam giác ABC có hai góc bằng 600 thì tam giác ABC đều.
Mệnh đề trên đúng.
1 điểm
1 điểm
Câu 2
(4 điểm)
a) Mệnh đề đúng.
Mệnh đề phủ định : ∃ x R , x2 < 0
b) Mệnh đề đúng (x = 2) .
Mệnh đề phủ định : ∀ x N , x và x + 1 không là hai số nguyên tố
c) Mệnh đề sai ( x = 4 ).
Mệnh đề phủ định : ∃x N, x2 + 1 không chia hết cho 2
d) Mệnh đề đúng.
Mệnh đề phủ định : ∀ x Q , 4x2 -1 ≠ 0
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Link nội dung: https://www.sachhayonline.com/toan-10-bai-1-ket-noi-tri-thuc-a58627.html