ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT - BÀI 1: MỆNH ĐỀ
I. DẠNG 1 - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
ĐỀ 1
(Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
Câu 1: Câu nào là mệnh đề toán học ?
- x - 2023 = 2024
- Bạn học trường nào ?
- 13 là số lẻ
- Hôm nay là thứ Hai
Câu 2: Mệnh đề toán học là mệnh đề …
- Vừa đúng vừa sai
- Luôn đúng
- Sai
- Hoặc đúng hoặc sai
Câu 3: Câu nào là mệnh đề chứa biến ?
- a + 12 = 25
- 7 là số nguyên tố
- Đề thi môn Toán khó quá !
- Hôm qua trời có mưa không ?
Câu 4: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào là mệnh đề kéo theo?
- x3 > 8 khi và chỉ khi x > 2
- Nếu x > 5 thì x2 > 25
- 2024 là số chẵn
- x2 > 1 ⬄ x∈ (−∞;1) ∪(1;+∞)
Câu 5: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “n > 2023” là :
- n < 2023 B. -n > -2023
- -n > 2023 D. n ≤ 2023
Câu 6: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
- Nếu a2 ≥ b2 thì a ≥ b
- 2023 chia hết cho 9
- 17 là số nguyên tố
- Nếu một tam giác có một góc 600 thì tam giác đó là tam giác đều
Câu 7: Cho mệnh đề chứa biến P(x) : “x2 - 15 < 0”. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng ?
- P(-3) B. P(-4)
- P(4) D. P(6)
Câu 8: Mệnh đề nào dưới đây sai ?
- ∀x N, x ≤ 2x B. ∃x N, x2 = x
- ∃x R, x2 < x D. ∀x R, x2 > 0
Câu 9 : Mệnh đề: “ Nếu một tứ giác là hình bình hành thì nó là hình thang” có thể được phát biểu lại là
- Tứ giác T là hình thang là điều kiện đủ để T là hình bình hành.
- Tứ giác T là hình bình hành là điều kiện cần để T là hình thang.
- Tứ giác T là hình thang là điều kiện cần để T là hình bình hành.
- Tứ giác T là hình thang là điều kiện cần và đủ để T là hình bình hành.
Câu 10: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề toán học ?
- a) 2023 chia hết cho 5
- b) Tam giác đều có 3 góc bằng 600
- c) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam
- d) Bây giờ là 10 giờ.
- 4 B. 2
- 3 D. 1
GỢI Ý ĐÁP ÁN
(Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm)
Câu hỏi
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Đáp án
C
D
A
B
D
Câu hỏi
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Đáp án
C
A
D
C
B
ĐỀ 2
(Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
Câu 1: Câu nào là mệnh đề chứa biến ?
- x - 17 = 2023
- 25 là số chẵn
- Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau
- Nhiệt độ của Sapa là 200C
Câu 2: Mệnh đề A => B được gọi là mệnh đề … của mệnh đề B => A
- phủ định
- đảo
- tương đương
- chứa biến
Câu 3: Cho hai mệnh đề P và Q. Tìm điều kiện để mệnh đề P => Q sai
- P đúng và Q đúng
- P sai và Q đúng
- P đúng và Q sai
- P sai và Q sai
Câu 4: Mệnh đề A:"2 là số nguyên tố". Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là :
- 2 là số tự nhiên
- 2 là hợp số
- 2 không là số nguyên tố
- 2 là số hữu tỷ
Câu 5: Cho mệnh đề: “Nếu n là một số nguyên tố lớn 3 thì n2 + 20 là một hợp số”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho?
- Điều kiện cần và đủ để n2 + 20 là một hợp số là n là một số nguyên tố lớn 3.
- Điều kiện đủ để n2 + 20 là một hợp số là n là một số nguyên tố lớn 3.
- Điều kiện cần để n2 + 20 là một hợp số là n là một số nguyên tố lớn 3.
- n2 + 20 là một hợp số là điều kiện đủ để n là một số nguyên tố lớn 3.
Câu 6: Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu ∀ hoặc ∃ : “Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó”.
- ∃x∈ N, x = x2
- ∃x∈ Z, x = x2
- ∀x Z, x = x2
- ∃x∈ N, x2 - x = 0
Câu 7: Cách phát biểu nào không thể đúng để phát biểu mệnh đề : A => B
- A là điều kiện đủ để có B
- Nếu A thì B
- A kéo theo B
- A là điều kiện cần để có B
Câu 8: Cho mệnh đề chứa biến Q(x) : “x + 2 ≥ 0”. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng ?
- Q(5) B. Q(-12)
- Q(-2023) D. Q(-85)
Câu 9: Phủ định của mệnh đề P( x) : “∃x∈ R, x2 + 2x = 3” là :
- “∃x∈ R, x2 + 2x ≠ 3”
- “ ∀x R, x2 + 2x = 3”
- “∃x∈ R, x2 + 2x ≥ 3”
- “ ∀x R, x2 + 2x ≠ 3”
Câu 10: Cho P ⬄ Q là mệnh đề đúng. Khẳng định nào sau đây là sai ?
- ⬄đúng
- ⬄ P sai
- ⬄sai
- ⬄ Q sai
GỢI Ý ĐÁP ÁN
(Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm)
Câu hỏi
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Đáp án
A
B
C
C
B
Câu hỏi
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Đáp án
B
D
A
D
C
II. DẠNG 2 - ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUẬN
ĐỀ 1
Câu 1 (4 điểm) : Cho biết tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau :
- a) 15 là số nguyên tố
- b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam
- c) Số tự nhiên nhỏ nhất là 1
- d) Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800
Câu 2 (6 điểm) : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? Giải thích.
- a) ∀ x R , x2 > 0 b ) ∃x Z , x + 8 = 0
- c) ∀x R, x2 - x - 1 > 0 d) ∃x R , 9x2 - 4 = 0
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Câu
Nội dung
Biểu điểm
Câu 1
(4 điểm)
a) sai
b) đúng
c) sai
d) đúng
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
Câu 2
(6 điểm)
a) Sai vì x = 0 => x2 = 0
b) Đúng vì x = -8 Z
c) Sai vì x = 1 => x2 - x - 1 = - 1 < 0
d) Đúng vì x = ± R
1,5 điểm
1,5 điểm
1,5 điểm
1,5 điểm
ĐỀ 2
Câu 1 ( 6 điểm): Phát biểu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của mệnh đề đó.
- a) A : Số 13 là số chẵn
- b) B : Phương trình x + 5 = 0 có nghiệm.
- c) C : Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Câu 2 ( 4 điểm) : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai ?
- a) Tổng của hai số tự nhiên lẻ là một số lẻ
- b) Tích của một số chẵn và một số lẻ là số lẻ
- c) Tích của ba số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 3
- d) Tổng của bốn số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 5
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Câu
Nội dung
Biểu điểm
Câu 1
(6 điểm)
a) : Số 13 là số lẻ .
Mệnh đề đúng
b) : Phương trình x + 5 = 0 vô nghiệm.
Mệnh đề sai
c) : Hình bình hành không có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Mệnh đề sai.
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
Câu 2
( 4 điểm)
a) Sai, ví dụ : 5 + 7 = 12 là số chẵn
b) Sai, ví dụ : 6. 7 = 42 là số chẵn
c) Đúng, ví dụ : 2. 3. 4 = 24 ⁝ 3
d) Sai , ví dụ : 5 + 6 + 7 + 8 = 26 ⁒ 5
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
III. DẠNG 3 - ĐỀ TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN
ĐỀ 1
- Phần trắc nghiệm (4 điểm)
(Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
Câu 1: Câu nào là mệnh đề chứa biến ?
- 2024 là năm nhuận
- y2 + 12y = 2023
- Đà Nẵng là một thành phố của Việt Nam
- Bạn Lan được 10 điểm kiểm tra Toán
Câu 2: Mệnh đề Q :"17 chia hết cho 5". Mệnh đề phủ định của mệnh đề Q là :
- 17 là số lẻ B. 17 là số nguyên tố
- 17 không chia hết cho 5 D. 5 không chia hết cho 17
Câu 3 : Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?
- Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 60°.
- Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một cạnh bình phương bằng tổng bình phương hai cạnh còn lại.
- Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông.
- Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau.
Câu 4 : Phủ định của mệnh đề P( x) : “∃x∈ R, x2 + 6x = 17” là :
- “∃x∈ R, x2 + 6x ≠ 17” B. “ ∀x R, x2 + 6x = 17”
- “∃x∈ R, x2 + 6x ≥ 17” D. “ ∀x R, x2 + 6x ≠ 17”
- Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1 ( 3 điểm) : Phát biểu mệnh đề dưới dạng “điều kiện cần và đủ”
- a) Một số chia hết cho 9 khi và chỉ khi tổng các chữ số chia hết cho 9
- b) Tứ giác nội tiếp một đường tròn khi tổng hai góc đối diện bằng 1800
Câu 2 ( 3 điểm ) : Xét mệnh đề R : “Vì 246 chia hết cho 2 nên 246 chia hết cho 4”. Nếu viết mệnh đề dưới dạng “P => Q” , hãy nêu nội dung của mệnh đề P, Q. Mệnh đề R đúng hay sai ? Vì sao ?
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Trắc nghiệm: (Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm)
Câu hỏi
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Đáp án
B
C
D
D
Tự luận:
Câu
Nội dung
Biểu điểm
Câu 1
(3 điểm)
a) Điều kiện cần và đủ để một số chia hết cho 9 là tổng các chữ số chia hết cho 9
b) Điều kiện cần và đủ để tứ giác nội tiếp một đường tròn là tổng hai góc đối diện bằng 1800
1,5 điểm
1,5 điểm
Câu 2
( 3 điểm)
Mệnh đề P : “246 chia hết cho 2”
Mệnh đề Q : “246 chia hết cho 4”
Mệnh đề R có dạng : P => Q mà P đúng, Q sai nên R sai
1 điểm
1 điểm
1 điểm
ĐỀ 2
- Phần trắc nghiệm (4 điểm)
(Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
Câu 1: Câu nào là mệnh đề toán học ?
- 2324 chia hết cho 4
- Phở là món ăn nên thử khi đến Việt Nam.
- Chủ nhật tuần này Khánh có đi Tam Đảo không ?
- Đề thi môn Hóa quá khó !
Câu 2 : Mệnh đề kéo theo P => Q thì P là … để có Q; Q là … để có P
- điều kiện cần / điều kiện cần
- điều kiện cần / điều kiện đủ
- điều kiện đủ / điều kiện cần
- điều kiện đủ / điều kiện đủ
Câu 3: Cho mệnh đề chứa biến A(x) : “x - 4 < 3”. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng ?
- A(5) B. A(-2)
- A(2024) D. A(17)
Câu 4: Mệnh đề “∃x∈ R, x2 = 9”
- Bình phương của mỗi số thực bằng 9
- Chỉ có một số thực có bình phương bằng 9
- Nếu x là số thực thì x2 = 9
- Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 9
- Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm) : Cho tam giác ABC. Xét hai mệnh đề :
A: “Tam giác ABC có hai góc bằng 60o ” ; B : “ Tam giác ABC đều”
Hãy phát biểu mệnh đề A => B và xét tính đúng sai của mệnh đề đó.
Câu 2 (4 điểm) : Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau và lập mệnh đề phủ định của nó
- a) ∀ x R , x2 ≥ 0
b ) ∃x N , x và x + 1 là hai số nguyên tố
- c) ∀x N , x2 + 1 chia hết cho 2
- d) ∃x Q , 4x2 -1= 0
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Trắc nghiệm: (Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm)
Câu hỏi
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Đáp án
A
C
B
D
Tự luận:
Câu
Nội dung
Biểu điểm
Câu 1
(2 điểm)
A => B : Nếu tam giác ABC có hai góc bằng 600 thì tam giác ABC đều.
Mệnh đề trên đúng.
1 điểm
1 điểm
Câu 2
(4 điểm)
a) Mệnh đề đúng.
Mệnh đề phủ định : ∃ x R , x2 < 0
b) Mệnh đề đúng (x = 2) .
Mệnh đề phủ định : ∀ x N , x và x + 1 không là hai số nguyên tố
c) Mệnh đề sai ( x = 4 ).
Mệnh đề phủ định : ∃x N, x2 + 1 không chia hết cho 2
d) Mệnh đề đúng.
Mệnh đề phủ định : ∀ x Q , 4x2 -1 ≠ 0
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Hoặc